Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5584:1991
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5584:1991 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn ST SEV 5275-85) là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu kỹ thuật chung đối với trạm biến áp trọn bộ. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các trạm biến áp trọn bộ có công suất định mức đến 1000 kVA và điện áp định mức đến 20 kV, phục vụ cho việc tiếp nhận, biến đổi và phân phối điện năng trong hệ thống điện lực quốc gia.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và Các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chi tiết các quy định cốt lõi được thiết lập trong các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn TCVN 5584:1991:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chung đối với các trạm biến áp trọn bộ (sau đây gọi tắt là TBA trọn bộ) một máy biến áp và hai máy biến áp, loại lắp đặt ngoài trời hoặc trong nhà.
- Áp dụng cho các thiết bị điện có tần số xoay chiều 50 Hz, điện áp định mức ở phía cao áp đến 20 kV và phía hạ áp đến 1 kV.
- Tiêu chuẩn không áp dụng đối với các trạm biến áp chuyên dùng như trạm biến áp dùng trong hầm mỏ, trạm biến áp di động, hoặc các trạm biến áp phục vụ cho các mục đích đặc biệt khác đòi hỏi các yêu cầu kỹ thuật riêng biệt.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn và thuật ngữ
- Tiêu chuẩn thiết lập mối liên kết chặt chẽ với các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia khác liên quan đến thiết bị điện hạ áp, thiết bị điện cao áp, và an toàn điện.
- Định nghĩa rõ ràng khái niệm "Trạm biến áp trọn bộ" là thiết bị bao gồm máy biến áp, thiết bị phân phối cao áp, thiết bị phân phối hạ áp, các đường cáp hoặc thanh dẫn kết nối, được lắp ráp trọn bộ tại nhà máy chế tạo hoặc được chuẩn bị để lắp ráp hoàn chỉnh tại công trường.
- Điều 3: Điều kiện vận hành tiêu chuẩn
- Quy định về giới hạn nhiệt độ môi trường xung quanh khi vận hành thiết bị, đảm bảo tính ổn định của dầu biến áp và các thiết bị đóng cắt.
- Yêu cầu về độ cao so với mực nước biển (thông thường không quá 1000m) và độ ẩm tương đối của không khí để tránh hiện tượng phóng điện bề mặt.
- Xác định các tác động cơ học, độ rung động và môi trường không khí xung quanh không được chứa các chất khí gây ăn mòn kim loại hoặc phá hủy lớp cách điện.
- Điều 4: Yêu cầu cơ bản về thiết kế và chế tạo
- TBA trọn bộ phải được thiết kế và chế tạo phù hợp với các tài liệu kỹ thuật đã được phê duyệt theo quy trình quy định.
- Đảm bảo khả năng chống chịu các tác động của dòng điện ngắn mạch, bảo vệ an toàn cho người vận hành và các thiết bị xung quanh.
- Yêu cầu về kết cấu vỏ trạm phải đảm bảo độ bền cơ học, khả năng thông gió tự nhiên hoặc cưỡng bức để làm mát máy biến áp, và ngăn ngừa sự xâm nhập của nước mưa, bụi bẩn cũng như côn trùng.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của các điều khoản đầu
Các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 5584:1991 đóng vai trò là nền tảng pháp lý và kỹ thuật định hình cho toàn bộ tiêu chuẩn. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định này giúp các đơn vị thiết kế, chế tạo và vận hành đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và nâng cao tuổi thọ của hệ thống trạm biến áp trọn bộ trong mạng lưới điện.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5584-1991
(ST SEV 5275-85)
MÉP MỐI HÀN KHI HÀN THÉP VỚI CHẤT TRỢ DUNG
HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC
Lời nói đầu
TCVN 5584-1991 phù hợp với ST SEV 5275-85.
TCVN 5584-1991 do Trung tâm Tiêu chuẩn - Chất lượng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị và được Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành theo quyết định số 834/QĐ ngày 12 tháng 12 năm 1991.
MÉP MỐI HÀN KHI HÀN THÉP VỚI CHẤT TRỢ DUNG
HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC
Edges for welded joints in steel welding under flux.
Form and size
Tiêu chuẩn này quy định các hình dạng và kích thước cơ bản của các mép mối hàn khi hàn sản phẩm cán phẳng từ thép thường và thép hợp kim thấp có chất trợ dung.
Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 5275-85.
Hình dạng mặt cắt ngang của các mép và các kích thước phải phù hợp với hình dạng và kích thước cho trong bảng
| Tên gọi của mối hàn | Ký hiệu mối hàn | Hình dạng mặt cắt ngang của mép | a | b | c | R, h, h1, h2 |
|
| mm | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Dạng một phía |
|
| Từ 2 đến 12 | Đến 4 | - | - | - |
| Dạng hai phía | Từ 3 đến 25 | Đến 4 | - | - | - | ||
| Nửa hình chữ một phía |
|
| Từ 6 đến 30 | Đến 3 | Đến 5 | - |
|
| Hình chữ V |
| Từ 8 đến 30 | Đến 5 | Đến 3 | - |
| |
| Hình chữ Y |
| Từ 12 đến 50 | Đến 3 | Từ 4 đến 12 | - |
| |
| Hình chữ V hai phía |
| 14 và lớn hơn | Đến 4 | Đến 10 | - |
| |
| Nửa hình chữ V hai phía |
| 14 và lớn hơn | Đến 4 | Đến 10 | - |
| |
| Hình chữ U |
| 24 và lớn hơn | Đến 4 | Từ 3 đến 10 | R=5-10 |
| |
| Hình chữ U hai phía |
| 30 và lớn hơn | Đến 4 | Từ 4 đến 12 | R=5-10 |
| |
| Nửa hình chữ U |
| Từ 16 đến 50 | Đến 4 | Từ 3 đến 8 | R=5-10 |
| |
| Nửa hình chữ U hai phía |
| 30 và lớn hơn | Đến 4 | Từ 4 đến 12 | R=5-10 |
| |
| Góc trong mối ghép hình chữ T |
| 3 và lớn hơn | Đến 2 | - | - | a = 60 - 1200 | |
| Hình chữ gãy hai phía |
| Lớn hơn 30 | Đến 1 | Từ 4 đến 6 | h = 8 |
| |
|
|
| Lớn hơn 30 | Từ 2 đến 3 | Từ 2 đến 4 | h1=5+10 |
| |
| Nửa chữ V gãy một phía |
| Lớn hơn 20 | Đến 1 | Từ 4 đến 6 | h=5+10 |
| |
| Nửa chữ V gãy hai phía |
| Lớn hơn 40 | Đến 1 | Từ 4 đến 6 | h=5+10 |
| |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4395:1986 về kiểm tra không phá hủy - kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơnghen và gamma
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4394:1986 về kiểm tra không phá hủy - phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phim rơnghen
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5400:1991 về mối hàn - yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5401:1991 về mối hàn - phương pháp thử uốn
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5402:1991 về mối hàn - phương pháp thử uốn va đập
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5403:1991 về mối hàn - phương pháp thử kéo
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5873:1995 (ISO 2400-1976) về mối hàn thép - Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6008:2010 về Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 1 Quyết định 2923/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4395:1986 về kiểm tra không phá hủy - kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơnghen và gamma
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4394:1986 về kiểm tra không phá hủy - phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phim rơnghen
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5400:1991 về mối hàn - yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5401:1991 về mối hàn - phương pháp thử uốn
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5402:1991 về mối hàn - phương pháp thử uốn va đập
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5403:1991 về mối hàn - phương pháp thử kéo
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5873:1995 (ISO 2400-1976) về mối hàn thép - Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6008:2010 về Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử













