Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2009:1977

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2009:1977 về Động cơ cánh gạt thủy lực - Thông số cơ bản là văn bản kỹ thuật quy định các thông số kích thước và động học cốt lõi đối với thiết bị động cơ cánh gạt sử dụng trong hệ thống truyền động thủy lực. Tiêu chuẩn này nhằm thống nhất hóa thiết kế, chế tạo và lựa chọn thiết bị trong ngành cơ khí chế tạo máy và thủy lực tại Việt Nam.

- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

  • Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại động cơ cánh gạt thủy lực (hay còn gọi là motor cánh gạt) hoạt động trong môi trường chất lỏng thủy lực.
  • Quy định các thông số cơ bản làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và nghiệm thu sản phẩm.

- Các thông số kỹ thuật cơ bản quy định trong TCVN 2009:1977

Tiêu chuẩn tập trung vào việc định nghĩa và đưa ra dãy thông số tiêu chuẩn cho các đại lượng vật lý quan trọng của động cơ cánh gạt thủy lực, bao gồm:

  • Thể tích làm việc riêng (Dung tích riêng): Là thể tích chất lỏng mà động cơ tiêu thụ trong một vòng quay. Đây là thông số quyết định quy mô và công suất của động cơ. Dãy giá trị của thể tích riêng được quy định theo các trị số tiêu chuẩn hóa để thuận tiện cho việc lắp lẫn và thay thế.
  • Áp suất định mức (Áp suất làm việc): Áp suất lớn nhất mà động cơ có thể vận hành liên tục trong thời gian dài mà vẫn đảm bảo độ bền và hiệu suất. Tiêu chuẩn phân loại các mức áp suất từ thấp, trung bình đến cao để phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể.
  • Tốc độ quay định mức và tốc độ quay cực đại: Số vòng quay trên một phút (vòng/phút) của trục động cơ ở điều kiện vận hành tiêu chuẩn và giới hạn an toàn tối đa.
  • Mômen xoắn định mức: Lực quay đầu ra trên trục động cơ được tạo ra bởi áp suất thủy lực tác động lên các cánh gạt.
  • Lưu lượng định mức: Lượng chất lỏng thủy lực cần thiết đi qua động cơ trong một đơn vị thời gian để duy trì tốc độ quay định mức.
  • Hiệu suất thể tích và hiệu suất cơ khí: Các chỉ số đánh giá mức độ tổn hao năng lượng do rò rỉ chất lỏng và ma sát cơ học trong quá trình vận hành.

- Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của tiêu chuẩn

  • Chuẩn hóa công nghiệp: Giúp các đơn vị thiết kế và chế tạo trong nước có chung một hệ thống quy chuẩn, giảm thiểu sự sai lệch và tăng khả năng lắp lẫn giữa các chi tiết của các hãng sản xuất khác nhau.
  • Đảm bảo chất lượng: Các thông số cơ bản được quy định rõ ràng giúp người sử dụng dễ dàng kiểm tra, giám sát chất lượng thiết bị khi mua sắm hoặc nghiệm thu công trình.
  • An toàn vận hành: Việc tuân thủ các giới hạn về áp suất và tốc độ quay giúp ngăn ngừa các sự cố quá tải, bảo vệ hệ thống thủy lực khỏi nguy cơ hư hỏng hoặc tai nạn lao động.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2009 – 77

ĐỘNG CƠ CÁNH GẠT THỦY LỰC

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Vane hydraulic motors

Ranges of basic parameters

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho động cơ cánh gạt thủy lực dùng trong truyền dẫn thủy lực.

2. Những thông số cơ bản của động cơ phải được chọn theo các dãy số quy định trong bảng 1 – 3.

Bảng 1

Áp suất danh nghĩa, Pdn

MN/m2

6,3

10,0

12,5

(14,0)

16,0

20,0

KG/cm2

63

100

125

(140)

160

200

Chú thích. Áp suất danh nghĩa ghi trong ngoặc cho phép sử dụng cho đến khi chế tạo loại thiết bị có áp suất cao hơn.

Bảng 2

Số vòng quay danh nghĩa ndn

Vòng/ph

Vòng/s

Vòng/ph

Vòng/s

Vòng/ph

Vòng/s

Vòng/ph

Vòng/s

Vòng/ph

Vòng/s

0,60

0,010

6,0

0,10

60

1,00

600

10,0

6 000

100

75

1,25

750

12,5

0,96

0,016

9,6

0,16

96

1,60

960

16,0

120

2,00

1 200

20,0

1,50

0,025

15,0

0,25

150

2,50

1 500

25,0

192

3,20

1 920

32,0

2,40

0,040

24,0

0,40

240

4,00

2 400

40,0

300

5,00

3 000

50,0

3,78

0,063

37,8

0,63

378

6,30

3 780

63,0

   480

8,00

4 800

80,0

 

Thể tích làm việc V0, cm3

Dãy cơ bản

Dãy phụ

Dãy cơ bản

Dãy phụ

Dãy cơ bản

Dãy phụ

Dãy cơ bản

Dãy phụ

1,00

10,0

100

1000

11,2

112

1120

1,25

12,5

125

1250

14,00

140

1400

1,60

16,0

160

1600

18,0

180

1800

2,00

20,0

200

2000

22,4

224

2240

2,50

25,0

250

2500

28,0

280

2800

3,20

32,0

320

3200

36,0

360

4,00

40,0

400

45,0

450

5,00

50,0

500

­─

56,0

560

6,30

63,0

630

71,0

710

8,00

80,0

800

90,0

900

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2009:1977 về Động cơ cánh gạt thủy lực - Thông số cơ bản

Số hiệu: TCVN2009:1977
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1977
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2009:1977 về Động cơ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký