Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 là văn bản kỹ thuật quy định về kết cấu và kích thước của sản phẩm vít đầu chìm. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo và tiêu chuẩn hóa linh kiện liên kết tại Việt Nam, giúp đảm bảo tính đồng bộ, chính xác và khả năng lắp lẫn của các chi tiết vít đầu chìm trong quá trình sản xuất và lắp ráp công nghiệp.

Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các cơ sở pháp lý và kỹ thuật nền tảng cho sản phẩm vít đầu chìm, cụ thể bao gồm các nội dung sau:

  • Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vít đầu chìm sử dụng trong ngành chế tạo máy, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan. Thiết lập ranh giới kỹ thuật cho việc thiết kế, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm.
  • Quy định về kết cấu hình học: Định hình cấu trúc cơ bản của vít đầu chìm, bao gồm hình dạng của đầu vít, thân vít và phần ren. Các điều khoản đầu tiên đặt ra yêu cầu về tính cân đối và các góc vát kỹ thuật của đầu chìm để đảm bảo khi lắp ráp, đầu vít phẳng với bề mặt chi tiết máy.
  • Thông số kích thước cơ bản: Thiết lập các kích thước danh nghĩa ban đầu cho các dòng sản phẩm vít đầu chìm. Điều này bao gồm đường kính ren, bước ren, chiều dài thân vít và các kích thước hình học của phần đầu chìm tương ứng với từng cấp đường kính.
  • Tiêu chuẩn hóa dung sai và sai lệch giới hạn: Đưa ra các quy định ban đầu về mức độ sai lệch cho phép đối với kích thước và hình dáng của vít, nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm khi xuất xưởng đạt độ đồng đều cao.

Lưu ý: Để áp dụng chính xác các thông số kỹ thuật chi tiết cho từng mã sản phẩm cụ thể, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp các bảng số liệu kích thước và hình vẽ kỹ thuật được đính kèm trong văn bản gốc của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 50 : 1986

VÍT ĐẦU CHÌM - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC

Mushroom head screws - Design and dimensions

Lời nói đầu

TCVN 50 : 1986 phù hợp với SEV 2652 : 1966

TCVN 50 : 1986 thay thế TCVN 50 : 1963

TCVN 50 : 1986 do Bộ môn cơ học máy - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT ĐẦU CHÌM - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC

Mushroom head screws - Design and dimensions

Tiêu chuẩn này áp dụng cho vít đầu chìm có rãnh thẳng, đường kính ren từ 2 mm đến 20 mm.

1. Kết cấu và kích thước của vít phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1, Bảng 2.

Hình 1

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

(3,5)

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

Đường kính đầu D

3,8

4,7

5,6

6,5

7,4

9,2

11,0

14,5

18,0

21,5

25,0

28,5

32,5

36,0

Chiều cao đầu k, không lớn hơn

1,2

1,5

1,65

1,93

2,2

2,5

3

4

5

6

7

8

9

10

Bán kính R, không lớn hơn

0,2

0,25

0,3

0,35

0,4

0,5

0,6

0,8

1,0

1,2

1,4

1,6

1,8

10

Chiều dài đoạn cắt ren b

16

18

18

20

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

Chiều rộng rãnh n

0,5

0,6

0,8

0,8

1,0

1,2

1,6

2,0

2,5

3,0

3,0

4,0

4,0

5,0

Độ sâu rãnh t

0,4

0,5

0,6

0,7

0,8

1,0

1,2

1,6

2,0

2,4

2,8

3,2

3,6

4,0

Độ vát c

0,3

0,3

0,5

0,5

0,5

1,0

1,0

1,6

1,6

1,6

2,0

2,0

2,5

2,5

CHÚ THÍCH: Không nên dùng các kích thước ghi trong ngoặc.

Bảng 2

Kích thước tính bằng milimét

Ví dụ ký hiệu quy ước vít có đường kính ren d = 12 mm, miền dung sai ren 6g, chiều dài l = 40 mm, cấp bền 5.8:

Vít M12 - 6g x 40.58 TCVN 50 : 1986.

2. Ren theo TCVN 2248 : 1977, miền dung sai 6g hoặc 8g theo TCVN 1917 : 1976.

Kích thước đoạn ren cạn x và đoạn thoát dao a theo TCVN 2034 : 1977.

3. Dung sai đối xứng của rãnh xẻ so với thân vít và độ đồng tâm của đầu vít so với thân vít theo 2 IT14.

4. Đường kính đoạn thân không cắt ren d1 xấp xỉ bằng đường kính trung bình hoặc đường kính ngoài của ren vít.

5. Cơ tính của vít phải phù hợp với cấp bền 4.8, 5.8, 6.8 hoặc 8.8.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1977.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước

Số hiệu: TCVN50:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu c...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký