Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-1:2007 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2380-1:2004) quy định các yêu cầu kỹ thuật và kích thước đối với dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc, cụ thể là đầu chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy dùng cho vít có đầu xẻ rãnh. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu và chi tiết về Phần mở đầu cùng các điều khoản cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.

Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này quy định cụ thể về kích thước và dung sai đối với các đầu chìa vặn vít (đầu bit) dùng cho cả chìa vặn vít cầm tay (vặn tay) và chìa vặn vít truyền động bằng máy (vặn máy).
  • Đối tượng áp dụng trực tiếp là các loại đầu chìa vặn vít được thiết kế để sử dụng với các loại vít có đầu xẻ rãnh thông dụng trong ngành cơ khí chế tạo và lắp ráp.
  • Mục tiêu của tiêu chuẩn là đồng bộ hóa kích thước hình học, đảm bảo tính lắp lẫn hoàn hảo giữa các dụng cụ vặn vít và các loại vít xẻ rãnh trên thị trường, nâng cao hiệu suất làm việc và độ bền của dụng cụ.

Điều 2: Tài liệu viện dẫn

  • Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, việc viện dẫn các tài liệu kỹ thuật liên quan là bắt buộc nhằm đảm bảo tính đồng bộ trong thử nghiệm và đánh giá chất lượng.
  • Tài liệu viện dẫn chủ yếu là TCVN 7646-2 (ISO 2380-2) liên quan đến các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm và mômen xoắn thử nghiệm đối với chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh.
  • Các tài liệu viện dẫn được áp dụng theo phiên bản được nêu cụ thể hoặc phiên bản mới nhất nhằm đảm bảo tính cập nhật của các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.

Điều 3: Kích thước và thông số kỹ thuật

  • Kích thước của đầu chìa vặn vít được xác định cụ thể thông qua các thông số hình học cốt lõi bao gồm: chiều dày đầu vặn (ký hiệu là a) và chiều rộng đầu vặn (ký hiệu là b).
  • Tiêu chuẩn quy định chi tiết bảng kích thước danh nghĩa cùng với dung sai cho phép đối với từng dải kích thước của đầu chìa vặn vít tay và đầu chìa vặn vít máy.
  • Sự phân định rõ ràng giữa kích thước của dụng cụ dùng tay và dụng cụ dùng máy nhằm đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cơ học phù hợp với từng phương thức vận hành (vặn tay thủ công hoặc vặn bằng máy có tốc độ và lực tác động cao).
  • Các thông số hình học của phần vát, góc vát và độ dày mép đầu vặn được kiểm soát nghiêm ngặt để tối ưu hóa diện tích tiếp xúc với rãnh vít, hạn chế tối đa hiện tượng trượt hoặc làm hỏng đầu vít khi tác dụng lực xoắn lớn.

Điều 4: Ký hiệu và cách gọi tên sản phẩm

  • Quy định phương pháp ký hiệu chuẩn hóa cho các đầu chìa vặn vít để thuận tiện cho việc đặt hàng, sản xuất, thương mại và quản lý chất lượng sản phẩm.
  • Ký hiệu của một đầu chìa vặn vít hợp chuẩn phải bao gồm các thông tin bắt buộc: tên sản phẩm (đầu chìa vặn vít), số hiệu tiêu chuẩn này (TCVN 7646-1 hoặc ISO 2380-1), tiếp theo là các kích thước danh nghĩa của chiều dày (a) và chiều rộng (b).
  • Việc chuẩn hóa ký hiệu giúp các nhà sản xuất, nhà phân phối và người tiêu dùng dễ dàng nhận biết, lựa chọn chính xác chủng loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế mà không bị nhầm lẫn.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7646-1 : 2007

ISO 2380-1 : 2004

DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - CHÌA VẶN VÍT DÙNG CHO VÍT CÓ ĐẦU XẺ RÃNH - PHẦN 1: ĐẦU CHÌA VẶN VÍT TAY VÀ CHÌA VẶN VÍT MÁY

Assembly tools for screws and nuts - Screwdrivers for slotted-head screws - Part 1: Tips for hand-and machine-operated screwdrivers

Lời nói đầu

TCVN 7646-1 : 2007 thay thế TCVN 1478 : 85.

TCVN 7646-1 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 2380-1 : 2004.

TCVN 7646-1 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - CHÌA VẶN VÍT DÙNG CHO VÍT CÓ ĐẦU XẺ RÃNH - PHẦN 1: ĐẦU CHÌA VẶN VÍT TAY VÀ CHÌA VẶN VÍT MÁY

Assembly tools for screws and nuts - Screwdrivers for slotted-head screws - Part 1: Tips for hand-and machine-operated screwdrivers

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định hình dạng, kích thước và ký hiệu của chìa vặn vít bằng tay và bằng máy, sau đây được gọi là chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy, dùng cho vít có đầu xẻ rãnh. Tiêu chuẩn này đề cập đến các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thử đối với các chìa vặn vít, và trong trường hợp chìa vặn vít tay, quy định momen xoắn thử đối với mối nối giữa thân và cán chìa vặn vít.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 7646-2 : 2007 (ISO 2380-2), Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 2: Yêu cầu chung, chiều dài thân và ghi nhãn chìa vặn vít tay.

3. Hình dạng và kích thước đầu chìa vặn vít

3.1. Hình dạng

Hình dạng đầu chìa vặn vít do nhà sản xuất lựa chọn.

3.2. Kích thước

Chỉ tuân theo các kích thước được chỉ dẫn trên các Hình 1 và 2 được quy định trong các Bảng 1 và 2.

Hình 1 - Dạng A, chỉ dùng cho chìa vặn vít tay

Hình 2 - Dạng B, dùng cho chìa vặn vít tay và dạng C dùng cho chìa vặn vít máy

Bảng 1 - Đầu chìa vặn vít tay, dạng A và B

Kích thước tính theo milimét

Chiều dầy danh nghĩa

a

Chiều rộng danh nghĩa

b

Dung dai

t1a

a1b

min

t2a

Momen xoắn thử

Mmin

Nm

a

Dạng A và B

b

Dạng A

Dạng B

0,4

2

 

 

+ 0,06

 - 0,02

 

0

-0,25

 

0

-0,14

0,2

0,32

0,7

0,3

2,5

0,4

0,5

3

0,3

0,4

0,9

0,7

0,6

3

0,4

0,48

1,1

1,1

3,5

 

0

-0,3

 

0

-0,18

1,3

0,8

4

 

 

+ 0,06

 - 0,04

0,5

0,64

1,4

2,6

1

4,5

0,6

0,8

1,8

4,5

5,5

5,5

1,2

6,5

 

0

-0,36

 

0

-0,22

0,7

0,96

2,2

9,4

8

11,5

1,6

8

 

± 0,06

 

1

1,28

2,9

20,5

10

25,6

2

12

0

-0,43

0

-0,27

1,2

1,6

3,6

48

2,5

14

1,5

2

4,5

87,5

a t1, t2 là các khoảng cách chuẩn không có dung sai.

 t1 = 0,6 x a

t2 = 1,8 x a

b a1 £ a  a1, min = 0,8 x a

Profin của các kích thước a1 đến a trong các khoảng cách chuẩn t2 tối thiểu phải bằng (song song) hoặc hướng lên liên tục.

Bảng 2 - Đầu chìa vặn vít máy, dạng C

Kích thước tính theo milimét

Chiều dầy danh nghĩa

a

Chiều rộng danh nghĩa

b

Dung sai

a1a

min

t2b

Momen xoắn thử

M1min

Nm

a

b

0,4

2

 

 

 

 

 

 

+ 0,04

0

0

- 0,06

0,32

0,7

0,35

2,5

0,45

0,5

3

0,4

0,9

0,8

4

0

-0,075

1,1

0,6

3

0

- 0,06

0,48

1,1

1,2

3,5

 

 

 

0

- 0,075

1,4

4,5

1,8

0,8

4

0,64

1,4

2,9

5,5

3,9

1

4,5

0,8

1,8

5

5,5

6,2

6,0

6,7

1,2

6,5

± 0,03

 

0

- 0,15

0,96

2,2

10,5

8

12,9

1,6

8

1,28

2,9

22,9

10

28,7

2

12

0

- 0,18

1,6

3,6

53,8

2,5

14

2

4,5

98

a  a1 £ a,  a1, min = 0,8 x a

Profin của các kích thước a1 đến a trong các khoảng cách chuẩn t2 tối thiểu phải bằng (song song) hoặc hướng lên liên tục.

b t2 là khoảng cách chuẩn không có dung sai

t2 = 1,8 x a

4. Ký hiệu của đầu chìa vặn vít

Ký hiệu của đầu chìa vặn vít phải bao gồm các thông tin theo thứ tự sau:

a) "Đầu";

b) tham chiếu tiêu chuẩn này, nghĩa là "TCVN 7646-1 : 2007";

c) dạng;

d) chiều dày danh nghĩa, a, theo milimét;

e) chiều rộng danhn nghĩa, b, theo milimét.

VÍ DỤ: Đầu chìa vặn vít dạng A, chiều dày danh nghĩa a = 1,2 mm và chiều rộng danh nghĩa b = 8 mm được ký hiệu như sau.

Đầu TCVN 7646-1 : 2007 A 1,2 x 8

5. Yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thử đối với chìa vặn vít

5.1. Độ cứng

Chìa vặn vít tay phải có độ cứng tối thiểu 50 HRC trên chiều dài tối thiểu là 3 x b tính từ đầu của thân chìa vặn, còn chiều vặn vít máy phải có độ cứng tối thiểu là 50 HRC dọc theo toàn bộ chiều dài của chìa vặn.

5.2. Điều kiện thử đối với thân chìa vặn

Khi thử với momen xoắn thử nhỏ nhất M M1, tính bằng Newton mét, theo các Bảng 1 và 2, các thân chìa vặn vít không được có bất kỳ vết nứt hoặc vết gẫy hoặc bất kỳ biến dạng dư nào có thể ảnh hưởng đến khả năng làm việc của các chìa vặn vít.

CHÚ THÍCH Momen xoắn thử nhỏ nhất được tính theo các công thức sau

M  = b.a2

M1 = 1,12 ba2

Trong đó:

a là chiều dày danh nghĩa của đầu chìa vặn vít, tính bằng milimét;

b là chiều rộng danh nghĩa của đầu chìa vặn vít, tính bằng milimét.

Phải sử dụng thiết bị thử momen xoắn giữ cho mẫu thử chịu được các lực tác dụng làm văng ra và ngăn ngừa sự xuất hiện các momen uốn, và đĩa thử - được sử dụng phù hợp với Hình 3 hoặc Hình 4 - phải có độ cứng tối thiểu 64 HCR và độ bền để không bị biến dạng trong quá trình thử.

Các giá trị của đĩa thử a, t1t2 được giới thiệu trong Bảng 3.

Kích thước tính theo milimét

Hình 3 - Đĩa thử đối với dạng A

Kích thước tính theo milimét

Hình 4 - Đĩa thử đối với dạng B và C

Bảng 3 - Các giá trị của đĩa thử

Kích thước tính theo milimét

a

+ 0,085

+ 0,060

t1

+ 0,040

0

t2

+ 0,140

0

0,4

0,2

0,7

0,5

0,3

0,9

0,6

0,4

1,1

0,8

0,5

1,4

1

0,6

1,8

1,2

0,7

2,2

1,6

1

2,9

2

1,2

3,6

2,5

1,5

4,5

5.3. Momen xoắn thử của mối nối giữa thân và cán chìa vặn vít (chìa vặn vít tay)

Momen xoắn thử của mối nối giữa thân và cán chìa vặn vít có liên quan tới momen xoắn thử của thân chìa vặn vít được giới thiệu trong Bảng 4.

Bảng 4 - Mome xoắn thử

Momen xoắn thử của thân chìa vặn vít

M

N. m

Momen xoắn thử của mối nối giữa thân và cán chìa vặn vít

M'

N. m

M ³ 26

M' > M

M > 26

M' >30

Việc ứng dụng thiết bị thử đối với cán không được làm thay đổi đặc tính của mối nối thử.

Khi có đầu dẫn đồng hình sáu cạnh như chỉ dẫn trong TCVN 7646-2 : 2007, Hình 2 thì mối nối hình sáu cạnh với thân chìa vặn vít phải chịu được momen xoắn thử M x 1,5.

Đối với chìa vặn vít có cán, mối nối giữa thân chìa vặn vít với cán phải bảo đảm sao cho không có sự xoắn tương đối của thân chìa vặn vít với cán, khi chịu tác dụng của momen xoắn thử M được giới hạn đến 30 N.m.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-1:2007 (ISO 2380-1 : 2004) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 1: Đầu chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy

Số hiệu: TCVN7646-1:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2007
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-1:2007 (ISO 238...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký