Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5835:1994
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5835:1994 quy định các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và quy trình đánh giá đối với sản phẩm tôm thịt đông lạnh nhanh từng cá thể (IQF) phục vụ cho mục đích xuất khẩu. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng giúp định hình tiêu chuẩn chất lượng của ngành chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam trong giai đoạn đầu hội nhập.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với sản phẩm tôm thịt đông lạnh nhanh từng cá thể (IQF) được chế biến từ các loài tôm nước mặn, nước lợ và nước ngọt.
- Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu tôm tươi, qua quá trình xử lý, bóc vỏ, làm sạch và cấp đông nhanh nhằm đảm bảo giữ nguyên chất lượng dinh dưỡng và cảm quan.
- Đối tượng áp dụng trực tiếp là các doanh nghiệp, cơ sở chế biến, xuất khẩu thủy sản và các cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm xuất khẩu.
Điều 2: Tiêu chuẩn trích dẫn
Để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác trong việc đánh giá chất lượng, TCVN 5835:1994 viện dẫn đến các tiêu chuẩn liên quan khác bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với sản phẩm thủy sản đông lạnh.
- Các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp thử cảm quan, kiểm tra các chỉ tiêu lý - hóa (như hàm lượng nước, hàm lượng muối, kim loại nặng).
- Các tiêu chuẩn về kiểm tra vi sinh vật (như tổng số vi khuẩn hiếu khí, Coliforms, Salmonella, Staphylococcus aureus) nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cho người tiêu dùng.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Điều khoản này làm rõ các khái niệm chuyên ngành được sử dụng trong tiêu chuẩn để tránh các cách hiểu sai lệch giữa các bên tham gia thương mại:
- Tôm thịt đông lạnh nhanh (IQF): Là sản phẩm tôm đã được bóc vỏ, bỏ đầu (hoặc giữ lại một phần đuôi tùy theo dạng chế biến), được cấp đông nhanh từng cá thể một sao cho nhiệt độ ở tâm sản phẩm đạt mức yêu cầu kỹ thuật (thường là dưới âm 18 độ C) và các cá thể không bị dính liền vào nhau.
- Tôm bóc vỏ chừa đuôi (PTO - Peeled Tail-On): Dạng sản phẩm tôm đã bóc sạch vỏ ở phần thân nhưng vẫn giữ lại đốt đuôi và gai đuôi.
- Tôm bóc vỏ bỏ đuôi (PUD - Peeled Unveined / PD - Peeled Deveined): Dạng sản phẩm tôm đã được bóc sạch toàn bộ vỏ và đuôi, có thể đã được lấy chỉ lưng hoặc chưa lấy chỉ lưng.
- Đông lạnh nhanh từng cá thể (Individual Quick Frozen - IQF): Quy trình cấp đông cực nhanh trong thiết bị chuyên dụng, giúp hạn chế tối đa sự hình thành tinh thể đá kích thước lớn trong tế bào cơ thịt tôm, bảo vệ cấu trúc và chất lượng tự nhiên của sản phẩm.
Điều 4: Phân loại và cỡ loại sản phẩm
Quy định chi tiết về cách thức phân loại sản phẩm tôm thịt IQF xuất khẩu nhằm tạo sự thống nhất trong giao dịch thương mại quốc tế:
- Phân loại theo loài: Sản phẩm được phân chia rõ ràng theo loài nguyên liệu đầu vào như tôm sú (Tiger shrimp), tôm thẻ chân trắng (White shrimp), tôm sắt, tôm rồng, hoặc tôm càng xanh.
- Phân loại theo dạng chế biến: Chia thành các nhóm sản phẩm cụ thể như tôm bóc vỏ chừa đuôi xẻ lưng, tôm bóc vỏ chừa đuôi không xẻ lưng, tôm bóc vỏ bỏ đuôi xẻ lưng, và tôm bóc vỏ bỏ đuôi không xẻ lưng.
- Phân cỡ (Sizing): Kích cỡ của tôm thịt IQF được xác định bằng số lượng con tôm trên một đơn vị khối lượng chuẩn (thường tính bằng số con/pound hoặc số con/kg). Việc phân cỡ phải đảm bảo độ đồng đều cao trong cùng một đơn vị bao gói, hạn chế tỷ lệ lẫn cỡ vượt quá mức quy định cho phép.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5835 - 1994
TÔM THỊT ĐÔNG LẠNH IQF XUẤT KHẨU
Individual quick frozen peeled shrimp for export
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các cơ sở chế biến thủy sản đông lạnh xuất khẩu
1. Nguyên liệu
Nguyên liệu dùng để chế biến tôm thịt đông lạnh rời (IQF) bao gồm các loài tôm thẻ, tôm sú, tôm bông, tôm rào, tôm sắt... Chất lượng nguyên liệu phải đạt các chỉ tiêu hạng 1 của TCVN 3726-1989.
2. Thuật ngữ và giải thích
- Đơn vị sản phẩm: là lượng sản phẩm chứa trong các túi hoặc hộp bao gói sản phẩm.
- Các thuật ngữ khác: theo quy định của TCVN 4381 - 1992.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Tôm thịt đông lạnh IQF xuất khẩu được chế biến thành các dạng sản phẩm dưới đây:
- Bóc vỏ, để lại đốt đuôi và đuôi (PTO);
- Bóc nõn; bóc nõn cắt khúc hoặc khía mình...
3.2. Tôm thịt đông lạnh IQF phải được chế biến tại các doanh nghiệp chế biến thủy sản đạt yêu cầu về an toàn và vệ sinh cho sản xuất hàng thủy sản chín xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền quy định.
3.3. Tôm thịt đông lạnh IQF được chế biến theo các cỡ và các hạng chất lượng quy định trong bảng 1.
Bảng 1
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | |
| Tôm thịt PTO | Tôm thịt IQF các dạng khác | |
| 1. Hạng chất lượng | 1 hạng | hạng 1 và hạng 2 |
| 2. Cỡ sản phẩm tính bằng số thân tôm trong 1 cân Anh (1 pound = 453,6g) | 8/12, 13/15, 16/20, 21/25, 26/30, 31/40, 41/50, 51/60, 61/70, 71/90, 91/110, 110,130, 130/150, 150/180 | 2/4, 4/6, 6/8, 8/12, 13/15, 16/20, 21/25, 26/30, 31/40, 41/50, 51/60, 61/70, 71/90, 91/120, 120/200, 200/300, 300/500 |
3.4. Thời gian làm đông không quá 4h, nhiệt độ trung tâm sản phẩm không lớn hơn âm 18oC.
3.5. Trạng thái sản phẩm sau khi cấp đông, mạ băng: các thân tôm phải nguyên vẹn, hoàn toàn tách rời nhau. Lớp băng phải bóng, nhẵn và phủ kín hoàn toàn thân tôm. Nhiệt độ trung tâm của thân tôm không lớn hơn âm 18oC.
3.6. Khối lượng tịnh
- Khối lượng trung bình của thân tôm không vượt ra ngoài giới hạn khối lượng thân tôm của cỡ.
- Khối lượng tịnh của mỗi đơn vị sản phẩm sau khi rã đông để ráo nước cho phép sai số ± 2,5% so với khối lượng quy định, nhưng khối lượng trung bình của các mẫu kiểm phải đạt khối lượng quy định.
3.7. Các chỉ tiêu cảm quan của tôm thịt đông lạnh IQF phải theo đúng quy định trong bảng 2.
Bảng 2
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | ||
| Tôm PTO | Tôm IQF thường | ||
| Hạng 1 | Hạng 2 | ||
| 1. Trạng thái | Thân tôm nguyên vẹn, vỏ đốt đuôi và đuôi đầy đủ và dính chặt vào thân tôm | Thân tôm nguyên vẹn, cho phép tỷ lệ đứt đuôi không quá 5% số thân tôm. Các cỡ từ U8 đến 71/90 phải lấy hết đường tiêu hóa. | |
| 2. Màu sắc | Màu tự nhiên của tôm tươi cho phép viền đuôi có màu đen nhạt, tỷ lệ đen đuôi không vượt quá 10% số thân tôm. Không cho phép có đốm đen trên thân tôm. | Màu tự nhiên của tôm tươi. Không cho phép có đốm đen hoặc màu lạ khác trên thân tôm. | Cho phép biến màu nhẹ. Cho phép không quá 3 đốm đen trên thân nhưng chưa ăn sâu vào thịt. |
| 3. Mùi vị và cơ cấu | Mùi đặc trưng của thịt tôm tươi. Thịt đàn hồi. Sau khi luộc mùi thơm, vị ngọt, thịt săn chắc, nước luộc trong. | Mùi kém đặc trưng, thịt kém đàn hồi. Sau khi luộc vị hơi nhạt, đốt đầu hơi bở, nước luộc đục. | |
| 4. Tạp chất | Không cho phép | ||
| 5. Hóa chất và chất phụ gia | Theo quy định về sử dụng hóa chất và chất phụ gia dùng cho thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền và thỏa thuận trong hợp đồng với khách hàng. | ||
4. Yêu cầu vi sinh vật
Theo TCVN 5289 - 1992
5. Phương pháp thử
Thử cảm quan theo TCVN 5277 - 90.
Thử vi sinh vật theo TCVN 5287 - 1994.
6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
6.1. Bao gói
Theo quy phạm sản xuất quy định cho từng loại sản phẩm của cơ quan có thẩm quyền, và yêu cầu của khách hàng.
6.2. Ghi nhãn
Theo TCVN 2643 - 88.
6.3. Vận chuyển và bảo quản
Tôm thịt đông lạnh IQF phải được vận chuyển trong các phương tiện có máy lạnh đảm bảo nhiệt độ bảo quản không lớn hơn âm 18oC.
Tôm thịt đông lạnh IQF phải được bảo quản trong kho lạnh với nhiệt độ không lớn hơn âm 25oC.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3726:1989 về tôm nguyên liệu tươi
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5287:1994 về thủy sản đông lạnh - phương pháp thử vi sinh vật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5277:1990 về thủy sản - phương pháp thử cảm quan do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5289:1992 về tôm mực đông lạnh - Yêu cầu vi sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4381:1992 về tôm vỏ đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5836:1994 về tôm thịt luộc chín đông lạnh xuất khẩu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4380:1992 về Tôm thịt đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4380:1986 về Thủy sản đông lạnh xuất khẩu - Tôm thịt - Yêu cầu kỹ thuật
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3726:1989 về tôm nguyên liệu tươi
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5287:1994 về thủy sản đông lạnh - phương pháp thử vi sinh vật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5277:1990 về thủy sản - phương pháp thử cảm quan do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5289:1992 về tôm mực đông lạnh - Yêu cầu vi sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5836:1994 về tôm thịt luộc chín đông lạnh xuất khẩu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4381:1992 về tôm vỏ đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4380:1992 về Tôm thịt đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4380:1986 về Thủy sản đông lạnh xuất khẩu - Tôm thịt - Yêu cầu kỹ thuật