Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 55:1977
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 55:1977 là văn bản kỹ thuật quy định về kết cấu và kích thước đối với sản phẩm vít đầu vuông có gờ. Đây là tiêu chuẩn có vai trò quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật, đảm bảo tính lắp lẫn và chất lượng của chi tiết liên kết trong quá trình thiết kế, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chi tiết các nội dung cốt lõi được quy định tại phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn:
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại vít đầu vuông có gờ được sử dụng trong các mối liên kết cơ khí, lắp ráp máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Xác định đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động thiết kế, chế tạo, kiểm tra chất lượng và sử dụng loại vít này tại Việt Nam.
Điều 2: Kết cấu và kích thước cơ bản
- Quy định chi tiết về hình dáng hình học của vít đầu vuông có gờ, bao gồm phần đầu vuông, phần gờ (vành) và phần thân ren.
- Xác định các thông số kích thước danh nghĩa như đường kính ren (d), bước ren (P), chiều dài vít (L), kích thước đầu vuông và đường kính gờ tương ứng với từng cấp đường kính.
- Thiết lập bảng thông số kích thước chuẩn hóa nhằm phục vụ cho quy trình sản xuất hàng loạt, hạn chế tối đa sai lệch trong chế tạo cơ khí.
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm
- Quy định về vật liệu chế tạo vít, đảm bảo các đặc tính cơ lý như độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu lực theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
- Xác định dung sai kích thước, dung sai hình dáng và vị trí bề mặt của các bộ phận trên vít (đầu vuông, gờ, thân ren) nhằm đảm bảo khả năng lắp ráp chính xác và đồng bộ.
- Yêu cầu về chất lượng bề mặt: bề mặt vít không được có các khuyết tật kỹ thuật như nứt, rỗ, bavia ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ của chi tiết.
Điều 4: Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- Quy định phương pháp kiểm tra kích thước hình học bằng các dụng cụ đo chuyên dụng như thước cặp, panme, dưỡng đo ren.
- Xác định quy tắc lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm theo lô, đảm bảo tính đại diện và độ tin cậy của kết quả kiểm tra trước khi xuất xưởng hoặc đưa vào sử dụng thực tế.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của TCVN 55:1977
Việc áp dụng TCVN 55:1977 đóng vai trò quyết định trong việc đồng bộ hóa sản xuất cơ khí. Tiêu chuẩn giúp các nhà sản xuất tối ưu hóa quy trình công nghệ, giảm thiểu phế phẩm và nâng cao năng suất lao động. Đối với đơn vị sử dụng, tiêu chuẩn là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để kiểm tra chất lượng vật tư đầu vào, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho các công trình và hệ thống máy móc thiết bị.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 55 : 1977
VÍT ĐẦU VUÔNG CÓ GỜ - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Square head serews with washer face - Construction and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 55 : 1977 thay thế TCVN 55 : 1963
TCVN 55 : 1977 do Cục tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT ĐẦU VUÔNG CÓ GỜ - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Square head serews with washer face - Construction and dimensions
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho vít đầu vuông có gờ đường kính ren đến 20 mm.
2. Kết cấu và kích thước
Kết cấu và kích thước của vít phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1, Bảng 2. một kiểu đầu khác

Hình 1
Kích thước tính bằng milimet
| Đường kính danh nghĩa của ren, d | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| Bước ren | lớn | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 |
| nhỏ | - | - | 1 | 1,25 | 1,25 | 1,5 | 1,5 | |
| d1 (sai lệch giới hạn theo B8) | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| s (sai lệch giới hạn theo B7) | 5 | 7 | 8 | 10 | 12 | 17 | 22 | |
| H (sai lệch giới hạn theo ĐX8) | 3,5 | 5,5 | 7,0 | 8,0 | 10,0 | 13,0 | ||
| D (sai lệch giới hạn theo B8) | 6,5 | 9,0 | 10,0 | 13,0 | 16.0 | 22,0 | 28,0 | |
| D1 (sai lệch giới hạn theo B8) | 7,5 | 11,0 | 14,0 | 16,0 | 20,0 | 25,0 | 30,0 | |
| H (sai lệch giới hạn theo B8) | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| R, không lớn hơn | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 1,0 | ||
| C | 1,0 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | ||||
| Độ không đồng trục của đầu đối với thân vít | 0,30 | 0,36 | 0,43 | 0,52 | ||||
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimet
| l (Sai lệch giới hạn theo ĐX9) | Chiều dài đoạn cắt ren l0, bao gồm cả đoạn ren cạn (sai lệch giới hạn + 2P), khi đường kính danh nghĩa của ren d | ||||||
| 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| 14 | X | X |
|
|
|
|
|
| 16 | X | X | X |
|
|
|
|
| 20 | 16 | X | X | X |
|
|
|
| 25 | 16 | 18 | X | X |
|
|
|
| 30 | 16 | 18 | 22 | X | X |
|
|
| 35 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 |
|
|
| 40 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | X |
|
| 45 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 38 |
|
| 50 |
| 18 | 22 | 26 | 30 | 38 | X |
| 55 |
|
|
| 26 | 30 | 38 | 46 |
| 60 |
|
|
| 26 | 30 | 38 | 46 |
| 65 |
|
|
|
| 30 | 38 | 46 |
| 70 |
|
|
|
| 30 | 38 | 46 |
| 75 |
|
|
|
|
| 38 | 46 |
| 80 |
|
|
|
|
| 38 | 46 |
| 90 |
|
|
|
|
| 38 | 46 |
| 100 |
|
|
|
|
|
| 46 |
| 110 |
|
|
|
|
|
| 46 |
CHÚ THÍCH: Dấu X biểu thị vít có ren trên toàn bộ chiều dài thân.
Ví dụ ký hiệu quy ước của vít có đường kính ren d = 10 mm, ren bước lớn, miền dung sai 8g, chiều dài l = 25 mm, cấp bền 5.8, không lớp phủ:
Vít M10 × 25 . 58 TCVN 55 : 1977;
Tương tự cho vít đường kính ren d = 10 mm, ren bước nhỏ miền dung sai 6g, chiều dài l = 25 mm, cấp bền 5.8, bằng thép 35X, có lớp phủ 01:
… Vít M10 × 1,25 . 6g × 25 . 58 . 35X . 01 TCVN 55 : 1977.
3. Ren TCVN 2248 : 1977, miền dung sai 6g, 8g theo TCVN 1917 : 1976.
4. Sai lệch giới hạn của những kích thước góc không chỉ dẫn theo cấp chính xác 10 TCVN 260 : 1967.
5. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
6. Khối lượng lý thuyết của vít cho trong Phụ lục A.
PHỤ LỤC A
Bảng A.1
| l, mm (Sai lệch giới hạn theo ĐX9) | Khối lượng của 1000 chiếc vít thép có ren bước lớn, kg », khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||
| 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| 14 | 3,400 | 6,310 |
|
|
|
|
|
| 16 | 3,640 | 6,670 | 11,00 |
|
|
|
|
| 20 | 4,268 | 7,390 | 12,30 | 21,00 |
|
|
|
| 25 | 5,039 | 8,529 | 13,90 | 23,50 |
|
|
|
| 30 | 5,810 | 9,639 | 16,10 | 26,00 | 40,60 |
|
|
| 35 | 6,580 | 10,750 | 18,08 | 29,63 | 44,93 |
|
|
| 40 | 7,351 | 11,360 | 20,05 | 32,71 | 49,37 | 100,5 |
|
| 45 | 8,122 | 12,970 | 22,02 | 35,79 | 53,81 | 108,9 |
|
| 50 |
| 14,080 | 23,99 | 38,87 | 58,25 | 116,8 | 200,4 |
| 55 |
|
|
| 41,96 | 62,69 | 124,7 | 214,1 |
| 60 |
|
|
| 45,04 | 67,13 | 132,6 | 226,4 |
| 65 |
|
|
|
| 71,56 | 140,4 | 238,8 |
| 70 |
|
|
|
| 76,01 | 148,4 | 251,1 |
| 75 |
|
|
|
|
| 156,2 | 263,4 |
| 80 |
|
|
|
|
| 164,1 | 275,7 |
| 90 |
|
|
|
|
| 179,9 | 300,4 |
| 100 |
|
|
|
|
|
| 325,1 |
| 110 |
|
|
|
|
|
| 349,7 |
CHÚ THÍCH: Khi xác định khối lượng của vít chế tạo bằng đồng thau, trị số cho trong bảng phải nhân với hệ số 1,08.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2193:1977 về Vít đầu hình trụ tròn (tinh) – Kết cấu và kích thước
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 49:1986 về Vít đầu chỏm cầu - Kết cấu và kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 51:1986 về Vít đầu nửa chìm - Kết cấu và kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2193:1977 về Vít đầu hình trụ tròn (tinh) – Kết cấu và kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 49:1986 về Vít đầu chỏm cầu - Kết cấu và kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 51:1986 về Vít đầu nửa chìm - Kết cấu và kích thước