Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2193:1977
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2193:1977 quy định chi tiết về kết cấu và kích thước đối với sản phẩm vít đầu hình trụ tròn loại tinh. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các thông số thiết kế, đảm bảo tính lắp lẫn, độ chính xác và chất lượng của các chi tiết liên kết trong máy móc và thiết bị.
Các nội dung cốt lõi của TCVN 2193:1977
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vít đầu hình trụ tròn (loại tinh) có đường kính ren từ 1 mm đến 20 mm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các mối liên kết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao và tính thẩm mỹ của mối ghép.
- Thông số kích thước hình học cơ bản: Tiêu chuẩn đưa ra các quy định nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa của vít, bao gồm:
- Đường kính ren (d) và bước ren tương ứng (P).
- Đường kính đầu vít (D) và chiều cao đầu vít (k).
- Kích thước rãnh bắt vít bao gồm chiều rộng rãnh (n) và chiều sâu rãnh (t).
- Bán kính góc lượn dưới đầu (r) nhằm giảm thiểu sự tập trung ứng suất tại vị trí chuyển tiếp giữa thân và đầu vít.
- Quy định về ren và dung sai lắp ghép: Phần ren của vít phải được chế tạo theo hệ ren mét tiêu chuẩn. Dung sai kích thước, dung sai hình học và dung sai lắp ghép phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định dành cho sản phẩm cơ khí nhóm tinh (cấp chính xác cao), đảm bảo khả năng lắp xiết trơn tru và độ bền chặt của mối nối.
- Chiều dài vít và chiều dài phần ren: Tiêu chuẩn phân định rõ ràng mối quan hệ giữa chiều dài toàn bộ thân vít (L) và chiều dài phần có ren (b). Tùy thuộc vào đường kính thân và mục đích sử dụng, phần ren có thể được tiện suốt hoặc tiện một phần theo tỷ lệ quy chuẩn.
- Yêu cầu kỹ thuật và chất lượng bề mặt: Sản phẩm vít đầu hình trụ tròn sản xuất theo TCVN 2193:1977 phải có bề mặt nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như nứt, rỗ, bavia hoặc han gỉ. Các yêu cầu về cơ tính, phương pháp thử, ghi nhãn và bao gói phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật chung hiện hành đối với chi tiết lắp xiết bằng kim loại.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2193 : 1977
VÍT ĐẦU HÌNH TRỤ TRÒN (TINH) – KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Romded off pan heald screws (stadard precision) - Design and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2193 : 1977 do Cục tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT ĐẦU HÌNH TRỤ TRÒN (TINH) – KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Romded off pan heald screws (stadard precision) - Design and dimensions
1. Kết cấu và kích thước của vít phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1 và Bảng 2

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Bước ren | lớn | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 |
| nhỏ | | | | | | | 1 | 1,25 | |
| d1 (Sai lệch giới hạn theo B7) | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 8,0 | 10 | |
| D (Sai lệch giới hạn theo B8) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | |
| H (Sai lệch giới hạn theo B8) | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2,4 | 3,0 | 3,6 | 4,8 | 6,0 | |
| r1, không lớn hơn | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | 3,2 | 4,0 | |
| h1, không lớn hơn | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 1,3 | 1,5 | 2,0 | 2,5 | |
| r2, không lớn hơn | 4,3 | 5,2 | 6,6 | 8,5 | 11,2 | 13,1 | 17,2 | 21,5 | |
| rs, không nhỏ hơn | 0,10 | 0,20 | 0,25 | 0,40 | |||||
| da, không lớn hơn | 2,6 | 3,1 | 3,6 | 4,7 | 5,7 | 6,8 | 9,2 | 11,2 | |
| b (Sai lệch giới hạn theo A8) | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | |
| Chiều sâu rãnh h | không nhỏ hơn | 0,48 | 0,60 | 0,72 | 0,96 | 1,20 | 1,44 | 1,92 | 2,40 |
| không lớn hơn | 0,72 | 0,90 | 1,08 | 1,44 | 1,80 | 2,16 | 2,88 | 3,60 | |
| Độ không đồng trục của đầu so với trục tâm của thân | 0,30 | 0,36 | 0,43 | 0,52 | |||||
| Độ không đối xứng của rãnh đối với trục tâm của đầu vít | 0,30 | 0,36 | 0,43 | 0,52 | |||||
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét
| l(Sai lệch giới hạn theo ĐX9) | Chiều dài ren l0, khi đường kính danh nghĩa của ren d, không nhỏ hơn | |||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20 22 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 | X X X X X X X 10 10 10 − − − − − − − − − − − − | X X X X X X X 11 11 11 11 11 11 − − − − − − − − − | X X X X X X X X 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 | − X X X X X X X X 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 | − − − X X X X X X X 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 | − − − − X X X X X X X X 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 | − − − − − − X X X X X X X 22 22 22 22 22 22 22 22 22 | − − − − − − − − − X X X X X 26 26 26 26 26 26 26 26 |
CHÚ THÍCH: Dấu x biểu thị vít có ren trên suốt chiều dài thân.
Ví dụ ký hiệu quy ước vít có đường kính ren d = 8 mm, ren bước lớn, chiều dài l = 50 mm, cấp bền 4.8, không lớp phủ:
Vít M8 x 50.6g.48 TCVN 2193 : 1977.
2. Ren theo TCVN 2248 : 1977, miền dung sai 6g theo TCVN 1917 : 1976.
3. Theo yêu cầu của khách hàng cho phép chế tạo:
a. Vít có miền dung sai 8g, 4h, 6e và 6d.
b. Những vít có độ nhẵn của đầu vít thấp hơn.
4. Cho phép chế tạo vít có đường kính thân gần bằng đường kính trung bình của ren.
5. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
6. Khối lượng của vít cho trong Phụ lục A.
Phụ lục A
Bảng A.1
| l, mm | Khối lượng 1000 chiếc vít thép, ren bước lớn, kg ≈ , khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20 22 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 | 0,134 0,152 0,171 0,190 0,227 0,264 0,302 0,351 0,395 0,439 − − − − − − − − − − − − | 0,250 0,280 0,310 0,340 0,400 0,460 0,520 0,595 0,665 0,735 0,805 0,874 0,979 − − − − − − − − − | 0,415 0,459 0,503 0,547 0,635 0,723 0,811 0,900 1,016 1,118 1,220 1,322 1,476 1,731 1,987 2,242 2,498 2,754 3,009 3,265 3,520 3,776 | − 1,004 1,081 1,159 1,314 1,469 1,624 1,779 1,934 2,144 2,327 2,509 2,783 3,240 3,697 4,153 4,610 5,067 5,523 5,980 6,437 6,894 | − − − 2,131 2,378 2,625 2,875 3,120 3,367 3,615 3,947 4,237 4,672 5,397 6,121 6,846 7,571 8,296 9,020 9,745 10,47 11,19 | − − − − 3,764 4,117 4,470 4,822 5,175 5,528 5,881 6,233 7,004 8,059 9,113 10,17 11,22 12,28 13,33 14,39 15,44 16,49 | − − − − − − 9,633 10,27 10,91 11,54 12,18 12,82 13,77 15,83 17,72 19,60 21,48 23,37 25,25 27,14 29,02 30,90 | − − − − − − − − − 20,49 21,50 22,50 24,01 26,52 29,84 32,80 35,75 38,71 41,67 44,63 47,59 50,55 |
CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít chế tạo bằng thép hợp kim nhôm, trị số cho trong Bảng A.1 phải nhân với hệ số 0,356; bằng đồng thau phải nhân với hệ số 1,08.
- 1 Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 : 2005) về Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc - Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn - Dung sai cho sử dụng chung
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1085:1986 về Máy ép vít thông số và kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 54:1986 về Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh - Kết cấu và kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 55:1977 về Vít đầu vuông có gờ - Kết cấu và kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 6 Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 : 2005) về Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc - Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn - Dung sai cho sử dụng chung
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1085:1986 về Máy ép vít thông số và kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 54:1986 về Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh - Kết cấu và kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 55:1977 về Vít đầu vuông có gờ - Kết cấu và kích thước