Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu đối với sản phẩm vít đầu hình trụ. Đây là một tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo và lắp ráp thiết bị tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật và đảm bảo tính lắp lẫn của chi tiết máy.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ
- Số hiệu: TCVN 52:1986
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể trong dữ liệu trích xuất
Tóm tắt nội dung cốt lõi Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4):
Phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 52:1986 tập trung vào việc thiết lập các cơ sở pháp lý kỹ thuật và các thông số định hình ban đầu cho sản phẩm vít đầu hình trụ, cụ thể bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các loại vít đầu hình trụ được sử dụng trong ngành chế tạo máy, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan khác.
- Kích thước và hình dáng hình học: Các điều khoản đầu tiên đưa ra các quy định cụ thể về hình dáng, cấu trúc của đầu hình trụ, phần thân vít và phần ren. Điều này giúp các nhà sản xuất thiết kế chính xác kích thước danh nghĩa của sản phẩm.
- Thông số kỹ thuật cơ bản: Quy định các yêu cầu kỹ thuật ban đầu đối với sản phẩm, bao gồm dung sai kích thước, độ nhám bề mặt và các yêu cầu về ren nhằm đảm bảo khả năng liên kết và chịu lực tối ưu của mối ghép.
- Quy chuẩn viện dẫn: Định hướng việc áp dụng kết hợp với các tiêu chuẩn liên quan khác về ren, dung sai và phương pháp thử nghiệm để đảm bảo tính đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác các thông số kỹ thuật chi tiết và số liệu đo lường cụ thể cho từng cấp độ kích thước của vít đầu hình trụ, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp với bảng số liệu chi tiết được ban hành kèm theo văn bản gốc TCVN 52:1986.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 52 : 1986
VÍT ĐẦU HÌNH TRỤ - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Cheese head screws - Design and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 52 : 1986 phù hợp với SEV 2653 : 1980
TCVN 52 : 1986 thay thế TCVN 52 : 1963
TCVN 52 : 1986 do Bộ môn cơ học máy - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT ĐẦU HÌNH TRỤ - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Cheese head screws - Design and dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho vít đầu hình trụ có rãnh thẳng, đường kinh ren từ 2 mm đến 20 mm.
2. Kết cấu và kích thước của vít phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình1 và trong Bảng 1, Bảng 2.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 |
| Đường kính đầu D | 3,8 | 4,5 | 5,5 | 6,0 | 7,0 | 8,5 | 10 | 13 | 16 | 18 | 21 | 24 | 27 | 30 |
| Đường kính trong của mặt tựa da, không lớn hơn | 2,6 | 3,1 | 3,6 | 4,1 | 4,7 | 5,7 | 6,8 | 9,2 | 11,2 | 14,2 | 16,2 | 18,2 | 20,2 | 22,4 |
| Chiều cao đầu k | 1,3 | 1,6 | 2,0 | 2,4 | 2,6 | 3,3 | 3,9 | 5,0 | 6,0 | 7,8 | 8,0 | 9,0 | 10 | 11 |
| Chiều dài đoạn cắt ren b | 16 | 18 | 18 | 20 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 |
| Chiều rộng rãnh n | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 3,0 | 4,0 | 4,0 | 5,0 |
| Độ sâu rãnh t | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,4 | 2,8 | 3,2 | 3,6 | 4,0 |
| Cạnh vát c | 0,3 | 0,3 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 1,0 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,5 |
CHÚ THÍCH: Không nên dùng các kích thước ghi trong ngoặc.
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét

Ví dụ ký hiệu quy ước vít có đường kính ren d = 12 mm, miền dung sai ren 6g, chiều dài l = 40 mm, cấp bền 5.8:
Vít M12 - 6g x 40.58 TCVN 52 : 1986.
3. Ren theo TCVN 2248 : 1977, miền dung sai 6g hoặc 8g theo TCVN 1917 : 1976. Kích thước đoạn ren cạn x và đoạn thoát dao a theo TCVN 2034 : 1977.
4. Dung sai đối xứng của rãnh xẻ so với thân vít và độ đồng tâm của đầu vít so với thân vít theo 2IT14.
5. Đường kính đoạn thân không cắt ren d1 xấp xỉ bằng đường kính trung bình hoặc đường kính ngoài của ren vít.
6. Cơ tính của vít phải phù hợp với cấp bền 4.8, 5.8, 6.8 hoặc 8.8.
7. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2193:1977 về Vít đầu hình trụ tròn (tinh) – Kết cấu và kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 54:1986 về Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh - Kết cấu và kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 55:1977 về Vít đầu vuông có gờ - Kết cấu và kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 49:1986 về Vít đầu chỏm cầu - Kết cấu và kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 51:1986 về Vít đầu nửa chìm - Kết cấu và kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2193:1977 về Vít đầu hình trụ tròn (tinh) – Kết cấu và kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 54:1986 về Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh - Kết cấu và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 55:1977 về Vít đầu vuông có gờ - Kết cấu và kích thước
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 49:1986 về Vít đầu chỏm cầu - Kết cấu và kích thước
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 51:1986 về Vít đầu nửa chìm - Kết cấu và kích thước