Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9952:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9952:2013 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và hướng dẫn quản lý đối với chất tạo màu Green S được sử dụng làm phụ gia thực phẩm. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan quản lý, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và nhập khẩu kiểm soát chặt chẽ chất lượng phụ gia, bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm cho người tiêu dùng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp đối với chất tạo màu Green S được sử dụng với mục đích làm phụ gia thực phẩm nhằm tạo màu xanh lục cho các sản phẩm thực phẩm trong quá trình chế biến.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm tại Việt Nam và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc kiểm tra, giám sát chất lượng an toàn thực phẩm.
Mô tả và định danh chất tạo màu Green S
- Tên hóa học và công thức: Green S có tên hóa học chính thức là muối natri của axit 5-[4-dimethylamino-alpha-(4-dimethyliminio-cyclohexa-2,5-dienylidene)benzyl]-6-hydroxy-7-sulfonato-naphthalene-2-sulfonic. Chất này có mã số quốc tế là INS 142 và chỉ số màu Color Index là C.I. 44090.
- Trạng thái vật lý: Chất tạo màu Green S tồn tại dưới dạng bột hoặc hạt màu xanh lục sẫm đến xanh lam sẫm.
- Độ hòa tan: Tan tốt trong nước tạo thành dung dịch màu xanh lục, tan hạn chế trong ethanol.
Các chỉ tiêu chất lượng và độ tinh khiết bắt buộc
Để bảo đảm an toàn khi sử dụng trong thực phẩm, TCVN 9952:2013 quy định nghiêm ngặt các giới hạn về thành phần và tạp chất như sau:
- Hàm lượng chất màu tổng số: Không được thấp hơn mức quy định tối thiểu (thường tính theo phần trăm khối lượng muối natri).
- Hao hụt khối lượng khi sấy: Giới hạn tỷ lệ nước và các chất dễ bay hơi ở nhiệt độ quy định để đảm bảo độ ổn định của sản phẩm trong quá trình bảo quản.
- Chất không tan trong nước: Hàm lượng chất không tan trong nước phải ở mức cực thấp để tránh ảnh hưởng đến cảm quan và chất lượng thực phẩm chế biến.
- Chất chiết được bằng ete: Giới hạn nghiêm ngặt lượng chất hữu cơ có thể chiết xuất bằng ete dầu hỏa.
- Các chất màu phụ trợ: Kiểm soát tỷ lệ các chất màu phụ phát sinh không mong muốn trong quá trình tổng hợp hóa học.
- Amin thơm mạch hở chưa sulfon hóa: Giới hạn tối đa cho phép để ngăn ngừa các tác nhân có nguy cơ gây độc hại cho sức khỏe con người.
Giới hạn kim loại nặng độc hại
- Chì (Pb): Hàm lượng chì tối đa cho phép cực kỳ thấp, tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.
- Asen (As): Giới hạn nghiêm ngặt lượng asen nhằm ngăn ngừa nguy cơ ngộ độc tích lũy cho người tiêu dùng.
- Các kim loại nặng khác: Đảm bảo tổng lượng kim loại nặng nằm trong ngưỡng an toàn tuyệt đối theo tiêu chuẩn quốc tế và quy định của Bộ Y tế.
Phương pháp thử nghiệm và xác định chỉ tiêu
- Xác định độ hấp thụ cực đại: Sử dụng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại - khả kiến (UV-Vis) để định danh chính xác chất màu Green S thông qua bước sóng hấp thụ cực đại trong dung dịch nước.
- Xác định hàm lượng chất màu: Áp dụng phương pháp chuẩn độ hoặc phương pháp quang phổ để định lượng chính xác hàm lượng chất màu hoạt tính có trong phụ gia.
- Xác định tạp chất hữu cơ và kim loại nặng: Sử dụng các phương pháp phân tích hiện đại như sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) hoặc ICP-MS để phát hiện và định lượng các tạp chất độc hại ở hàm lượng vết.
Yêu cầu về ghi nhãn, bao gói và bảo quản
- Bao gói: Sản phẩm phải được đóng gói trong bao bì kín, bền, không tương tác hóa học với chất màu và bảo vệ sản phẩm khỏi tác động của ánh sáng và độ ẩm từ môi trường bên ngoài.
- Ghi nhãn: Nhãn sản phẩm phải ghi rõ tên phụ gia "Green S", mã số INS 142, hạn sử dụng, hướng dẫn bảo quản, thông tin nhà sản xuất và dòng chữ bắt buộc "Dùng cho thực phẩm".
- Bảo quản: Phải được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp và tránh xa các hóa chất độc hại khác để không làm biến đổi tính chất của phụ gia.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9952:2013
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - GREEN S
Food additives - Colours - Green S
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chất tạo màu Green S được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6470:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-7:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3.1. Thành phần cơ bản là natri N-[4-[[4-(dimetylamino)phenyl](2-hydroxy-3,6-disulfo-1-naphtalenyl)- metylen]-2 5-cyclohexadien-1-yliden]-N-metylmethanaminium và các chất màu phụ cùng với các thành phần cơ bản không tạo màu là natri clorua và/hoặc natri sulfat.
Green S có thể được chuyển thành màu muối nhôm (aluminium lake) tương ứng. Khi đó, áp dụng các quy định đối với chất tạo màu dạng muối nhôm.
3.2. Tên gọi
Tên hóa học: natri N-[4-[[4-(dimetylamino)phenyl](2-hydroxy-3,6-disulfo-1-naphtalenyl)-metylen]-2,5-cyclohexadien-1-yliden]-N-metylmethanaminium
hoặc natri 5-[4-dimetylamino-l-(4-dimetyliminiocyclohexa-2,5-dienyliden) benzyl]-6-hydroxy-7-sulfonato-naphtalen-2-sulfonat
Tên khác: Cl Food Green 4, Food Green S, Cl (1975) No. 44090
3.3. Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 142
C.A.S (mã số hóa chất): 860-22-0
3.4. Công thức hóa học: C27H25N2NaO7S2
3.5. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)
Hình 1 - Công thức cấu tạo của Green S
3.6. Khối lượng phân tử: 576,63
4. Các yêu cầu
4.1. Ngoại quan
Dạng bột hoặc dạng hạt màu lục sẫm.
4.2. Độ hòa tan
Tan trong nước, rất ít tan trong etanol.
4.3. Nhận biết các chất màu
Đạt yêu cầu của phép thử quy định trong 5.2.
4.4. Các chỉ tiêu lí - hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của Green S theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lí - hóa của Green S
| Tên chỉ tiêu | Mức yêu cầu |
| 1. Hao hụt khối lượng khi sấy ở 135 °C, kể cả clorua và sulfat tính theo các muối natri, % khối lượng, không lớn hơn | 20 |
| 2. Hàm lượng các chất không tan trong nước, % khối lượng, không lớn hơn | 0,2 |
| 3. Hàm lượng chất màu tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn | 80 |
| 4. Hàm lượng chất màu phụ, % khối lượng, không lớn hơn | 1 |
| 5. Hàm lượng các hợp chất hữu cơ không phải là chất màu |
|
| - 4,4'-bis (dimetylamino) benzhydryl alcohol, % khối lượng, không lớn hơn - 4,4'-bis (dimetylamino) benzophenon, % khối lượng, không lớn hơn - axit 3-hydroxynaphtalen-2,7-disulfonic, % khối lượng, không lớn hơn | 0,1 0,1 0,2 |
| 6. Hàm lượng các amin thơm bậc 1 không sulfonat hóa, tính theo anilin, % khối lượng, không lớn hơn | 0,01 |
| 7. Hàm lượng bazơ leuco, % khối lượng, không lớn hơn | 5,0 |
| 8. Hàm lượng các chất chiết được bằng ete, % khối lượng, không lớn hơn | 0,2 |
| 9. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn hơn | 2 |
| 10. Hàm lượng crom, mg/kg, không lớn hơn | 50 |
5. Phương pháp thử
5.1. Xác định độ hòa tan, theo 3.7 trong TCVN 6469:2010.
5.2. Nhận biết các chất màu, theo 3.2 trong TCVN 6470:2010.
5.3. Xác định hao hụt khối lượng khi sấy, theo 3.15 trong TCVN 6470:2010.
5.4. Xác định hàm lượng các chất không tan trong nước, theo 3.5 trong TCVN 6470:2010.
5.5. Xác định hàm lượng chất màu tổng số, theo 3.3.2 (Phương pháp chuẩn độ với titan triclorua) trong TCVN 6470:2010.
Lượng mẫu: từ 1,4 g đến 1,5 g;
Chất đệm: 15 g natri hydro tartrat.
1,00 ml dung dịch titan triclorua (TiCl3) 0,1 N tương đương 28,83 mg chất màu.
5.6. Xác định hàm lượng chất màu phụ, theo 3.4 trong TCVN 6470:2010.
Dung môi khai triển: No.2;
Chiều cao dung môi đi lên: khoảng 17 cm.
5.7. Xác định hàm lượng các hợp chất hữu cơ không phải là chất màu, theo 3.11 trong TCVN 6470:2010.
Gradient rửa giải HPLC: từ 2 % đến 100 % với tốc độ 2 % mỗi phút (tuyến tính).
5.8. Xác định hàm lượng các amin thơm bậc 1 không sulfonat hóa, theo 3.9 trong TCVN 6470:2010.
5.9. Xác định hàm lượng bazơ leuco, theo 3.10 trong TCVN 6470:2010, sử dụng (110 ± 5) mg mẫu thử.
Khả năng hấp thụ: a = 0,1725 mg L-1 cm-1 ở bước sóng khoảng 634 nm;
Tỉ số của khối lượng phân tử của chất màu và bazơ leuco: R = 0,9600.
5.10. Xác định hàm lượng các chất chiết được bằng ete, theo 3.6 trong TCVN 6470:2010.
5.11. Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.
5.12. Xác định hàm lượng crom, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-7:2012.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6470:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-7:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6470:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-7:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9951:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Indigotine
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9961:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Sắt oxit
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5516:2010 về Phụ gia thực phẩm - Axit citric
