Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7167-3:2009
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7167-3:2009 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 7296-3:2006) quy định về hệ thống ký hiệu bằng hình vẽ dành riêng cho cần trục tháp. Đây là một phần quan trọng trong bộ tiêu chuẩn kỹ thuật về cần trục, đóng vai trò thiết lập ngôn ngữ hình ảnh chung nhằm đảm bảo an toàn, chính xác trong quá trình vận hành, bảo dưỡng và kiểm định thiết bị nâng hạ này.
Phân tích nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Nội dung trích xuất tập trung vào việc định hình khung pháp lý và kỹ thuật ban đầu cho toàn bộ tiêu chuẩn, bao gồm các quy định cụ thể sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn. Theo đó, tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên các bộ phận điều khiển, thiết bị hiển thị, bảng chỉ dẫn và các vị trí vận hành khác của cần trục tháp. Các ký hiệu này được thiết kế để người vận hành có thể nhận biết nhanh chóng và chính xác các chức năng, trạng thái hoạt động cũng như các cảnh báo nguy hiểm của thiết bị.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Thiết lập mối liên kết kỹ thuật với các tiêu chuẩn liên quan khác. Việc áp dụng TCVN 7167-3:2009 đòi hỏi phải tham chiếu đồng bộ với các tiêu chuẩn cơ bản về nguyên tắc thiết kế ký hiệu hình vẽ chung và các tiêu chuẩn chuyên ngành về an toàn cần trục để đảm bảo tính thống nhất và không xung đột pháp lý.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Làm rõ các khái niệm chuyên ngành được sử dụng trong văn bản. Việc định nghĩa chuẩn xác các thuật ngữ liên quan đến cần trục tháp và các ký hiệu hình vẽ giúp các bên liên quan (nhà sản xuất, đơn vị kiểm định, người sử dụng lao động và người vận hành) có chung một cách hiểu thống nhất, tránh những sai lệch gây mất an toàn.
- Nguyên tắc chung về ký hiệu hình vẽ (Điều 4): Quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với việc xây dựng và bố trí ký hiệu. Các ký hiệu hình vẽ trên cần trục tháp phải đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về độ tương phản, kích thước hiển thị, màu sắc cảnh báo và độ bền sinh học/môi trường để đảm bảo người vận hành vẫn có thể nhận diện rõ ràng trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại công trường.
Ý nghĩa thực tiễn của việc áp dụng tiêu chuẩn
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 7167-3:2009 mang lại những giá trị thực tiễn to lớn cho ngành xây dựng và an toàn lao động:
- Đồng bộ hóa quốc tế: Giúp các doanh nghiệp Việt Nam dễ dàng tiếp cận, vận hành và bảo dưỡng các dòng cần trục tháp nhập khẩu từ nước ngoài nhờ hệ thống ký hiệu chuẩn hóa theo ISO.
- Phòng ngừa tai nạn lao động: Giảm thiểu tối đa các sự cố kỹ thuật hoặc tai nạn nghiêm trọng phát sinh từ việc người vận hành hiểu sai các nút chức năng hoặc bỏ qua các cảnh báo hiển thị trên cabin.
- Chuẩn hóa công tác đào tạo: Tạo cơ sở dữ liệu chuẩn mực cho các cơ sở đào tạo nghề, giúp học viên tiếp cận trực quan và nhanh chóng làm quen với các thiết bị cần trục tháp thực tế ngoài công trường.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7167 - 3 : 2009
ISO 7296-3:2006
CẦN TRỤC - KÝ HIỆU BẰNG HÌNH VẼ - PHẦN 3: CẦN TRỤC THÁP
Cranes - Graphical symbols - Part 3: Tower cranes
Lời nói đầu
TCVN 7167-3 : 2009 hoàn toàn tương đương ISO 7296-3 : 2006.
TCVN 7167-3 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 96 Cần cẩu biên soạn,Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 7167 (ISO 7296), Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ gồm các phần sau:
- TCVN 7167-1 : 2002 (ISO 7296-1 : 1991), Phần 1: Quy định chung.
- TCVN 7167-3 : 2009 (ISO 7296-2 : 1996), Phần 2: Cần trục tự hành.
- TCVN 7167-3 : 2009 (ISO 7296-3 : 2006), Phần 3: Cần trục tháp.
CẦN TRỤC - KÝ HIỆU BẰNG HÌNH VẼ - PHẦN 3: CẦN TRỤC THÁP
Cranes - Graphical symbols - Part 3: Tower cranes
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu bằng hình vẽ dùng cho các bộ phận điều khiển và hiển thị trên cần trục tháp như đã định nghĩa trong TCVN 8242-3 (ISO 4306-3).
Phụ lục A cho ví dụ về tổ hợp các ký hiệu.
Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Ký hiệu bằng hình vẽ
| Số ký hiệu | Ký hiệu | Mô tả ký hiệu | Số đăng ký ISO/IEC | |
| 1 |
| Bật (năng lượng). On (power). | IEC 60417-5007 | |
| 2 |
| Tắt (năng lượng). Off (power). | IEC 60417-5008 | |
| 3 |
| Bật/Tắt (ấn/ấn). On/Off (push/push). | IEC 60417-5010 | |
| 4 |
| Bật/Tắt (nút ấn). (On/Off (push button). | IEC 60417-5011 | |
| 5 |
| Còi. Horn. | IEC 60417-5014 | |
| 6 |
| Quạt. Ventilator. | ISO 7000-1118 | |
| 7 |
| Quạt thông gió, quạt tuần hoàn không khí. Ventilating fan; air-circulating fan. | ISO 7000-0089 | |
| 8 |
| Nhiệt độ. Temperature. | ISO 7000-0034 | |
| 9 |
| Sưởi ấm bên trong. Interior heating. | ISO 7000-0637B | |
| 10 |
| Làm mát. Cooling. | ISO 7000-0027 | |
| 11 |
| Đèn hiệu quay/Đèn vàng nhấp nháy. Rotating beacon. | ISO 7000-1141A | |
| 12 |
| Chiếu sáng, đèn. Lighting; lamp. | IEC 60417-5012 | |
| 13 |
| Đèn pha/đèn chiếu rọi. Floodlight. | ISO 7000-1204 (TCVN 7167-1062) | |
| 14 |
| Thanh gạt nước kính chắn gió. Windscreen wiper. | ISO 7000-0086 | |
| 15 |
| Phun nước rửa kính chắn gió. Windscreen washer. | ISO 7000-0088 | |
| 16 |
| Tốc độ gió. Wind speed. | ISO 7000-1698 (TCVN 7167-1052) | |
| 17 |
| Hướng gió. Wind direction. | ISO 7000-1699 (TCVN 7167-1053) | |
| 18 |
| Tời cáp. Rope winch | ISO 7000-1176 | |
| 19 |
| Độ mòn má phanh. Brake lining wear. | ISO 7000-1408 | |
| 20 |
| Phanh đóng. Brake on. | ISO 7000-0020 | |
| 21 |
| Phanh mở. Brake off. | ISO 7000-0021 | |
| 22 |
| Cụm móc treo: nâng. Hook assembly: lift. | ISO 7000-1682 (TCVN 7167-1020) | |
| 23 |
| Cụm móc treo: hạ. Hook: assembly: lower. | ISO 7000-1683 (TCVN 7167-1021) | |
| 24 |
| Luồn cáp/Pa lăng cáp - Một dây/Bội suất bằng một. Rope reeve - Single fall. | ISO 7000-2755 | |
| 25 |
| Luồn cáp/Pa lăng cáp - Hai dây/Bội suất bằng hai. Rope reeve - Two falls. | ISO 7000-2756 | |
| 26 |
| Luồn cáp/Pa lăng cáp - Bốn dây/Bội suất bằng bốn. Rope reeve - Four falls. | ISO 7000-2757 | |
| 27 |
| Chiều quay liên tục, hệ ba chiều. Direction of continuous rotation, three-dimensional presentation. | ISO 7000-0440 | |
| 28 |
| Chiều quay liên tục, ngược chiều kim đồng hồ. Quay ngược chiều kim đồng hồ. Direction of continuous rotation, anticlockwise. Slewing counter-clockwise. | ISO 7000-0941 | |
| 29 |
| Quay hai chiều không giới hạn (cần quay theo hướng gió). Slewing in both directions unlocked (Jib weathervaning). | ISO 7000-2761 | |
| 30 |
| Di chuyển theo một hướng. Movement in one direction. | IEC 60417-5022 | |
| 31 |
| Xe con cần trục. Crane trolley. | ISO 7000-2758 | |
| 32 |
| Nâng cần. Luff in. | ISO 7000-1684 | |
| 33 |
| Hạ cần. Luff out. | ISO 7000-1685 | |
| 34 |
| Ra cần. Telescopic boom extend. | ISO 7000-1686 | |
| 35 |
| Thu cần. Telescopic boom retract. | ISO 7000-1687 | |
| 36 |
| Khung di chuyển cần trục - lắp đặt trên ray. Crane base - rail mounted. | ISO 7000-2759 | |
| 37 |
| Kẹp chặt kẹp ray. Rail clamp engaged. | ISO 7000-1696 (TCVN 7167-1042) | |
| 38 |
| Nhả kẹp ray. Rail clamp disengaged. | ISO 7000-1697 (TCVN 7167-1043) | |
| 39 |
| Đóng gầu ngoạm. Clamshell bucket, close. | ISO 7000-1496 | |
| 40 |
| Mở gầu ngoạm. Clamshell bucket, open. | ISO 7000-1495 | |
| 41 |
| Cần trục tháp được lắp dựng từ các bộ phận cấu thành. Tower cranes assembled from component parts. | ISO 7000-2762 | |
| 42 |
| Cần trục tháp tự lắp dựng. Self-erecting cranes. | ISO 7000-2763 | |
| 43 |
| Trục chính. Spindle. | ISO 7000-0267 | |
| 44 |
| Cảnh báo nguy hiểm. Hazard warning. | ISO 7000-0085 | |
| 45 |
| Nguy hiểm. Danger. | ISO 7000-0434A | |
| 46 |
| Điểm tra mỡ bôi trơn. Lubricant grease. | ISO 7000-0787 | |
| 47 |
| Điểm tra dầu bôi trơn. Lubricating oil. | ISO 7000-0391 | |
| 48 |
| Chạy bình thường. Normal run. | IEC 60417-5107A | |
| 49 |
| Chạy nhanh. Fast run. | IEC 60417-5108A | |
| 50 |
| Tốc độ rất nhanh. Fast speed. | ISO 7000-0944 | |
| 51 |
| Hành trình vượt quá, chuyển động thẳng. Overtravel, rectilinear. | ISO 7000-0256 | |
| 52 |
| Hành trình vượt quá - chuyển động quay. Over-travel, rotary. | ISO 7000-0781 | |
| 53 |
| Giới hạn hành trình vượt quá - theo hai chiều. Limit override - in two directions. | ISO 7000-2764 | |
| 54 |
| Giới hạn hành trình vượt quá - theo một chiều. Limit override - in one direction. | ISO 7000-2765 | |
| 55 |
| Chạy rất chậm; tốc độ rất chậm. Much reduced run, much reduced speed. | ISO 7000-0528 | |
PHỤ LỤC A
(Tham khảo)
VÍ DỤ VỀ TỔ HỢP KÝ HIỆU
| Số ký hiệu | Ký hiệu | Mô tả ký hiệu | Số đăng ký ISO/IEC |
| 1 |
| Thiết bị giới hạn mômen tải trọng cho cần trục tháp được lắp dựng từ các bộ phận cấu thành - giá trị mômen. Turning moment limiting device for tower cranes assembled from component parts - moment value. | ISO 7000-2766 |
| 2 |
| Thiết bị giới hạn mômen tải trọng cho cần trục tháp tự lắp dựng - giá trị mômen. Turning moment limiting device for self erecting cranes - moment value. | ISO 7000-2767 |
| 3 |
| Thiết bị giới hạn tải trọng - giá trị tải trọng. Load limiting device - load value. | ISO 7000-2768 |
| 4 |
| Khung di chuyển - lắp đặt trên ray, thiết bị giới hạn hành trình di chuyển, theo một chiều. Crane base-rail mounted, travel limit device; one direction. | ISO 7000-2769 |
| 5 |
| Khung di chuyển - lắp đặt trên ray, thiết bị giới hạn hành trình di chuyển; theo hai chiều. Crane base-rail mounted, travel limit device; two direction. | ISO 7000-2770 |
| 6 |
| Thiết bị giới hạn chuyển động quay - theo chiều kim đồng hồ. Slew limit device - clockwise. | ISO 7000-2771 |
| 7 |
| Thiết bị giới hạn chuyển động quay - theo chiều ngược kim đồng hồ. Slew limit device - anticlockwise. | ISO 7000-2772 |
| 8 |
| Thiết bị giới hạn góc nâng cần. Upper luffing limit device. | ISO 7000-2773 |
| 9 |
| Thiết bị giới hạn góc hạ cần. Lower luffing limit device. | ISO 7000-2774 |
| 10 |
| Thiết bị giới hạn hành trình vượt quá góc nâng cần. Upper luffing limit override device. | ISO 7000-2775 |
| 11 |
| Thiết bị giới hạn hành trình vượt quá góc hạ cần. Lower luffing override device. | ISO 7000-2776 |
| 12 |
| Thiết bị giới hạn chiều cao nâng. Upper hoist limit device. | ISO 7000-2777 |
| 13 |
| Thiết bị giới hạn độ sâu hạ móc treo. Lower hoist limit device. | ISO 7000-2778 |
| 14 |
| Thiết bị giới hạn hành trình vượt quá chiều cao nâng. Upper hoist limit override. | ISO 7000-2779 |
| 15 |
| Thiết bị giới hạn hành trình di chuyển xe con - về phía sau. Trolley travelling limit device - backward. | ISO 7000-2780 |
| 16 |
| Thiết bị giới hạn hành trình di chuyển xe con - về phía trước. Trolley travelling limit device - forward. | ISO 7000-2781 |
| 17 |
| Xe con di chuyển về phía sau. Trolley travelling backwards. | ISO 7000-2782 |
| 18 |
| Xe con di chuyển về phía trước. Trolley travelling forwards. | ISO 7000-2783 |
| 19 |
| Phanh đóng hoặc phanh mở. Brake on or brake off. | ISO 7000-1173 |
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 7167-1 (ISO 7296-1), Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 1: Qui định chung.
[2] ISO 7000-2004, Graphical symbols for use on equipment - Index and synopsis (ISO 7000 database, Graphical symbols for use on equipment [Available at http://www.graphical-symbols.info/]) (Ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên thiết bị - Chỉ số và tóm tắt).
[3] ISO 60417, Databasre, Graphical symbols for use on equipment [Available at http://www.graphical-symbols.info/]) (Ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên thiết bị).
[4] FEM 1.003, Tower cranes - Graphical symbols (Cần trục tháp - Ký hiệu bằng hình vẽ).
[5] DIN 30600, Graphische symbole, Registrierung, Bezeichnung).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7167-1:2002 (ISO 7296-1:1991, Amd.1:1996) về Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 1: Quy định chung
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7167-2:2002 (ISO 7296-2 : 1996) về Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 2: Cần trục tự hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8242-3:2009 (ISO 4306-3:2003) về Cần trục - Từ vựng - Phần 3: Cần trục tháp
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5865:1995 về cần trục thiếu nhi
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4755:1989 (ST SEV 4474 - 1984) về cần trục - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-1:2011 (ISO 7752-1 : 2010) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-2:2011 (ISO 7752-2:1985, sửa đổi 1:1986) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 2: Cần trục tự hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-3:2011 (ISO 7752-3:2010) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 3: Cần trục tháp
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-4:2011 (ISO 7752-4:1989) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 4: Cần trục tay cần
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-5:2011 (ISO 7752-5 : 1985) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 5: Cầu trục và cổng trục
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10837:2015 (ISO 4309: 2010) về Cần trục - Dây cáp - Bảo dưỡng, bảo trì, kiểm tra và loại bỏ
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11074-3:2015 (ISO 9927-3:2005) về Cần trục - Kiểm tra - Phần 3: Cần trục tháp
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11075-1:2015 (ISO 12488-1:2012) về Cần trục - Dung sai đối với bánh xe và đường, chạy - Phần 1: Quy định chung
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5865:1995 về cần trục thiếu nhi
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4755:1989 (ST SEV 4474 - 1984) về cần trục - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7167-1:2002 (ISO 7296-1:1991, Amd.1:1996) về Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 1: Quy định chung
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7167-2:2002 (ISO 7296-2 : 1996) về Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 2: Cần trục tự hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-1:2011 (ISO 7752-1 : 2010) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-2:2011 (ISO 7752-2:1985, sửa đổi 1:1986) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 2: Cần trục tự hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-3:2011 (ISO 7752-3:2010) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 3: Cần trục tháp
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-4:2011 (ISO 7752-4:1989) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 4: Cần trục tay cần
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8854-5:2011 (ISO 7752-5 : 1985) về Cần trục - Sơ đồ và đặc tính điều khiển - Phần 5: Cầu trục và cổng trục
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8242-3:2009 (ISO 4306-3:2003) về Cần trục - Từ vựng - Phần 3: Cần trục tháp
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10837:2015 (ISO 4309: 2010) về Cần trục - Dây cáp - Bảo dưỡng, bảo trì, kiểm tra và loại bỏ
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11074-3:2015 (ISO 9927-3:2005) về Cần trục - Kiểm tra - Phần 3: Cần trục tháp
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11075-1:2015 (ISO 12488-1:2012) về Cần trục - Dung sai đối với bánh xe và đường, chạy - Phần 1: Quy định chung






































































