Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6348:1998 về miến ăn liền
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6348:1998 là văn bản kỹ thuật quan trọng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành, quy định các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với sản phẩm miến ăn liền. Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Phần mở đầu đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
- Thông tin chung về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6348:1998 về miến ăn liền.
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
- Phạm vi điều chỉnh: Thiết lập các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, quy cách đóng gói, ghi nhãn và bảo quản đối với sản phẩm miến ăn liền lưu thông trên thị trường Việt Nam.
- Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu bắt buộc áp dụng cho sản phẩm miến ăn liền được sản xuất theo phương pháp công nghiệp hoặc bán công nghiệp.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh và các cơ quan quản lý chất lượng sản phẩm miến ăn liền tại Việt Nam nhằm thống nhất tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
- Điều 2: Tiêu chuẩn viện dẫn
- Xác định danh mục các tài liệu, tiêu chuẩn quốc gia liên quan được áp dụng song song để làm căn cứ đánh giá chất lượng miến ăn liền.
- Các tiêu chuẩn viện dẫn này bao gồm quy trình lấy mẫu, phương pháp thử nghiệm các chỉ tiêu lý - hóa, phương pháp xác định hàm lượng vi sinh vật, giới hạn kim loại nặng và các quy định hiện hành về phụ gia thực phẩm.
- Điều 3: Định nghĩa và thuật ngữ
- Định nghĩa rõ ràng về "miến ăn liền" là sản phẩm được chế biến chủ yếu từ tinh bột (như tinh bột dong riềng, tinh bột đậu xanh, tinh bột khoai tây hoặc các loại tinh bột khác), được định hình thành sợi, làm chín và làm khô bằng phương pháp thích hợp.
- Sản phẩm được đóng gói kèm theo các gói gia vị (súp, dầu sa tế, rau sấy...) và có thể sử dụng ngay sau khi ngâm nước sôi trong một khoảng thời gian xác định mà không cần qua quá trình đun nấu phức tạp.
- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật chung
- Yêu cầu cảm quan: Sợi miến trước khi nấu phải có màu sắc đồng đều, không có tạp chất lạ. Sau khi chế biến với nước sôi, sợi miến phải đạt độ dai nhất định, không bị bở nát, không bị dính bết; nước súp phải có mùi thơm đặc trưng, không có mùi vị lạ (như mùi mốc, mùi dầu khét).
- Yêu cầu về nguyên liệu: Tinh bột và các nguyên liệu phụ, gia vị, phụ gia thực phẩm sử dụng trong quá trình sản xuất miến ăn liền phải có nguồn gốc rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Chỉ tiêu lý - hóa và vi sinh: Đặt ra các khung giới hạn kỹ thuật cơ bản đối với độ ẩm của vắt miến, hàm lượng tro không tan trong axit, chỉ số axit của chất béo (đối với gói dầu gia vị hoặc miến có xử lý qua dầu) và giới hạn tối đa cho phép của các loại vi sinh vật gây bệnh nhằm bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
Lưu ý: Do nguồn dữ liệu trích xuất chưa cung cấp đầy đủ thông tin về số hiệu cụ thể, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại của văn bản, người sử dụng cần chủ động đối chiếu với các cơ sở dữ liệu pháp luật chính thức để cập nhật các sửa đổi, bổ sung mới nhất (nếu có).
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6348 : 1998
MIẾN ĂN LIỀN
instant mien
Lời nói đầu
TCVN 6348 : 1998 do Ban kỹ thuât tiêu chuẩn TCVN/TC/F1 Ngũ cốc biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
MIẾN ĂN LIỀN
Instant mien
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho miến ăn liền được sản xuất từ bột dong riềng.
2 Tiêu chuẩn trích dẫn
TCVN 3215 - 79 Sản phẩm thực phẩm - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm.
TCVN 5604 - 1991 Sản phẩm thực phẩm và gia vị - Điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan. TCVN 6345 : 1998 Hủ tiếu ăn liền.
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Nguyên liệu dùng để sản xuất miến ăn liền phải đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thực phẩm.
3.2 Các chỉ tiêu cảm quan của miến ăn liền.
3.2.1 Các chỉ tiêu cảm quan của miến ăn liền trước khi nấu phải phù hợp với yêu cầu quy định trong bảng 1.
Bảng 1
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 Trạng thái 2 Màu sắc 3 Mùi 4 Tạp chất | Vắt miến nguyên vẹn, không vụn nát, khô giòn Trắng đục đến hơi ngà vàng Không có mùi mốc hoặc mùi lạ Không có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường hoặc xác côn trùng |
3.2.2 Các chỉ tiêu cảm quan của miến ăn liền sau khi nấu phải đạt các yêu cầu sau:
- màu sắc phải đặc trưng,
- hương vị tự nhiên của miến ăn liền và gia vị,
- nước trong tự nhiên,
- sợi miến dai vừa phải, không cứng, không nát.
3.3 Các chỉ tiêu lý - hóa của miến ăn liền theo bảng 2.
Bảng 2
| Tên chỉ tiêu | Mức |
| 1 Hàm lượng protein của vắt miến, %, không nhỏ hơn 2 Hàm lượng protein của gói bột nêm, %, không nhỏ hơn 3 Hàm lượng tro của vắt miến và gói bột nêm không tan trong axit clohidric 10%, %, không lớn hơn. 4 Hàm lượng natri clorua (NaCl) của vắt miến và gói bột nêm, %, không lớn hơn 5 Độ ẩm của vắt miến, %, không lớn hơn 6 Độ chua của vắt miến tính bằng số ml NaOH, 1N dùng để trung hoà 100 g mẫu thử (ml NaOH/100 g), không lớn hơn 7 Chỉ số peroxit của gói dầu, số mili đương lượng oxi hoạt tính trên 1 kg dầu, không lớn hơn | 0,3 9,6 0,1
7,0
12,5 2,0
3 |
3.4 Các chỉ tiêu vi sinh của miến ăn liền phải phù hợp với quy định trong bảng 3.
Bảng 3
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 Tổng số vi khuẩn hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 g mẫu, không lớn hơn 2 Nấm mốc 3 Coliform, không lớn hơn 4 E.coli 5 Closrtidium perfringens 6 Staphylococcus aureus 7 Salmonella | 150 000
không được có 10 không được có không được có không được có không được có |
3.5 Phụ gia thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
4 Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và phương pháp thử theo TCVN 6345:1998.
5 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 6345:1998.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3215:1979 về sản phẩm thực phẩm - phân tích cảm quan - phương pháp cho điểm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5604:1991 (ST SEV 4710 - 84) về sản phẩm thực phẩm và gia vị - điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6345:1998 về hủ tiếu ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5777:1994 về mì ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6346:1998 về phở ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6347:1998 về bún khô ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5777:2004 về mì ăn liền do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3215:1979 về sản phẩm thực phẩm - phân tích cảm quan - phương pháp cho điểm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5777:1994 về mì ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5604:1991 (ST SEV 4710 - 84) về sản phẩm thực phẩm và gia vị - điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6345:1998 về hủ tiếu ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6346:1998 về phở ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6347:1998 về bún khô ăn liền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5777:2004 về mì ăn liền do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7879:2008 (CODEX STAN 249:2006) về sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền