Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 334:1969
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 334:1969 về Mũ ốc thấp - Kích thước là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa các thông số kỹ thuật, kích thước hình học của sản phẩm mũ ốc thấp (đai ốc mỏng) được sử dụng trong ngành cơ khí, chế tạo và xây dựng tại Việt Nam.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
- Cơ quan ban hành và quản lý: Tiêu chuẩn được ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước, đảm bảo tính thống nhất và đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia thời kỳ đầu.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Tiêu chuẩn áp dụng đối với các loại mũ ốc thấp, xác định các yêu cầu về kích thước chế tạo nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực phù hợp trong các mối ghép ren cơ khí.
- Nội dung các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Đây là phần quy định chung, thiết lập các nguyên tắc cơ bản, định nghĩa kỹ thuật, phạm vi điều chỉnh cụ thể và các yêu cầu tổng quát trước khi đi vào các bảng số liệu kích thước chi tiết của mũ ốc thấp.
Vai trò và ý nghĩa của TCVN 334:1969
Việc ban hành TCVN 334:1969 giúp các cơ sở sản xuất, thiết kế và chế tạo cơ khí có một hệ thống quy chuẩn thống nhất để áp dụng. Điều này không chỉ giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn cho các công trình và thiết bị sử dụng mối ghép ren, mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc nội địa hóa và đồng bộ hóa chi tiết máy trong ngành công nghiệp Việt Nam.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 334 - 69
MŨ ỐC THẤP
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của mũ ốc phải theo chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.

mm
| d | Bước ren | S | H | D ≈ | l | l1 | R | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | ||||
| lớn | nhỏ | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | |||||
| 5 | 0,8 | - | 8 | - 0,2 | 8 | -0,36 | 9,2 | 5 | ± 0,25 | 3,8 | 10 | 0,20 |
| 6 | 1 | - | 10 | 10 | 11,5 | 7 | ± 0,30 | 4 | 12 | |||
| 8 | 1,25 | 1 | 14 | -0,24 | 12 | -0,43 | 16,2 | 9 | 6 | 15 | 0,24 | |
| 10 | 1,5 | 1,25 | 17 | 14 | 19,6 | 11 | ± 0,35 | 7 | 20 | |||
| 12 | 1,75 | 1,25 | 19 | -0,28 | 18 | 21,9 | 14 | 9 | 25 | 0,28 | ||
| 16 | 2 | 1,5 | 24 | 22 | -0,52 | 27,7 | 17 | 13 | 30 | |||
| 2 | 2,5 | 1,5 | 30 | 27 | 34,6 | 21 | ± 0,40 | 16 | 35 | 0,34 | ||
Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc có đường kính ren d = 12 mm:
ren bước lớn: đai ốc M12 TCVN 334-69;
ren bước nhỏ 1,25 mm: đai ốc M12 x 1,25 TCVN 334-69.
2. Ren - theo TCVN 45-63; dung sai ren - theo TCVN 46-63.
3. Kích thước phần cuối ren, rãnh lùi dao và cạnh vát theo TCVN 48-63. Dung sai đối với đường kính và chiều rộng rãnh lùi dao - theo cấp chính xác 5.
4. Yêu cầu kỹ thuật - theo TCVN 124-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 334:1986 về Mũ ốc thấp
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1915:1976 về Mũ ốc - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 333:1969 về Mũ ốc - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành