Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1644:2001 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu đối với sản phẩm bột cá sử dụng làm thức ăn chăn nuôi. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi dựa trên thông tin thuộc Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1644:2001 về Thức ăn chăn nuôi - Bột cá - Yêu cầu kỹ thuật.
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
- Lĩnh vực áp dụng: Ngành chăn nuôi, sản xuất và chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.
- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là sản phẩm bột cá được sử dụng trực tiếp hoặc dùng làm nguyên liệu để phối trộn, chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Tiêu chuẩn này thiết lập các giới hạn kỹ thuật nhằm đảm bảo chất lượng dinh dưỡng và an toàn vệ sinh cho vật nuôi.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Liệt kê các tiêu chuẩn, văn bản pháp quy liên quan được áp dụng song song để xác định các phương pháp thử, lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu hóa lý, vi sinh vật của bột cá. Các tài liệu viện dẫn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật không thể tách rời khi áp dụng TCVN 1644:2001.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Định nghĩa thống nhất các khái niệm cơ bản liên quan đến bột cá dùng trong chăn nuôi, giúp các bên liên quan bao gồm nhà sản xuất, cơ quan kiểm định và người tiêu dùng có sự hiểu biết đồng nhất về sản phẩm, tránh các tranh chấp hoặc hiểu lầm về mặt kỹ thuật.
- Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4): Đưa ra các nguyên tắc phân loại bột cá dựa trên các tiêu chí chất lượng và các yêu cầu cảm quan ban đầu như màu sắc, mùi đặc trưng, trạng thái vật lý (độ mịn, không bị vón cục, không có mùi mốc, mùi lạ) và yêu cầu không có tạp chất ngoại lai. Đây là bước đánh giá sơ bộ cực kỳ quan trọng trước khi tiến hành các thử nghiệm hóa lý chuyên sâu.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết về số hiệu cụ thể, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được cập nhật đầy đủ trong nguồn dữ liệu trích xuất. Người sử dụng cần đối chiếu thêm với các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế mới nhất của Bộ Khoa học và Công nghệ để đảm bảo tính chính xác tại thời điểm áp dụng.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI - BỘT CÁ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Animal feeding stuffs - Fish meal - Specifications
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu đối với bột cá được chế biến từ cá nguyên con hoặc một phần của các loại cá dùng để làm thức ăn chăn nuôi.
TCVN 4325 - 86 Thức ăn chăn nuôi. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.
TCVN 4326 - 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định độ ẩm.
TCVN 4327 - 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng tro.
TCVN 4328 - 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô.
TCVN 4330 - 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua (muối ăn).
TCVN 4331 - 86 Thức ăn chăn nuôi. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô.
TCVN 4993 : 1989 Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung đếm nấm men và nấm mốc
TCVN 4829 : 2001 Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella
TCVN 6846 : 2001 Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất
Bột cá được phân thành 3 hạng chất lượng: hạng 1, hạng 2 và hạng 3.
4.1 Các chỉ tiêu cảm quan của bột cá, được quy định trong bảng 1.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu cảm quan của bột cá
| Tên chỉ tiêu | Mức | ||
| Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | |
| 1. Màu sắc | Nâu nhạt | Nâu đến nâu sẫm | |
| 2. Mùi | Có mùi đặc trưng của bột cá, không có mùi mốc, mùi hôi hoặc mùi lạ. | ||
| 3. Trạng thái bề ngoài | Tơi, không vón cục, không có sâu mọt, không mốc, không lẫn vật lạ. | ||
| 4. Độ mịn | Bột cá phải lọt qua lỗ sang 3,0 mm, phần còn lại trên sàng không vượt quá 5 %. | ||
4.2 Các chỉ tiêu lý - hóa, được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu lý - hóa của bột cá
| Tên chỉ tiêu | Mức | ||||
| Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | |||
| 1. Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 10 | 10 | 10 | ||
| 2. Hàm lượng protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 60 | 50 | 40 | ||
| 3. Hàm lượng lipit thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 8 | 10 | 11 | ||
| 4. Hàm lượng natri clorua, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 2 | 3 | 5 | ||
| 5. Hàm lượng tro, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 2 | 3 | 4 | ||
| 6. Vật rắn sắc nhọn | Không cho phép | ||||
| 7. Hàm lượng nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/ 100 g, không lớn hơn | 150 | 250 | 350 | ||
4.3 Yêu cầu vệ sinh đối với bột cá
Bột cá không được chứa Salmonella, E.coli, các độc tố nấm mốc (mycotoxin) và các chất độc hại. Dư lượng chất bảo quản và các chất nhiễm bẩn khác không được vượt quá mức tối đa cho phép theo quy định hiện hành.
5.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu, theo TCVN 4325 - 86.
5.2 Xác định độ ẩm, theo TCVN 4326 - 86.
5.3 Xác định hàm lượng protein thô, theo TCVN 4328 - 86.
5.4 Xác định hàm lượng tro, theo TCVN 4327 - 86.
5.5 Xác định hàm lượng natri clorua (NaCl), theo TCVN 4330 - 86.
5.6 Xác định hàm lượng chất béo thô, theo TCVN 4331 - 86.
5.7 Xác định Salmonella, theo TCVN 4829 : 2001.
5.8 Xác định độc tố nấm mốc (mycotoxin), theo TCVN 4993 : 1989.
5.9 Xác định E.coli, theo TCVN 6846 : 2001.
6 Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
6.1 Bao gói: Tùy theo điều kiện sản xuất và yêu cầu tiêu dùng, bột cá phải được đóng gói trong các bao kín, nhiều lớp, lớp trong cùng phải là polyetylen.
6.2 Ghi nhãn: Theo quyết định 178/1999/QĐ - TTg và các quy định hiện hành.
6.3 Bảo quản: Bột cá được bảo quản trong các kho cao ráo, khô, mát, sạch, có bục kê, kho phải có biện pháp chống chuột và côn trùng phá hoại.
6.4 Vận chuyển: Phương tiện vận chuyển bột cá phải khô, sạch, được che mưa nắng. Bốc dỡ bột cá phải nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:1986 về thức ăn chăn nuôi - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ ẩm
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4330:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua (muối ăn)
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4331:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6846:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1532:1993 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1540:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ nhiễm côn trùng
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1644:1986 về thức ăn chăn nuôi - Bột cá nhạt
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng chất béo
- 1 Quyết định 68/2001/QĐ-BKHCNMT ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam Chất lượng nước, Chất lượng không khí, An toàn bức xạ do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:1986 về thức ăn chăn nuôi - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1532:1993 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1540:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ nhiễm côn trùng
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1644:1986 về thức ăn chăn nuôi - Bột cá nhạt
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định độ ẩm
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4330:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng natri clorua (muối ăn)
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4331:1986 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng chất béo
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6846:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành