Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5945:2010 về Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải, tập trung vào phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng thiết lập các giới hạn kiểm soát ô nhiễm nguồn nước từ hoạt động sản xuất công nghiệp.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ ranh giới pháp lý và đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp của tiêu chuẩn:
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng bắt buộc đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải công nghiệp ra môi trường. Nước thải công nghiệp bao gồm nước thải từ các nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất, chế biến, dịch vụ công nghiệp và các khu công nghiệp tập trung.
- Mục đích điều chỉnh: Kiểm soát chất lượng nước thải trước khi xả vào các nguồn tiếp nhận nước (như sông, ngòi, kênh, rạch, hồ, ao, đầm và các vùng nước biển ven bờ) nhằm bảo vệ hệ sinh thái thủy sinh và sức khỏe cộng đồng.
- Mối quan hệ quản lý: Tiêu chuẩn này làm căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường thực hiện việc kiểm tra, giám sát, đánh giá tác động môi trường và cấp phép xả thải cho các doanh nghiệp.
Hệ thống tài liệu viện dẫn kỹ thuật (Điều 2)
Để đảm bảo tính chính xác và đồng bộ trong việc thực thi, tiêu chuẩn viện dẫn một loạt các phương pháp thử nghiệm và tiêu chuẩn quốc gia khác:
- Các tiêu chuẩn lấy mẫu: Viện dẫn các TCVN về hướng dẫn lấy mẫu nước thải, bảo quản mẫu và vận chuyển mẫu để đảm bảo tính đại diện và khách quan của mẫu phân tích.
- Các tiêu chuẩn phương pháp phân tích: Chỉ định cụ thể các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc tiêu chuẩn quốc tế tương đương để xác định từng thông số ô nhiễm cụ thể như độ pH, BOD5, COD, tổng chất rắn lơ lửng (TSS), các kim loại nặng (như chì, cadmium, crôm, đồng, kẽm), nitơ, phốt pho, dầu mỡ và coliform.
- Nguyên tắc áp dụng: Trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất được công bố chính thức.
Giải thích thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)
Điều khoản này làm rõ các khái niệm chuyên ngành để tránh các cách hiểu sai lệch trong quá trình áp dụng thực tế:
- Nước thải công nghiệp: Được định nghĩa là nước thải phát sinh từ quy trình công nghệ sản xuất, truyền nhiệt, làm sạch thiết bị, hoặc từ các hoạt động phụ trợ của cơ sở công nghiệp.
- Nguồn tiếp nhận nước thải: Là các nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ có khả năng tiếp nhận nước thải xả vào từ các hệ thống thoát nước.
- Phân loại nguồn tiếp nhận: Định nghĩa rõ các loại nguồn tiếp nhận dựa trên mục đích sử dụng nguồn nước (ví dụ: nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt, nguồn nước dùng cho giao thông thủy, tưới tiêu hoặc bảo tồn thủy sinh).
Quy định về giá trị giới hạn các thông số ô nhiễm (Điều 4)
Đây là nội dung kỹ thuật cốt lõi quy định chi tiết các ngưỡng xả thải cho phép đối với nước thải công nghiệp:
- Phân loại các cột tiêu chuẩn (A, B, C): Tiêu chuẩn chia các giá trị giới hạn thành các mức độ khác nhau tùy thuộc vào đặc điểm và mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận.
- Cột A: Quy định giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào các nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
- Cột B: Áp dụng cho nước thải công nghiệp xả vào các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng có yêu cầu bảo vệ đời sống thủy sinh hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương đương.
- Cột C: Quy định giá trị giới hạn tối đa cho phép đối với nước thải công nghiệp khi xả vào các nguồn nước có mục đích sử dụng cụ thể khác được cơ quan quản lý môi trường cho phép.
- Danh mục các thông số kiểm soát: Bao gồm các thông số vật lý (nhiệt độ, màu sắc, pH), thông số hóa học hữu cơ (BOD5, COD), thông số hóa học vô cơ (các kim loại nặng, chất hoạt động bề mặt, clorua, sunfua) và thông số vi sinh vật (Coliform).
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5945:2010
NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP - TIÊU CHUẨN THẢI
Industrial waste water- Discharge standards
Lời nói dầu
TCVN 5945:2010 thay thế cho TCVN 5945:2005
TCVN 5945:2010 do Ban kĩ thuật Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC 147 Chất lượng nước biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 5945:2010
NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP - TIÊU CHUẨN THẢI
Industrial waste water- Discharge standards
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh dịch vụ,... kể cả nước thải của các nhà máy xử lý nước thải tập trung (gọi chung là "nước thải công nghiệp").
1.2. Tiêu chuẩn này dùng để kiểm soát chất lượng nước thải công nghiệp khi thải vào các thủy vực có mục đích sử dụng nước cho sinh hoạt, thủy vực có các mục đích sử dụng nước với yêu cầu chất lượng nước thấp hơn hoặc vào các nơi tiếp nhận thải khác.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thi áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4557-88, Nước thải - Phương pháp xác định nhiệt độ.
TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1:2003), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau n ngày (BODn) - Phần 1: Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea.
TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2:2003), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng.
TCVN 6053:1995 (ISO 9696:1992), Chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn Phương pháp nguồn dày.
TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984), Chất lượng nước - Xác định xyanua tổng.
TCVN 6182:1996 (ISO 6595:1982), Chất lượng nước - Xác định asen tổng - Phương pháp quang phổ dùng bạc dietydithiocacbamat.
TCVN 6185:2008 (ISO 7887:1994), Chất lượng nước – Kiểm tra và xác định độ màu.
TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000). Chất lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp màng lọc.
TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308/2:1990), Chất lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định – Phần 2: Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất).
TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986), Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
TCVN 6199-1:1995 (ISO 8165/1:1992), Chất lượng nước - Xác định các phenol đơn hóa trị lựa chọn - Phần 1 Phương pháp sắc ký khi sau khi làm giàu bằng chiết.
TCVN 6202 2008 (ISO 6878:2004), Chất lượng nước - Xác định photpho - Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat.
TCVN 6219:1995 (ISO 9697:1992), Chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước không mặn.
TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994), Chất lượng nước - Xác định florua. Xác định tổng florua liên kết với các chất vô cơ sau khi phân hủy và chưng cất.
TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học.
TCVN 6492:1999 (ISO 10523:1994), Chất lượng nước - Xác định pH.
TCVN 6494:1999 (ISO 10304-1:1992), Chất lượng nước - Xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hòa tan bằng sắc ký lỏng ion - Phương pháp dành cho nước bẩn ít.
TCVN 6494-2:2000 (ISO 10304-2 1995), Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 2. Xác định bromua, clorua. nitrat, nitrit, orthophotphat và sunfat trong nước thải.
TCVN 6494-3:2000 (ISO 10304-3:1997), Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 3: Xác định cromat, iodua, sunfit, thioxyanat và thiosunfat
TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-2:1997), Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 4: Xác định clorat, clorua và clorit trong nước nhiễm bẩn thấp.
TCVN 6620:2000 (ISO 6778:1984), Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp điện thế
TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998), Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997), Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.
TCVN 6626 2000 (ISO 11969:1996), Chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992), Chất lượng nước - Xác định sunfua hòa tan - Phương pháp đo quang dùng metylen xanh.
TCVN 6658:2000 (ISO 11083:1994), Chất lượng nước - Xác định crom (VI) - Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid.
TCVN 6831-1:2010 (ISO 11348-1:2007), Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 1 Phương pháp sử dụng vi khuẩn mới nuôi cấy.
TCVN 6831-2:2010 (ISO 11348-2:2007), Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô lỏng.
TCVN 6831-3:2010 (ISO 11348-3:2007), Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 3 Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông khô.
TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002), Chất lượng nước - Xác định cyanua tổng số và cyanua tự do bằng phân tích dòng chảy liên tục.
TCVN 7724:2007 (ISO 17825:2006), Chất lượng nước - Xác định thủy ngân - Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử.
TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999), Chất lượng nước - Xác định thủy ngân.
TCVN 7939:2008 (ISO 11842:2005), Chất lượng nước - Xác định crom (VI) - Phương pháp đo quang đối với nước ô nhiễm nhẹ.
TCVN 7875:2008 (ISO 5666:1999), Nước - Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiếu hồng ngoại.
TCVN 7876:2008, Nước - Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ - Phương pháp sắc ký khi chiết Iỏng-lỏng.
ISO 7393-1:2000, Water quality - Determination of free chlorine and total chlorine - Titrimetric method using N,N-diethyl-1,4-phenylenediamine (Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng - Phương pháp đo chuẩn độ sử dụng N,N-diethyl-1,4-phenylenediamine).
ISO 7393-2:2000, Water quality - Determination of free chlorine and total chlorine - Colorimetric method using N,N-diethyl-1,4-phenylenediamine for routine control purposes (Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng - Phương pháp sắc kế sử dụng N,N-diethyl-1,4-phenylenediamine cho mục đích kiểm soát thường xuyên).
ISO 29441:2010, Water quality - Determination of total nitrogen after UV digestion - Method using flow analysis (CFA and FIA) and spectrometric detection (Chất lượng nước - Xác định Nitơ tổng sau khi tiêu hủy tia cực tím (UV) - Phương pháp sử dụng phân tích dòng chảy (CFA và FIA) và phát hiện phổ)
3. Giá trị giới hạn
3.1. Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm của nước thải công nghiệp khi đổ vào các thủy vực không vượt quá các giá trị tương ứng quy định trong Bảng 1.
3.2. Nước thải công nghiệp có giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm bằng hoặc nhỏ hơn giá trị quy định trong cột A có thể đổ vào các thủy vực thường được dùng làm nguồn nước cho mục đích sinh hoạt.
3.3. Nước thải công nghiệp có giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm nhỏ hơn hoặc bằng giá trị quy định trong cột B thì được đổ vào các thủy vực nhận thải khác trừ các thủy vực quy định ở cột A.
3.4. Phương pháp lấy mẫu, phân tích, tính toán, xác định từng thông số và nồng độ cụ thể của các chất ô nhiễm được quy định trong các TCVN hiện hành hoặc do cơ quan có thẩm quyền chỉ định.
Bảng 1 - Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
| TT | Thông số | Đơn vị | Giá trị giới hạn | Phương pháp xác định | |
| A | B | ||||
| 1 | Nhiệt độ | °C | 40 | 40 | TCVN 4557-88 |
| 2 | pH | - | 6 đến 9 | 5.5 đến 9 | TCVN 6492:1999 (ISO 10523:1994) |
| 3 | Mùi | - | Không khó chịu | Không khó chịu | Cảm quan |
| 4 | Mầu sắc, Co-Pt ở pH=7 |
| 20 | 70 | TCVN 6185:2008 (ISO 7887:1994) |
| 5 | BOD5 (20°C) | mg/l | 30 | 50 | TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1:2003) TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-1:2003) |
| 6 | COD | mg/l | 50 | 100 | TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) |
| 7 | Chất rắn lơ lửng | mg/l | 50 | 100 | TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) |
| 8 | Asen | mg/l | 0,05 | 0,1 | TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996) TCVN 6182:1996 (ISO 6595:1982(E)) |
| 9 | Thủy ngân | mg/l | 0,005 | 0,01 | TCVN 7724:2007 (ISO 17825:2006) TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999) |
| 10 | Chì | mg/l | 0,1 | 0,5 | TCVN 6193 1996 (ISO 8288 1986) |
| 11 | Cadimi | mg/l | 0,1 | 0,2 | TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) |
| 12 | Crom (VI) | mg/l | 0,05 | 0,1 | TCVN 6658:2000 (ISO 11083:1994) TCVN 7939:2008 (ISO 11842:2005) |
| 13 | Crom (III) | mg/l | 0,2 | 1 | TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998) |
| 14 | Đồng | mg/l | 2 | 2 | TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) |
| 15 | Kẽm | mg/l | 3 | 3 | TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) |
| 16 | Niken | mg/l | 0,2 | 0,5 | TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986) |
Bảng 1 – (kết thúc)
| TT | Thông số | Đơn vị | Giá trị giới hạn | Phương pháp xác định | |
| A | B | ||||
| 17 | Xianua tính theo HCN | mg/l | 0,07 | 0,1 | TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984) |
| 18 | Phenol | mg/l | 0,1 | 0,5 | TCVN 6199-1:1995 (ISO 8165/1:1992) |
| 19 | Tổng dầu mỡ | mg/l | 1 | 5 | TCVN 7875:2008 (ISO 5666:1999) |
| 20 | Clo dư | mg/l | 1 | 2 | ISO 7393-1:2000 ISO 7393-2:2000 |
| 21 | Hóa chất bảo vệ thực vật |
| Không phát hiện được | TCVN 7876:2008 | |
| 22 | Sunfua | mg/l | 0,2 | 0,5 | TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992) |
| 23 | Clorua (đổ vào vùng nước ngọt có nồng độ clorua thấp hơn) | mg/l | 500 | 600 | TCVN 6494-1:1999 (ISO 10304-1:1992) TCVN 6494-2:2000 (ISO 10304-2:1995) TCVN 6494-3:2000 (ISO 10304-3:1997) TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-3:1997) |
| 24 | Amoni (tính theo Nitơ) | mg/l | 5 | 10 | TCVN 6620:2000 (ISO 6778:1984) |
| 25 | Tổng nitơ | mg/l | 15 | 30 | ISO 29441:2010 |
| 26 | Tổng photpho | mg/l | 4 | 6 | TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004) |
| 27 | Coliform | MPN/100ml | 3000 | 5000 | TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1 2000) TCVN 6187-2 1996 (ISO 9308/2:1990) |
| 28 | Độc tố đối với Vibrio fischeri (30 min) TU | mg/l | TU (Toxicity units) 8 | TCVN 6831-1:2010 (ISO 11348-1:2007) TCVN 6831-2:2010 (ISO 11348-2:2007) TCVN 6831-3:2010 (ISO 11348-3:2007) | |
| 29 | Tổng hoạt độ phóng xạ a | Bq/I | 0,1 | 0,1 | TCVN 6053:1995 (ISO 9696.1992) |
| 30 | Tổng hoạt độ phóng xạ b | Bq/I | 1,0 | 1,0 | TCVN 6219:1995 (ISO 9697:1992) |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6199-1:1995 (ISO 8165/1:1992) về chất lượng nước - xác định các Fenola đơn hóa trị lựa chọn
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4557:1988 về nước thải - phương pháp xác định nhiệt độ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6053:1995 (ISO 9696: 1992) về chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn - Phương pháp nguồn dày do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6193:1996 (ISO 8288: 1986 (E)) về chất lượng nước - xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984 (E)) về chất lượng nước - xác định xyanua tổng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6182:1996 (ISO 6595 : 1982 (E)) về chất lượng nước - Xác định asen tổng - Phương pháp quang phổ dùng bạc dietydithiocacbamat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308/2: 1990 (E)) về chất lượng nước - Xác định - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform - Vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định: phần 2: phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494-2:2000 (ISO 10304-2 : 1995) về chất lượng nước - xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 2 - Xác định bromua, clorua, nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat trong nước thải do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494-3:2000 (ISO 10304-3 : 1997) về chất lượng nước - Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 3 - Xác định cromat, iodua, sunfit, thioxyanat và thiosunfat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4 : 1997) về chất lượng nước - Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 4 - Xác định clorat, clorua và clorit trong nước nhiễm bẩn thấp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6620:2000 (ISO 6778 : 1984) về chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp điện thế do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6625:2000 (ISO 11923 : 1997) về chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6626:2000 (ISO 11969 : 1996) về chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6637:2000 (ISO 10530 : 1992) về chất lượng nước - Xác định sunfua hoà tan - Phương pháp đo quang dùng metylen xanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6658:2000 (ISO 11083 : 1994) về chất lượng nước - Xác định crom (VI) - Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2 : 1994) về chất lượng nước - xác định florua - xác định tổng florua liên kết với các chất vô cơ sau khi phân huỷ và chưng cất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6491:1999 (ISO 6060 : 1989) về chất lượng nước - xác định nhu cầu oxy hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6492:1999 (ISO 10523 : 1994) về chất lượng nước - xác định pH do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494:1999 (ISO 10304-1 : 1992) về chất lượng nước - xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - phương pháp dành cho nước bẩn ít do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-1:2001 (ISO 11348-1 : 1998) về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 1 - phương pháp sử dụng vi khuẩn tươi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-2:2001 (ISO 11348-2 : 1998) về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 2 - phương pháp sử dụng vi khuẩn khô-lỏng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-3:2001 (ISO 11348-3 : 1998) về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 3- phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6219:1995 (ISO 9697:1992 (E)) về chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước không mặn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7877:2008 (ISO 5666 : 1999) về chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2 : 2003) về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6185:2008 (ISO 7887 : 1994) về Chất lượng nước - Kiểm tra và xác định độ màu
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308 - 1 : 2000) về Chất lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp lọc màng
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6202:2008 (ISO 6878 : 2004) về Chất lượng nước - Xác định phospho - Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6222:2008 (ISO 9174 : 1998) về Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1 : 2003) về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 1: Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7939:2008 (ISO 18412 : 2005) về Chất lượng nước - Xác định crom (VI) - Phương pháp đo quang đối với nước ô nhiễm nhẹ
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7876:2008 về Nước - Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ - Phương pháp sắc ký khí chiết lỏng-lỏng
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7875:2008 về Nước - Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiếu hồng ngoại
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7723:2007 (ISO 14403 : 2002) về Chất lượng nước - Xác định cyanua tổng số và cyanua tự do bằng phân tích dòng chảy liên tục
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7724:2007 (ISO 17852 : 2006) về Chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân - Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử
- 1 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 24:2009/BTNMT về nước thải công nghiệp do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2008/BTNMT về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7221:2002 về yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải công nghiệp tập trung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2008/BTNMT về nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7732:2007 về Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7648:2007 về Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến thuỷ sản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-1:2017 (ISO 16075-1:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 1: Cơ sở của một dự án tái sử dụng cho tưới
- 1 Quyết định 2920/QĐ-BKHCN năm 2010 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Nước thải công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5945:2005 về nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6199-1:1995 (ISO 8165/1:1992) về chất lượng nước - xác định các Fenola đơn hóa trị lựa chọn
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4557:1988 về nước thải - phương pháp xác định nhiệt độ
- 5 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 24:2009/BTNMT về nước thải công nghiệp do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2008/BTNMT về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6053:1995 (ISO 9696: 1992) về chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn - Phương pháp nguồn dày do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6193:1996 (ISO 8288: 1986 (E)) về chất lượng nước - xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984 (E)) về chất lượng nước - xác định xyanua tổng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6182:1996 (ISO 6595 : 1982 (E)) về chất lượng nước - Xác định asen tổng - Phương pháp quang phổ dùng bạc dietydithiocacbamat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308/2: 1990 (E)) về chất lượng nước - Xác định - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform - Vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định: phần 2: phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494-2:2000 (ISO 10304-2 : 1995) về chất lượng nước - xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 2 - Xác định bromua, clorua, nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat trong nước thải do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494-3:2000 (ISO 10304-3 : 1997) về chất lượng nước - Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 3 - Xác định cromat, iodua, sunfit, thioxyanat và thiosunfat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4 : 1997) về chất lượng nước - Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - Phần 4 - Xác định clorat, clorua và clorit trong nước nhiễm bẩn thấp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6620:2000 (ISO 6778 : 1984) về chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp điện thế do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6625:2000 (ISO 11923 : 1997) về chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6626:2000 (ISO 11969 : 1996) về chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6637:2000 (ISO 10530 : 1992) về chất lượng nước - Xác định sunfua hoà tan - Phương pháp đo quang dùng metylen xanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6658:2000 (ISO 11083 : 1994) về chất lượng nước - Xác định crom (VI) - Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7221:2002 về yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải công nghiệp tập trung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2 : 1994) về chất lượng nước - xác định florua - xác định tổng florua liên kết với các chất vô cơ sau khi phân huỷ và chưng cất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6491:1999 (ISO 6060 : 1989) về chất lượng nước - xác định nhu cầu oxy hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6492:1999 (ISO 10523 : 1994) về chất lượng nước - xác định pH do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6494:1999 (ISO 10304-1 : 1992) về chất lượng nước - xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion - phương pháp dành cho nước bẩn ít do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-1:2001 (ISO 11348-1 : 1998) về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 1 - phương pháp sử dụng vi khuẩn tươi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 26 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-2:2001 (ISO 11348-2 : 1998) về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 2 - phương pháp sử dụng vi khuẩn khô-lỏng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 27 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-3:2001 (ISO 11348-3 : 1998) về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 3- phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 28 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2008/BTNMT về nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 29 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6219:1995 (ISO 9697:1992 (E)) về chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ beta trong nước không mặn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 30 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7877:2008 (ISO 5666 : 1999) về chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2 : 2003) về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6185:2008 (ISO 7887 : 1994) về Chất lượng nước - Kiểm tra và xác định độ màu
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308 - 1 : 2000) về Chất lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp lọc màng
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6202:2008 (ISO 6878 : 2004) về Chất lượng nước - Xác định phospho - Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6222:2008 (ISO 9174 : 1998) về Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
- 36 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7732:2007 về Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy
- 37 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7648:2007 về Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến thuỷ sản
- 38 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1 : 2003) về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 1: Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea
- 39 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7939:2008 (ISO 18412 : 2005) về Chất lượng nước - Xác định crom (VI) - Phương pháp đo quang đối với nước ô nhiễm nhẹ
- 40 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7876:2008 về Nước - Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ - Phương pháp sắc ký khí chiết lỏng-lỏng
- 41 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7875:2008 về Nước - Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiếu hồng ngoại
- 42 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7723:2007 (ISO 14403 : 2002) về Chất lượng nước - Xác định cyanua tổng số và cyanua tự do bằng phân tích dòng chảy liên tục
- 43 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7724:2007 (ISO 17852 : 2006) về Chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân - Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử
- 44 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-1:2017 (ISO 16075-1:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 1: Cơ sở của một dự án tái sử dụng cho tưới