Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4230:1986
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4230:1986 quy định các thông số kích thước cơ bản cho đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay (kiểu lắp nhanh bằng vòng đệm hình móng ngựa) dùng trên các loại máy cắt kim loại. Đây là một tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành quan trọng, giúp thống nhất thiết kế, chế tạo và đảm bảo tính lắp lẫn giữa đầu trục chính của máy công cụ với các loại đồ gá, mâm cặp.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phần tóm tắt và phân tích chuyên sâu các quy định cốt lõi nằm trong phạm vi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn:
-
Điều 1: Phạm vi áp dụng và quy định chung
Điều khoản này xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay được sử dụng trên các máy cắt kim loại (như máy tiện, máy phay, máy mài và các máy gia công cơ khí khác). Tiêu chuẩn thiết lập các yêu cầu kỹ thuật đồng bộ nhằm tối ưu hóa quá trình gá đặt, giảm thiểu thời gian phụ và nâng cao năng suất lao động trong gia công cơ khí.
-
Điều 2: Kích thước cơ bản của đầu trục chính
Quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của phần đầu trục chính có bích. Các thông số này bao gồm đường kính danh nghĩa của đầu trục, kích thước phần côn định vị để đảm bảo độ đồng tâm cao, chiều dài phần nhô ra của trục, và vị trí của các lỗ ren hoặc chốt định vị trên mặt bích. Việc tuân thủ các kích thước này giúp đảm bảo khả năng truyền mômen xoắn lớn và độ cứng vững của hệ thống gá đặt.
-
Điều 3: Kích thước và kết cấu của vòng đệm xoay
Xác định các thông số kích thước hình học cụ thể của vòng đệm xoay (vòng đệm khóa). Vòng đệm xoay có vai trò quyết định trong việc kẹp chặt nhanh đồ gá vào mặt bích trục chính thông qua một thao tác xoay nhẹ góc định trước. Các kích thước được chuẩn hóa bao gồm đường kính ngoài, đường kính trong, chiều dày vòng đệm, kích thước rãnh trượt và góc xoay giới hạn để đảm bảo an toàn tuyệt đối khi trục chính quay ở tốc độ cao.
-
Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật về dung sai và lắp ghép
Quy định các chỉ tiêu về dung sai kích thước, dung sai hình dáng hình học (như độ tròn, độ trụ của phần côn định vị) và độ nhám bề mặt của các chi tiết lắp ghép. Điều khoản này nhằm kiểm soát sai số chế tạo, đảm bảo độ đảo hướng tâm và độ đảo mặt đầu của trục chính sau khi lắp ráp nằm trong giới hạn cho phép, từ đó trực tiếp quyết định độ chính xác gia công của máy công cụ.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng nghiêm ngặt TCVN 4230:1986 giúp các đơn vị chế tạo máy công cụ và các xưởng cơ khí phụ trợ chuẩn hóa được quy trình sản xuất đồ gá, mâm cặp. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm, kéo dài tuổi thọ thiết bị mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo trì, thay thế phụ tùng thay thế trên thị trường.
TCVN 4230:1986
MÁY CẮT KIM LOẠI - ĐẦU TRỤC CHÍNH CÓ BÍCH LẮP VÒNG ĐỆM XOAY - KÍCH THƯỚC
Metal cutting machines - Lange spindle noses with swile washers - dimensions
Lời nói đầu
TCVN 4230:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
MÁY CẮT KIM LOẠI - ĐẦU TRỤC CHÍNH CÓ BÍCH LẮP VÒNG ĐỆM XOAY - KÍCH THƯỚC
Metal cutting machines - Lange spindle noses with swile washers - Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay của máy tiện và máy tiện ren.
2. Các kích thước của đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và Hình 2 và trong Bảng 1.

Hình 1
Vị trí các lỗ ren trên bích
| Cho đầu trục chính có cỡ quy ước 3 và 4 | Cho đầu trục chính có cỡ quy ước 5, 6 và 8 |
|
|
|
Cho đầu trục chính có cỡ quy ước 11, 15, và 20.

Hình 2
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimet
| Cỡ quy ước đầu trục chính | D | D1 | D2 | dmax | d1 (H8/h8) | d2 (6H) | d3 | d4 | d5 | ||||
| Danh nghĩa | Sai lệch | Danh nghĩa | Sai lệch | Trụ | Côn | ||||||||
| Moóc | Mét | ||||||||||||
| 3 | 102 | 53,975 | +0,008 | 75,0 | ±0,20 | Không quy định | 4 | - | - | - | 21 | 6,4 | 10,4 |
| 4 | 112 | 63,513 | +0,008 | 85,0 | ±0,20 | 5 | - | 14,25 | M6 | 21 | 6,4 | 10,4 | |
| 5 | 135 | 82,563 | +0,010 | 104,8 | ±0,20 | 6 | - | 15,9 | M6 | 21 | 6,4 | 10,4 | |
| 6 | 170 | 106,375 | +0,010 | 133,4 | ±0,20 | 6 | 80 | 19,05 | M8 | 23 | 8,4 | 13,5 | |
| 8 | 220 | 136,719 | +0,012 | 171,4 | ±0,20 | - | 100 | 23,8 | M8 | 29 | 10,5 | 16,5 | |
| 11 | 290 | 196,869 | +0,014 | 235,0 | ±0,20 | - | 120 | 28,6 | M10 | 36 | 10,5 | 16,5 | |
| 15 | 400 | 205,775 | +0,016 | 330,2 | ±0,30 | - | 120 | 34,9 | M12 | 43 | 13,0 | 19 | |
| 20 | 540 | 412,775 | +0,020 | 463,6 | ±0,30 |
| - | - | 41,3 | M12 | 43 | 13,0 | 19 |
Bảng 1 (kết thúc)
| Cỡ quy ước đầu trục chính | I | B | H | h | h1 | C | Chi tiết 1 then | Chi tiết 2 - Vit, theo TCVN 54:1986 |
| 3 | 11 | 16 | - | - | 10 | 1,0 | - | - |
| 4 | 11 | 20 | 5 | 5 | 10 | 1,0 | Theo phụ lục TCVN 4229:1986 | AM 6 x 14 |
| 5 | 13 | 22 | 5 | 6 | 10 | 1,0 | AM 6 x 14 | |
| 6 | 14 | 25 | 5 | 8 | 11 | 1,2 | AM 8 x 20 | |
| 8 | 16 | 28 | 6 | 10 | 12 | 1,2 | AM 8 x 20 | |
| 11 | 18 | 35 | 8 | 12 | 13 | 1,2 | AM 10 x 25 | |
| 15 | 19 | 42 | 8 | 12 | 15 | 1,6 | AM 12 x 25 | |
| 20 | 21 | 48 | 8 | 16 | 15 | 1,6 | AM 12 x 35 |
Ví dụ ký hiệu quy ước đầu trục chính có:
- Cỡ quy ước 5, lỗ trụ: Đầu trục chính 5T, TCVN 4230:1986.
- Cỡ quy ước 5, lỗ côn Mooc: Đầu trục chính 5T, TCVN 4230:1986
- Cỡ quy ước 8, lỗ côn hệ mét: Đầu trục chính 8M, TCVN 4230:1986.
3. Cho phép thay các cạnh vát 1 x 45o trên bích bằng bán kính lượn R1.
4. Ren hệ mét theo TCVN 2248:1977: đoạn lùi ren, thoát ren và cạnh vát theo TCVN 2034:1977.
5. Sai lệch giới hạn của các kích thước có dung sai không chỉ dẫn: lỗ theo H14, trục theo H14, còn lại theo ±
.
6. Các kích thước cơ bản của côn Moóc và côn hệ mét theo TCVN 136:1970, độ chính xác của mặt côn, dung sai kích thước côn theo TCVN 137:1970.
Cấp 4 - Đối với máy cấp chính xác I, II.
Cấp 3 - Đối với máy cấp chính xác III, IV.
7. Ví dụ ứng dụng và kết cấu chi tiết để kẹp chặt các bộ gá tháo lắp nhanh trên bích đầu trục chính quy định trong tiêu chuẩn này được chỉ dẫn trong Phụ lục A.
8. Các kích thước lắp nối của những bộ gá lắp trên đầu trục chính được quy định trong tiêu chuẩn này theo TCVN 4231:1986.
Phụ lục A
Ví dụ ứng dụng và kết cấu chi tiết để kẹp chặt các bộ gá tháo lắp nhanh trên đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay.

Hình A.1
Chú dẫn:
1 Vít - theo Hình A.2, Bảng A.1;
2 Vòng đệm - theo Hình A.3, A.4, Bảng A.2;
3 Đai ốc - theo Hình A.5, Bảng A.3;
4 Bạc - theo Hình A.6, Bảng A.4;
5 Vít - theo Bảng A.5.
Chi tiết 1 - Vít

Hình A.2
Bảng A.1
Kích thước tính bằng milimét
| Cỡ quy ước đầu trục chính | d 6g | D hII | l | l1 | l2 | L | L1 | S | C | r | Số lượng vít |
| 3 | M10 | 19,5 | 18 | 20 | 9 | 46 | 34 | 17 | 1,6 | 0,6 | 3 |
| 4 | M10 | 19,5 | 18 | 22 | 9 | 51 | 39 | 17 | 1,6 | 0,6 | 3 |
| 5 | M10 | 19,5 | 18 | 24 | 9 | 55 | 43 | 17 | 1,6 | 0,6 | 4 |
| 6 | M12 | 21,5 | 20 | 28 | 10 | 65 | 50 | 19 | 1,6 | 1,0 | 4 |
| 8 | M16 | 27,0 | 25 | 35 | 13 | 80 | 60 | 24 | 2,0 | 1,0 | 4 |
| 11 | M20 | 34,0 | 30 | 44 | 16 | 100 | 75 | 39 | 2,5 | 1,0 | 6 |
| 15 | M24 | 41,0 | 36 | 52 | 18 | 120 | 90 | 36 | 2,5 | 1,6 | 6 |
| 20 | M24 | 41,0 | 36 | 56 | 18 | 130 | 100 | 36 | 2,5 | 1,6 | 6 |
1 Vật liệu: thép C35 theo TCVN 1766:1975 hoặc thép 45 Cr.
2 Độ cứng: 35 HRC đến 40 HRC
3 Mạ phủ chống gỉ
4 Ren hệ mét theo TCVN 2248:1978, đoạn lùi ren, thoát ren và cạnh vát theo TCVN 2034:1977.
Chi tiết 2 - Vòng đệm
| Cho đầu trục chính có cỡ quy ước 3 và 4 | Cho đầu trục chính có cỡ quy ước 5, 6 và 8 |
|
|
|
Hình A.3
Cho đầu trục chính có cỡ quy ước 11, 15 và 20

Hình A.4
Bảng A.2
Kích thước tính bằng milimét
| Cỡ quy ước đầu trục chính | D | D1 | dmax | d1 | r | r1 | B (- 0,1) | |
| Danh nghĩa | Sai lệch | |||||||
| 3 | 110 | 75 | ± 0,2 | 50 | 21 | 5,75 | 5,75 | 5 |
| 4 | 120 | 85 | ± 0,2 | 60 | 21 | 5,75 | 5,75 | 6 |
| 5 | 145 | 104,8 | ± 0,2 | 80 | 21 | 5,75 | 5,75 | 8 |
| 6 | 180 | 133,4 | ± 0,2 | 100 | 23 | 7,0 | 7,0 | 10 |
| 8 | 230 | 171,4 | ± 0,2 | 130 | 29 | 9,0 | 9,0 | 12 |
| 11 | 300 | 235 | ± 0,2 | 185 | 36 | 11,5 | 9,0 | 16 |
| 15 | 410 | 330,2 | ± 0,3 | 270 | 43 | 13,5 | 11,5 | 18 |
| 20 | 550 | 463,6 | ± 0,3 | 400 | 43 | 13,5 | 11,5 | 22 |
CHÚ THÍCH: Trong những điều kiện xác định, đối với đầu trục chính có cỡ quy ước 6 được phép tăng đường kính d đến 108 mm.
1 Vật liệu: Thép C45 theo TCVN 1766:1975
2 Độ cứng: 40 HRC đến 50 HRC
3 Mạ phủ chống gỉ
Chi tiết 3 - Đai ốc

Hình A.5
Bảng A.3
Kích thước tính bằng milimét
| Cỡ quy ước đầu trục chính | d | D | H | S | b | Số lượng đai ốc |
| 3 | M10 | 19,5 | 12 | 17 | 3 | 3 |
| 4 | M10 | 19,5 | 12 | 17 | 3 | 3 |
| 5 | M10 | 19,5 | 12 | 17 | 3 | 4 |
| 6 | M12 | 21,5 | 14 | 19 | 3 | 4 |
| 8 | M16 | 27,0 | 18 | 24 | 3 | 4 |
| 11 | M20 | 34,0 | 22 | 30 | 4 | 6 |
| 15 | M24 | 41,0 | 27 | 36 | 4 | 6 |
| 20 | M24 | 41,0 | 27 | 36 | 4 | 6 |
1 Vật liệu: Thép C35 theo TCVN 1766:1975 hoặc thép 40 Cr.
2 Độ cứng: 35 HRC đến 40 HRC
3 Ren hệ mét theo TCVN 2248:1977
4 Mạ phủ chống gỉ.
Chi tiết 4 - Bạc

Hình A.6
Bảng A.4
Kích thước tính bằng milimét
| Cỡ quy ước đầu trục chính | d (6H) | d1 | D | h | h1 (+ 0,2) | S | C | Số lượng bạc |
| 3 | M6 | 11 | 16 | 8 | 5,2 | 14 | 1 | 3 |
| 4 | M6 | 11 | 16 | 9 | 6,2 | 14 | 1 | 3 |
| 5 | M6 | 11 | 16 | 12 | 8,2 | 14 | 1 | 2 |
| 6 | M6 | 13 | 19 | 15 | 10,2 | 17 | 1,6 | 2 |
| 8 | M10 | 17 | 25 | 18 | 12,2 | 22 | 1,6 | 2 |
| 11 | M10 | 17 | 25 | 22 | 16,2 | 22 | 1,6 | 2 |
| 15 | M12 | 22 | 32 | 26 | 18,3 | 27 | 1,6 | 2 |
| 20 | M12 | 22 | 32 | 30 | 22,3 | 27 | 1,6 | 2 |
1 Vật liệu: thép C35 theo TCVN 1766:1975.
2 Độ cứng: 35 HRC đến 40 HRC
3 Ren hệ mét theo TCVN 2248:1977
4 Mạ chống gỉ
5 Sai lệch giới hạn của các kích thước có dung sai không chỉ dẫn: lỗ theo H 14, trục theo H14, còn lại theo ±
.
Chi tiết 5 - Vít, theo TCVN 54:1986
Bảng A.5
| Cỡ quy ước đầu trục chính | Ký hiệu vít theo TCVN 54:1986 | Số lượng |
| 3 | AM 6 x 16 | 3 |
| 4 | AM 6 x 20 | |
| 5 | AM 6 x 25 | 2 |
| 6 | AM 8 x 30 | |
| 8 | AM 10 x 35 | |
| 11 | AM 10 x 45 | |
| 15 | AM 12 x 55 | |
| 20 | AM 12 x 65 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 136:1970 về Côn của dụng cụ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 137:1970 về Côn của dụng cụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1766:1975 về Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4229:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích. Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4231:1986 về Máy cắt kim loại. Cơ cấu kẹp cho đầu trục chính. Kích thước lắp nối
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 54:1986 về Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh - Kết cấu và kích thước
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986 về Máy cắt kim loại. Tốc độ chuyển động chính và tốc độ tiến
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4233:1986 về Máy cắt kim loại - Đầu trục chính máy khoan và máy doa - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5182:1990 về Máy cắt kim loại - Đặc tính ồn cho phép
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2003:77 về Vòng đệm cao su có mặt cắt tròn để làm kín các thiết bị thủy lực và khí nén
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 136:1970 về Côn của dụng cụ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 137:1970 về Côn của dụng cụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1766:1975 về Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986 về Máy cắt kim loại. Tốc độ chuyển động chính và tốc độ tiến
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4229:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích. Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4231:1986 về Máy cắt kim loại. Cơ cấu kẹp cho đầu trục chính. Kích thước lắp nối
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4233:1986 về Máy cắt kim loại - Đầu trục chính máy khoan và máy doa - Kích thước cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 54:1986 về Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh - Kết cấu và kích thước
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5182:1990 về Máy cắt kim loại - Đặc tính ồn cho phép
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2003:77 về Vòng đệm cao su có mặt cắt tròn để làm kín các thiết bị thủy lực và khí nén



