Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5855:1994 về Đá quý – Thuật ngữ và phân loại là văn bản kỹ thuật nền tảng quy định hệ thống thuật ngữ chuẩn hóa và phương pháp phân loại các loại đá quý tại Việt Nam. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp thống nhất cách hiểu, định danh và phân loại đá quý trong hoạt động khai thác, chế tác, kinh doanh và kiểm định chất lượng trên thị trường.

Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ cơ bản và nguyên tắc phân loại đối với các loại đá quý, đá bán quý có nguồn gốc tự nhiên, nhân tạo hoặc các sản phẩm mô phỏng đá quý được lưu thông trên thị trường.
  • Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức kiểm định, doanh nghiệp kinh doanh, chế tác trang sức và các cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đá quý tại Việt Nam nhằm đảm bảo tính minh bạch và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Thuật ngữ và định nghĩa về đá quý tự nhiên (Điều 2)

  • Đá quý tự nhiên (Natural Gemstones): Là các khoáng vật, đá hoặc chất hữu cơ được hình thành trong tự nhiên qua các quá trình địa chất mà không có sự can thiệp của con người. Để được phân loại là đá quý, chúng phải hội đủ ba yếu tố cơ bản bao gồm: vẻ đẹp (màu sắc, độ trong suốt, hiệu ứng quang học), độ bền (khả năng chống mài mòn, va đập, độ cứng cao) và độ hiếm (mức độ khan hiếm trong tự nhiên).
  • Đá bán quý tự nhiên (Natural Semi-precious Stones): Là nhóm đá tự nhiên cũng sở hữu vẻ đẹp và độ bền nhất định nhưng có độ phổ biến cao hơn, sản lượng khai thác lớn hơn và giá trị thương mại thấp hơn so với nhóm đá quý.
  • Chất hữu cơ dùng làm đá quý: Các sản phẩm có nguồn gốc sinh học được hình thành tự nhiên và được sử dụng như đá quý trong ngành trang sức, tiêu biểu như ngọc trai, hổ phách, san hô và ngà voi.

Thuật ngữ về đá nhân tạo và các sản phẩm thay thế (Điều 3)

  • Đá tổng hợp (Synthetic Stones): Là các tinh thể hoặc vật chất được con người tạo ra trong phòng thí nghiệm hoặc nhà máy bằng các phương pháp công nghệ hiện đại. Chúng có thành phần hóa học, cấu trúc tinh thể, tính chất vật lý và quang học tương đồng hoàn toàn với đá quý tự nhiên tương ứng.
  • Đá nhân tạo (Artificial Stones): Là các vật liệu do con người sản xuất ra, có tính chất thẩm mỹ cao dùng làm trang sức nhưng không có cấu trúc hoặc thành phần hóa học tương đương với bất kỳ khoáng vật tự nhiên nào được biết đến trong địa chất học.
  • Đá giả / Đá mô phỏng (Imitation Stones): Là các vật liệu (có thể là tự nhiên hoặc nhân tạo) được sử dụng để bắt chước vẻ bề ngoài, màu sắc của các loại đá quý có giá trị cao hơn, nhưng hoàn toàn khác biệt về thành phần hóa học và các tính chất vật lý, hóa học đặc trưng.
  • Đá ghép (Composite/Doublet/Triplet Stones): Là sản phẩm được tạo thành bằng cách gắn ghép hai hoặc nhiều phần vật liệu lại với nhau bằng chất kết dính chuyên dụng, trong đó ít nhất có một phần là đá quý tự nhiên hoặc đá tổng hợp nhằm tăng kích thước hoặc cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm.

Nguyên tắc phân loại và định danh đá quý (Điều 4)

  • Phân loại theo nguồn gốc hình thành: Tiêu chuẩn yêu cầu phân chia rõ rệt thành nhóm tự nhiên (hoàn toàn từ thiên nhiên) và nhóm nhân tạo (có sự can thiệp sâu của công nghệ kỹ thuật) để tránh gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
  • Phân loại theo giá trị thương mại và độ quý hiếm: Định hình ranh giới rõ ràng giữa đá quý nhóm cao cấp (như kim cương, ruby, sapphire, emerald) và các loại đá bán quý hoặc đá mỹ nghệ khác dựa trên các chỉ số vật lý và giá trị thị trường.
  • Yêu cầu về tính trung thực trong định danh: Nghiêm cấm việc sử dụng tên gọi của đá tự nhiên để đặt cho đá tổng hợp hoặc đá giả mà không kèm theo từ chỉ rõ nguồn gốc (ví dụ: bắt buộc phải ghi rõ "Ruby tổng hợp" hoặc "Kim cương nhân tạo" chứ không được phép ghi mập mờ là "Ruby" hay "Kim cương").

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5855 : 1994

ĐÁ QUÝ - THUẬT NGỮ VÀ PHÂN LOẠI

Precious stones - Terminology and classification

Lời nói đầu

TCVN 5855 :1994 do Hội khoáng học Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng trình duyệt, Bộ khoa học Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ -CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

ĐÁ QUÝ - THUẬT NGỮ VÀ PHÂN LOẠI

Precious stones - Terminology and classification

Tiêu chuẩn này quy định thuật ngữ và phân loại các loại đá quý, đá mỹ nghệ có nguồn gốc vô cơ và hữu cơ được sử dụng làm các vật trang sức (được gọi chung là đá quý).

1. Thuật ngữ

1.1. Thuật ngữ thông dụng của đá quý quy định trong Bảng 1;

1.2. Thứ tự các thuật ngữ trong Bảng 1 được trình bày theo vần chữ cái (alphabet);

1.3. Các thuật ngữ ở cột 3 được sử dụng không chính thức tuỳ theo các  trường hợp và địa dư khác nhau.

Bảng 1

Tên đá quý

Tên tiếng Anh

Tên gọi khác

1

2

3

Acroit

Achroite

 

Actinolit

Actinolite

 

Aganmalolit

Agalmatolite

 

Agat

Agate

Mã não

Agat dạng rêu

Moss agate

 

Agat đốm lửa

Blood agate

 

Alebast

Alabaster

 

Alexandril

Alexandrite

 

Amazonit

Amazonite

 

Ambligonit

Amblygonite

 

Ametit

Amethyst

Thạch anh tím

Andaluzit

Andalusite

 

Anbit

Anbite

 

Andradit

Andradite

 

Anmandin

Anmandite

 

Apatit

Apatite

 

Aquamarin

Aquamarine

 

Avanturin

Aventurine

 

Axinit

Axinite

 

Benitoit

Benitoite

 

Berilonit

Beryllonite

 

Berin

Beryl

 

Biruza

Turquoise

Ngọc lam

Brazilianit

Brazilianite

 

Cacnelian

Carnelian

 

Canxit

Caclite

 

Caxiterit

Cassiterite

 

Chanxedon

Chalcedony

 

Charoit

Charoite

 

Clinozoizit

Clinozoizite

 

Cocnerupin

Kornerupine

 

Cocdierit

Cordierite

 

Copan

Copal

 

Corindon

Corundum

 

Crizoberin

Chrysoberyl

 

Crizocola

Chrysocolla

 

Crizolit (Qlivin)

Chrysolite (Olivine)

 

Crizopra

Chrysoprase

 

Đanburit

Danburite

 

Đatolit

Datolite

 

Đá mặt trăng

Moonstone

Belomorit

Đá mặt trời (Oligocla)

Sunsione (Oligoclase)

 

Đá máu

Bloodstone

 

Đemaboit

Demantoid

 

Điopta

Dioptase

 

Điopxit

Diopside

 

Đravit

Dravite

 

Đumocterit

Dumortierite

 

Emorot

Emerald

Lục bảo ngọc

Enstalit

Enstatite

 

Epidot

Epidote

 

Eucla

Euclase

 

Fabulit (Titanal Stronxi)

Fabulite (Strontium Titanate)

 

Fenpat

Feldspar

 

Fenpat dạng avanturin

Aventurine feldspar

 

Fluorit (Fluorin)

Fluorite (Fluorine)

 

Gagat

Gagate

 

GGG (Granat gadolini gali)

GGQ (Gadolinium gallium garnet)

 

Gosenit (Rosterit)

Goshenite (Rosterite)

 

Gỗ hóa đá

Petrified wood

Than lâu hóa thạch

Granat

Garnet

 

Groxula

Grassularite, Grossular

 

Heliodo

Heliodor

 

Heliotrop

Heliotrope

 

Hematit

Hematite

 

Hexonit

Hessonite

 

Hidenit

Hiddenite

 

Hidrogroxula

Hydrogrossular

 

Hổ phách

Amber

 

idocra

idocrase

 

iolit

iolite

 

Jadeit

Jadeite

 

Jatpe

Jasper

Ngọc bích

Kianit

Kyanite

 

Kim cương

Diamond

Hạt xoàn

Kunzit

Kunzite

 

Labrado

Labradorite

 

Lazulit

Lazulite

 

Lazurit (Lapi lazuli)

Lazurite (Lapis lazuli)

 

Locosaphia

Leucosapphire

 

Lưu huỳnh

Sulphur

 

Malachit

Malachite

 

Malanit

Melanite

 

Microclin

Microcline

 

Mocganit

Mocganite

 

Mondavit

Moldavite

 

Morion

Morion

 

Mo-xit-xit

Maw-sit-sit

 

Naphrit

Nephrite

 

Ngọc Jat

Jade

Cẩm thạch

Ngọc trai

Pearl

Trân châu

Octocla

Orthoclase

 

Olivin

Olivina

 

Onic

Onyx

 

Opan

Opal

 

Opan den

Black opal

 

Opan Iửa

Fire opal

 

Opan quý

Precious opal

1

Opan trắng

White opal

 

Opxidan

Obxidian

 

Peridot (Crizolit)

Peridot (chrysolite)

 

Pha Lê

Rock crystal

 

Phenakit

Phenakite

 

Pirit

Pyrite

 

Pirophilit

Pyrophillite

 

Pirop

Pyrope

 

Prazeolit

Prassolite

 

Prenit

Prehnite

 

Rodocrozit

Rhodochrosite

 

Rodolit

Rhodolite

 

Rodonit

Rhodonite

 

Rubelit

Rubellite

 

Ruby

Ruby

Hồng ngọc

Ruby sao

Star ruby

 

Rubixen

Rubicelle

Spinen đỏ

Putin

Rutile

 

Sacdonic

Sardonyx

 

Saphia

Sapphire

Bích ngọc

Saphia sao

Star sapphire

 

Saphirin

Sapphirine

 

San hô

Coral

 

Scapolit

Scapolite

 

Secpentin

Serpentine

 

Sinhalit

Sinhalite

 

Silimanit

Sillimanite

 

Sphalerit

Sphalerite

 

Spinen

Sphene

 

Epinen

Spinel

Xetilen

Spinen qui

Precious spinel

 

Spodumen

Spodumene

 

Storolit

Staurolite

 

Tanzanit

Tanzanite

 

Thạch anh

Quartz

 

Thạch anh mắt hổ

Tiger's eye quartz

 

Thạch anh mắt mèo

Cat's eye quartz

 

Thủy tinh

Glass, paste

 

Tomxonit

Thomsonite

 

Topaz

Topaz

Hoàng ngọc

Topazolit

Topozolite

 

Tremolit

Tremolite

 

Tsavorit

Tsavorite

 

Tuamalin

Tourmaline

 

Uvarovit

Uvarovite

 

Vezuvian

Vezuvianite, vezuvian

 

Xeilonit

Ceylonite

 

Ximofan

Cymophane

 

Xitrin

Citrine

 

Xpexactin

Spessartine

 

Xương động vật

Ammal bones, ivory

 

YAQ (Granat Ytriatumini)

YAG (Ytrrium aluminium garnet)

 

Zircon

Zicon

 

Zirconia lập phương

Cubic zirconia (CZ)

Kim Mỹ

Zoizit

Zoizite

 

 


2. Phân loại

Tùy theo thành phần hóa học và giá trị sử dụng, đá quý được phân loại theo Bảng 2

Ngun gc

Nhóm hợp chất hóa học

Thuật ng

Công thức (thành phn) hóa học

Đá quý
(trang sức)

Đá bán quý (trang sức - trang trí)

Đá mỹ nghệ
(trang trí)

Loại I

Loi II

Loại III

Loại IV

Loại I

Loại II

1

2

3

4

5

6

7

a

9

10

11

Vô cơ

Nguyên tố tự nhiên

Kim cương

Lưu huỳnh

C

S

+ + +

 

 

 

 

 

+

Sunfua

Sphaterit

Pirit

ZnS

FeS2

 

 

 

 

 

 

+

+

Halogenua

Fluorit

CaF2

 

 

 

 

 

+ +

 

Oxit và hidroxit

Corindon

Ruby

Sophia

Hematit

Spinen quý

Crizoberin

Alexandrit

Xinophan (mắt mèo)

Thạch anh kết tinh

Pha Lê

Ametit

Al2O3

 

 

Fe2O3

MgAl2O4

BeAl2O4

 

 

SiO2

 

+ + +

+ +

 

 

 

+ +

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

+ +

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

+ +

 

Thạch anh ám khói

 

 

 

 

 

+ +

 

 

Thạch anh hóng

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Morion

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Xilrin

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Prazeolit

 

.

 

 

+ +

 

 

 

Avanturin

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Thạch anh mắt mèo

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Thạch anh mắt hổ

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Thạch anh ẩn tinh

 

 

 

 

 

 

 

 

(Chanxedon)

SiO2

 

 

 

 

 

 

 

Crizopra

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Cacnelian

 

 

 

 

+

 

 

 

Heliotrop

 

 

 

 

+

 

 

 

Saphirin

 

 

 

 

+

 

 

 

Agat

 

 

 

 

+ +

+ + +

 

 

Onic

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Opan

SiO2.nH2O

 

 

 

 

 

 

 

Opan đen

 

+ +

 

 

 

 

 

 

Opan lửa

 

 

+ +

 

 

 

 

 

Opan trắng

 

 

+ +

 

 

 

 

 

Opan thường

 

 

 

 

 

 

+ +

 

Gỗ hóa thạch

 

 

 

 

 

 

 

+ +

Silicat và Alumo - cilicat

Phenakrt

Be2[SiO4]

 

 

 

 

+

 

 

Crizolil (Peridot)

(Mg.Fe)2 [SiO4]

 

 

 

+ + +

 

 

 

Zircon

Zr[SiSO4]

 

 

 

+ + +

 

 

 

Granat

 

 

 

 

 

 

 

 

Pirop

Mg3Al2 [SO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Rodolit

(Mg, Fe)3Al2 [SiO4]3

 

 

+ + +

 

 

 

 

Anmanđin

Fe3Al2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Xpexactin

Mn3AI2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Uvarovit

Ca3Cr2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Groxula

Ca3Al2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Anđrađit

Ca3Fe2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Đemantoit

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

Topazolit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Hidrogroxula

Ca3Al2 [SiO4]2 (OH)4

 

 

 

+ +

 

 

 

Topa

Al2 [SiO4] (F, OH)2

 

 

+ + +

 

 

 

 

Andaluzit

Al2 O [SiO4]

 

 

 

 

+

 

 

Eucla

AlBe [SiO4] (OH)

 

 

 

 

+

 

+

Cocnerupin

Mg5 Al9 Si8 O30

 

 

 

 

+

 

 

Vezuvian (Idocra)

Ca19 FeAl12 Si18O7 (OH)8

 

 

 

 

+

+

 

Zoizit (Epidot)

Ca2Al3 [SiO4] (Si2O7) O (OH)

 

 

 

 

 

 

 

Tanzanit

 

 

+

 

 

 

 

 

Tulit

 

 

 

 

 

+

 

+

Berin

Be3Al2 [Si6O18]

 

 

 

 

 

 

 

Emorot

 

+ + +

 

 

 

 

 

 

Aquamarin

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

Heliodo

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Mocganit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Gosenit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Cocitient (Đic - roit)

(Mg. Fe)2Al3[AlSi5O18]

 

 

 

+

 

 

 

Granat

 

 

 

 

 

 

 

 

Pirop

Mg3Al2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Rodolit

(Mg, Fe)3Al2 [SiO4]13

 

 

+ + +

 

 

 

 

Anmandin

Fe3 Al2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Xpexactin

Mn3 Al2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Uvarovit

Ca3 Cr2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Groxula

Ca3 Al2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Anđrađit

Ca3 Fe2 [SiO4]3

 

 

 

+ + +

 

 

 

Đemantoit

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

Topazolit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Hidrogroxula

Ca3Al2 [SiO4]2 (OH)4

 

 

 

+ +

 

 

 

Topa

Al2 [SiO4] (F, OH)2

 

 

+ + +

 

 

 

 

Andaluzit

Al2 O [SiO4]

 

 

 

 

+

 

 

Eucla

AlBe [SiO4] (OH)

 

 

 

 

+

 

+

Cocnerupin

Mg5 Al9 Si8 O30

 

 

 

 

+

 

 

Vezuvian (Idocra)

Ca19 FeAl12 Si18O70 (OH)8

 

 

 

 

+

+

 

Zoizit (Epidot)

Ca2Al3 [SiO4] (Si2O7) O (OH)

 

 

 

 

 

 

 

Tanzanit

 

 

+

 

 

 

 

 

Tulit

 

 

 

 

 

+

 

+

Berin

Be3Al2 [Si6O18]

 

 

 

 

 

 

 

Emorot

 

+ + +

 

 

 

 

 

 

Aquamarin

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

Heliodo

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Mocganit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Gosenit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Cocdietit (Đic-roit)

(Mg, Fe)2 Al3 [AlSi5O18]

 

 

 

+

 

 

 

Tuamalin

(Na, Li, Ca) (Fe2+, Mg, Mn, Al)3

 

 

 

 

 

 

 

 

Al6 [Si6O18] (OH, F)4 [BO3]3

 

 

 

 

 

 

 

Rubelit

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

Đravit

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

Indigolit

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

Beniloit

BaTi [Si3O9]

 

 

 

 

 

 

 

Điopta

Cu6 [Si6O18] 6H2O

 

 

 

 

 +

 

 

Điopxit

CaMg [Si2O6]

 

 

 

 

 

+

 

Spodumen

LiAl [Si2O8[

 

 

 

 

+ +

 

 

Kunzit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Hiđenit

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Jadeit (Ngọc Jat)

NaAl [Si2O6]

 

+ + +

 

 

+ + +

 

 

Nephrit (Ngọc Jat)

Ca2 (Mg, Fe)5 [Si4O11]2 (OH)2

 

 

 

 

+ + +

 

 

Rodonit

(Mn, Ca)5 [Si5O15]

 

 

 

 

 

+ +

 

Secpentin

Mg6 [Si4O10] (OH)8

 

 

 

 

 

+ +

+

Aganmatolit

Al2 [Si4O10] (OH)2

 

 

 

 

 

+

+

Crizocola

Cu3 [Si4O10] (OH) 2H2O

 

 

 

 

 

 

 

Charoit

K2NaC5 [Si4O10]3 F.3H2O

 

 

 

 

 

 

 

Lazurit (Lapi - lazuli)

Na3 Ca[Al SiO4]3 Cl

 

 

 

 

+ +

 

+ +

Fenpat

 

 

 

 

 

 

 

 

Amazonit

K [AlSi3O8]

 

 

 

+ +

 

 

 

Labrado

(Ca, Na) [AlSi3O8]

 

 

 

+ +

 

 

 

Đá mặt trăng

K [AlSi3O8]

 

 

 

+ +

 

 

 

Đá mặt trời

 

 

 

 

+ +

 

 

 

Scapolit

mNa4 [AlSi3O8] Cl -

n Ca4 [Al2Si2O8] (CO)4

 

 

 

+ +

 

 

 

Cacbonat

Rodocrozit

Malachit

Azurit

Mn [CO3]

Cu2 [CO3] (OH)2

Cu3 [CO3]2 (OH)2

 

 

 

 

 

+ + +

+ +

 

+

 

Photphal

Apatit

Brazilianit

Biruza

Ca5 [PO4]3 F

Na3Al3 [PO4]2 (OH)4

Cu3Al6 [PO3] (OH)8 5H2O

 

 

 

 

+

+ + +

 

+

 

Các tập hợp khoáng tự nhiên

Ngọc Bích

Onic cẩm thạch

Opxidian

 

 

 

 

 

 

 

+ +

+ +

+ +

Hữu Cơ

 

Hổ phách

- C10H10O

 

 

 

 

+ + +

 

 

 

Ngọc trai

48 - 92% CaCO3 (Aragonit)

 

+

 

+ + +

 

 

 

 

 

4 - 13% vật chất hữu cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3 - 4% nước

 

 

 

 

 

 

 

 

San hô

CaCO3 (Canxit) + 1% vật chất hữu cơ)

 

 

 

+ + +

 

 

 

 

Gagat

60 - 90% C + H2O

 

 

 

 

 

 

+ +

 

Xương động vật, ngà voi

Ca10 [PO4]6 (OH)2

 

 

 

 

 

 

+ + +

CHÚ THÍCH: +++ sử dụng phổ biến

++ thường được sử dụng

+ ít được sử dụng

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5855:1994 về Đá quý – Thuật ngữ và phân loại

Số hiệu: TCVN5855:1994
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1994
Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5855:1994 về Đá quý...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký