Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-3:2000 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 227-3:1997) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua (PVC) có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Trong đó, Phần 3 tập trung chi tiết vào các loại cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định. Dưới đây là tóm tắt chuyên sâu về nội dung Phần mở đầu và các điều khoản cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Quy định chung và phạm vi áp dụng
Điều khoản này thiết lập các nguyên tắc cơ bản, phạm vi điều chỉnh và các yêu cầu tổng quát đối với dòng sản phẩm cáp một lõi không vỏ bọc.
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho cáp không có vỏ bọc, một lõi, cách điện bằng hợp chất PVC, được thiết kế cho mục đích lắp đặt cố định trong các hệ thống đường ống bảo vệ, ống dẫn hoặc lắp đặt trực tiếp bên trong các thiết bị điện, bảng điều khiển.
- Điện áp danh định: Các sản phẩm cáp thuộc phạm vi tiêu chuẩn này được phân chia theo hai cấp điện áp danh định chính là 300/500 V và 450/750 V, tùy thuộc vào cấu tạo và mục đích sử dụng cụ thể của từng loại cáp.
- Hệ thống ký hiệu: Tiêu chuẩn quy định rõ cách thức ký hiệu mã hóa cho từng loại cáp (ví dụ: mã 6610 TCVN hoặc mã IEC tương đương) nhằm chuẩn hóa việc nhận diện sản phẩm trên thị trường và trong thiết kế thi công.
- Điều 2: Cáp không có vỏ bọc, một lõi, ruột dẫn cứng dùng cho mục đích chung (Ký hiệu 6610 TCVN 01 hoặc 227 IEC 01)
Đây là loại cáp phổ biến nhất dùng cho các mạng điện phân phối dân dụng và công nghiệp với cấp điện áp danh định 450/750 V.
- Cấu trúc ruột dẫn: Ruột dẫn phải được làm bằng đồng kỹ thuật điện, đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6612 (IEC 60228). Ruột dẫn có thể là loại một sợi cứng (cấp 1) hoặc nhiều sợi xoắn đồng tâm (cấp 2).
- Lớp cách điện: Sử dụng hợp chất Polyvinyl clorua loại PVC/C bọc kín xung quanh ruột dẫn. Tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt về chiều dày danh định của lớp cách điện cho từng tiết diện ruột dẫn, đồng thời giới hạn độ dày tối thiểu tại một điểm bất kỳ để đảm bảo an toàn điện.
- Yêu cầu thử nghiệm: Cáp thành phẩm phải vượt qua các thử nghiệm bắt buộc bao gồm: thử nghiệm điện trở ruột dẫn, thử nghiệm độ bền điện áp (chịu được điện áp xoay chiều trong thời gian quy định), và các thử nghiệm cơ lý đối với lớp cách điện PVC trước và sau khi lão hóa nhiệt.
- Điều 3: Cáp không có vỏ bọc, một lõi, ruột dẫn mềm dùng cho mục đích chung (Ký hiệu 6610 TCVN 02 hoặc 227 IEC 02)
Loại cáp này được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ linh hoạt cao hơn trong quá trình đi dây và lắp đặt, hoạt động ở cấp điện áp danh định 450/750 V.
- Cấu trúc ruột dẫn: Sử dụng ruột dẫn bằng đồng mềm (cấp 5) theo tiêu chuẩn TCVN 6612 (IEC 60228), gồm nhiều sợi đồng mảnh xoắn lại với nhau để tạo độ dẻo dai và dễ uốn cong.
- Lớp cách điện: Được bọc bằng hợp chất PVC loại PVC/C. Chiều dày lớp cách điện phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kỹ thuật tương ứng với từng dải tiết diện danh định của ruột dẫn.
- Thử nghiệm đặc thù: Bên cạnh các thử nghiệm về điện và cơ lý tương tự như cáp ruột dẫn cứng, cáp ruột dẫn mềm phải trải qua các đánh giá bổ sung về khả năng uốn gập và độ bền cơ học của sợi đồng mảnh để tránh hiện tượng đứt gãy ngầm trong quá trình thi công.
- Điều 4: Cáp không có vỏ bọc, một lõi, ruột dẫn cứng dùng để lắp đặt bên trong với nhiệt độ ruột dẫn 70 độ C (Ký hiệu 6610 TCVN 05 hoặc 227 IEC 05)
Loại cáp này có cấp điện áp danh định thấp hơn (300/500 V), chuyên dùng để đấu nối và đi dây bên trong các thiết bị điện hoặc tủ điện điều khiển.
- Phạm vi sử dụng: Thích hợp cho việc lắp đặt bảo vệ bên trong các thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng, bảng phân phối và các cơ cấu đóng cắt, nơi mà nhiệt độ làm việc liên tục tối đa của ruột dẫn không vượt quá 70 độ C.
- Cấu trúc kỹ thuật: Ruột dẫn bằng đồng dạng sợi đơn cứng (cấp 1) hoặc sợi xoắn (cấp 2). Lớp cách điện bằng hợp chất PVC loại PVC/C có chiều dày mỏng hơn so với các dòng cáp 450/750 V nhằm tối ưu hóa không gian lắp đặt nhỏ hẹp bên trong thiết bị.
- Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng: Cáp phải đáp ứng các yêu cầu khắt khe về kích thước đường kính ngoài giới hạn (cả tối đa và tối thiểu), điện trở một chiều của ruột dẫn, và khả năng cách điện trong môi trường hoạt động thực tế của thiết bị.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG POLYVINYL CLORUA CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V
PHẦN 3: CÁP KHÔNG CÓ VỎ BỌC DÙNG ĐỂ LẮP ĐẶT CỐ ĐỊNH
Polyvinyl chloride insulated cables of rated voltages up to and including 450/750 V
Part 3: Non-sheathed cables for fixed wiring
1.1. Phạm vi áp dụng
TCVN 6610-3 : 2000 (IEC 227-3) nêu chi tiết những quy định kỹ thuật cụ thể đối với cáp không có vỏ bọc một lõi cách điện bằng PVC có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V dùng để lắp đặt cố định.
Tất cả các cáp phải phù hợp với các yêu cầu tương ứng được cho trong TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) và từng kiểu cáp phải phù hợp với các yêu cầu cụ thể của tiêu chuẩn này.
TCVN 6614-1-2 : 2000 (IEC 811-1-2 : 1985 và Sửa đổi 1 : 1989) Phương pháp thử chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 2: Phương pháp lão hóa nhiệt.
TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4 : 1985) Phương pháp thử chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 4: Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp.
TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1 : 1985) Phương pháp thử chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng đối với hợp chất PVC. Mục 1: Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao - Thử nghiệm về tính kháng nứt.
TCVN 6614-3-2: 2000 (IEC 811-3-2 : 1985) Phương pháp thử chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng đối với hợp chất PVC. Mục 2: Thử nghiệm tổn hao khối lượng - Thử nghiệm độ ổn định nhiệt.
2. Cáp không có vỏ bọc một lõi có ruột dẫn cứng công dụng chung
2.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 01 (227 IEC 01).
2.2. Điện áp danh định
450/750 V.
2.3. Kết cấu
2.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 : 2000 (IEC 228):
- cấp 1 đối với ruột dẫn cứng;
- cấp 2 đối với ruột dẫn bện.
2.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất polyvinyl clorua loại PVC/C được bao quanh ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định cho ở cột 3 của bảng 1.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho ở cột 5 của bảng 1.
2.3.3. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình phải phù hợp với giá trị cho trong cột 4 của bảng 1.
2.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 2.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở bảng 2.
2.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: 70oC.
Chú thích - Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.
Bảng 1 - Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 01 (227 IEC 01)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| Mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Cấp ruột dẫn TCVN 6612 : 2000 (IEC 228) | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Đường kính ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70oC | |
| mm2 |
| mm | Giới hạn dưới mm | Giới hạn trên mm | MΩ . km |
| 1,5 1,5 2,5 2,5 4 4 6 6 10 10 16 25 35 50 70 95 120 150 185 240 300 400 | 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 | 0,7 0,7 0,8 0,8 0,8 0,8 0,8 0,8 1,0 1,0 1,0 1,2 1,2 1,4 1,4 1,6 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 | 2,6 2,7 3,2 3,3 3,6 3,8 4,1 4,3 5,3 5,6 6,4 8,1 9,0 10,6 12,1 14,1 15,6 17,3 19,3 22,0 24,5 27,5 | 3,2 3,3 3,9 4,0 4,4 4,6 5,0 5,2 6,4 6,7 7,8 9,7 10,9 12,8 14,6 17,1 18,8 20,9 23,3 26,6 29,6 33,2 | 0,011 0,010 0,010 0,009 0,0085 0,0077 0,0070 0,0065 0,0070 0,0065 0,0050 0,0050 0,0043 0,0043 0,0035 0,0035 0,0032 0,0032 0,0032 0,0032 |
| 0,0030 0,0028 | |||||
Bảng 2 - Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 01 (227 IEC 01)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| STT | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp ở 2 500 V | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 70 oC | T | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) và TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) | xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo đường kính ngoài | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Tính chất cơ học của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 : 2000 (IEC 811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-2 : 2000 (IEC 811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 8.1 |
| 5 | Độ đàn hồi và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.1 |
| 5.2 | Thử nghiệm độ giãn dài đối với cách điện 1) | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.3 |
| 5.3 | Thử nghiệm va đập đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.5 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Thử nghiệm chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 : 2000 (IEC 332-1) |
|
| 1) Chỉ áp dụng khi đường kính ngoài của cáp vượt quá giới hạn quy định trong phương pháp thử nghiệm. | ||||
3. Cáp không có vỏ bọc một lõi có ruột dẫn mềm công dụng chung
3.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 02 (227 IEC 02).
3.2. Điện áp danh định
450/750 V.
3.3. Kết cấu
3.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 : 2000 (IEC 228) đối với ruột dẫn cấp 5.
3.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất PVC loại PVC/C được bao quanh ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định cho ở cột 2 của bảng 3.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho ở cột 4 của bảng 3.
Bảng 3 - Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 02 (227 IEC 02)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Đường kính ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70oC | |
| mm2 | mm | Giới hạn dưới mm | Giới hạn trên mm | MΩ . km |
| 1,5 2,5 4 6 10 16 25 35 50 70 95 120 150 185 240 | 0,7 0,8 0,8 0,8 1,0 1,0 1,2 1,2 1,4 1,4 1,6 1,6 1,8 2,0 2,2 | 2,8 3,4 3,9 4,4 5,7 6,7 8,4 9,7 11,5 13,2 15,1 16,7 18,6 20,6 23,5 | 3,4 4,1 4,8 5,3 6,8 8,1 10,2 11,7 13,9 16,0 18,2 20,2 22,5 24,9 28,4 | 0,010 0,009 0,007 0,006 0,0056 0,0046 0,0044 0,0038 0,0037 0,0032 0,0032 0,0029 0,0029 0,0029 0,0028 |
3.3.3. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình phải phù hợp với giá trị cho trong cột 3 của bảng 3.
3.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 3.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở bảng 4.
3.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: 70oC.
Chú thích - Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.
Bảng 4 - Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 02 (227 IEC 02)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| STT | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp ở 2 500 V | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 70oC | T | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) và TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) | xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo đường kính ngoài | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Tính chất cơ học của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 : 2000 (IEC 811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-2 : 2000 (IEC 811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 8.1 |
| 5 | Độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.1 |
| 5.2 | Thử nghiệm độ giãn dài đối với cách điện 1) | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.3 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Thử nghiệm chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 : 2000 (IEC 332-1) |
|
| 1) Chỉ áp dụng khi đường kính ngoài của cáp vượt quá giới hạn quy định trong phương pháp thử nghiệm. | ||||
4.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 05 (227 IEC 05).
4.2. Điện áp danh định
300/500 V.
4.3. Kết cấu
4.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 : 2000 (IEC 228) đối với ruột dẫn cấp 1.
4.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất PVC loại PVC/C được bao quanh ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định cho ở cột 2 của bảng 5.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho ở cột 4 của bảng 5.
4.3.3. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình phải phù hợp với giá trị cho trong cột 3 của bảng 5.
Bảng 5 - Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 05 (227 IEC 05)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Đường kính ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70oC | |
| mm2 | mm | Giới hạn dưới mm | Giới hạn trên mm | MΩ . km |
| 0,5 0,75 1 | 0,6 0,6 0,6 | 1,9 2,1 2,2 | 2,3 2,5 2,7 | 0,015 0,012 0,011 |
4.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 4.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở bảng 6.
4.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: 70oC.
Chú thích - Những hướng dẫn khác còn đang xem xét
Bảng 6 - Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 05 (227 IEC 05)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| STT | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 70oC | T | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) và TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) | xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo đường kính ngoài | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Tính chất cơ của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 : 2000 (IEC 811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-2 : 2000 (IEC 811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 8.1 |
| 5 | Độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.1 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Thử nghiệm chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 : 2000 (IEC 332-1) |
|
5.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 06 (227 IEC 06).
5.2. Điện áp danh định
300/500 V.
5.3. Kết cấu
5.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 : 2000 (IEC 228) đối với ruột dẫn cấp 5.
5.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất PVC loại PVC/C được bao quanh ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định cho ở cột 2 của bảng 7.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho ở cột 4 của bảng 7.
5.3.3. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình phải phù hợp với giá trị cho trong cột 3 của bảng 7.
Bảng 7 - Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 06 (227 IEC 06)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Đường kính ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70oC | |
| mm2 | mm | Giới hạn dưới mm | Giới hạn trên mm | MΩ . km |
| 0,5 0,75 1 | 0,6 0,6 0,6 | 2,1 2,2 2,4 | 2,5 2,7 2,8 | 0,013 0,011 0,010 |
5.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 5.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở bảng 8.
5.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường: 70oC.
Chú thích - Những hướng dẫn khác còn đang xem xét
Bảng 8 - Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 06 (227 IEC 06)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| STT | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 70oC | T | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) và TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) | xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo đường kính ngoài | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Tính chất cơ của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 : 2000 (IEC 811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-2 : 2000 (IEC 811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 8.1 |
| 5 | Độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.1 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Thử nghiệm chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 : 2000 (IEC 332-1) |
|
6.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 07 (227 IEC 07).
6.2. Điện áp danh định
300/500 V.
6.3. Kết cấu
6.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 : 2000 (IEC 228) đối với ruột dẫn cấp 1.
6.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất PVC loại PVC/E được bao quanh ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định cho ở cột 2 của bảng 9.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho ở cột 4 của bảng 9.
6.3.3. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình phải phù hợp với giá trị cho trong cột 3 của bảng 9.
Bảng 9 - Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 07 (227 IEC 07)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Đường kính ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70oC | |
| mm2 | mm | Giới hạn dưới mm | Giới hạn trên mm | MΩ . km |
| 0,5 0,75 1 1,5 2,5 | 0,6 0,6 0,6 0,7 0,8 | 1,9 2,1 2,2 2,6 3,2 | 2,3 2,5 2,7 3,2 3,9 | 0,015 0,013 0,012 0,011 0,009 |
6.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 6.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở bảng 10.
6.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn trong sử dụng bình thường: 90oC.
Trong điều kiện có thể bảo vệ tránh chảy đối với nhựa dẻo cho phép điện trở cách điện giảm, hợp chất PVC thích hợp cho sử dụng liên tục ở nhiệt độ 900C có thể làm việc ở nhiệt độ đến 1050C trong khoảng thời gian làm việc tổng cộng giảm đi.
Chú thích - Những hướng dẫn khác còn đang xem xét
Bảng 10 - Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 07 (227 IEC 07)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| STT | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 90oC | T | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) và TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) | xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo đường kính ngoài | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Tính chất cơ của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 : 2000 (IEC 811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-2 : 2000 (IEC 811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 8.1 |
| 5 | Độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.1 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Thử nghiệm chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 : 2000 (IEC 332-1) |
|
| 8 | Độ ổn định nhiệt | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 9 |
7.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 08 (227 IEC 08).
7.2. Điện áp danh định
300/500 V.
7.3. Kết cấu
7.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6612 : 2000 (IEC 228) đối với ruột dẫn cấp 5.
7.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất PVC loại PVC/E được bao quanh ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với các giá trị quy định cho ở cột 2 của bảng 11.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho ở cột 4 của bảng 11.
7.3.3. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình phải phù hợp với giá trị cho trong cột 3 của bảng 11.
Bảng 11 - Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 08 (227 IEC 08)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Đường kính ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70oC | |
| mm2 | mm | Giới hạn dưới mm | Giới hạn trên mm | MΩ . km |
| 0,5 0,75 1 1,5 2,5 | 0,6 0,6 0,6 0,7 0,8 | 2,1 2,2 2,4 2,8 3,4 | 2,5 2,7 2,8 3,4 4,1 | 0,013 0,012 0,010 0,009 0,009 |
7.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 7.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho ở bảng 12.
7.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn trong sử dụng bình thường: 90oC.
Trong điều kiện có thể bảo vệ tránh chảy đối với nhựa nhiệt dẻo cho phép điện trở cách điện giảm, hợp chất PVC thích hợp cho sử dụng liên tục ở nhiệt độ 90oC có thể làm việc ở nhiệt độ đến 105oC trong khoảng thời gian làm việc tổng cộng giảm đi.
Chú thích - Những hướng dẫn khác còn đang xem xét
Bảng 12 - Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 08 (227 IEC 08)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| STT | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 90oC | T | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Các yêu cầu đề cập đến đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) và TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 : 2000 (IEC 227-1) | xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo đường kính ngoài | T, S | TCVN 6610-2 : 2000 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Tính chất cơ của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 : 2000 (IEC 811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-2 : 2000 (IEC 811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 8.1 |
| 5 | Độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 : 2000 (IEC 811-1-4) | 8.1 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt | T | TCVN 6614-3-1 : 2000 (IEC 811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Thử nghiệm chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 : 2000 (IEC 332-1) |
|
| 8 | Độ ổn định nhiệt | T | TCVN 6614-3-2 : 2000 (IEC 811-3-2) | 9 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6613-1:2000 (IEC 332-1 : 1993) về Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy - Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6612:2000 (IEC 228 : 1978) về Ruột dẫn của cáp cách điện
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-1-1:2000 (IEC 811-1-1 :1993) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện - Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục I: Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-4:2000 (IEC 227-4:1992, Amd. 1:1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4 - Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-5:2007 về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 5: Cáp (dây) mềm
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5850:1994 về thủy tinh cách điện đường dây kiểu treo
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5851:1994 về thủy tinh cách điện kiểu đỡ điện áp từ 1 đến 35kV
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, Amd. 1 : 1993 và Amd. 2 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4763:1989 về Cáp tần số thấp cách điện bằng polietilen và vỏ bằng nhựa hóa học - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3665:1981 về vật liệu cách điện và kết cấu cách điện - Phương pháp xác định gia tốc độ bền nhiệt - Các yêu cầu chung
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-6:2000 (IEC 227-6 : 1985, With Amendment 1 : 1997) về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động được chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2105:1990 về Dây thông tin cách điện bằng chất dẻo do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-5:2013 (IEC 60245-5:1994 và sửa đổi 1:2003) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 5: Cáp dùng cho thang máy
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-4:2000 (IEC 227-4:1992, Amd. 1:1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4 - Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-5:2007 về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 5: Cáp (dây) mềm
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5850:1994 về thủy tinh cách điện đường dây kiểu treo
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5851:1994 về thủy tinh cách điện kiểu đỡ điện áp từ 1 đến 35kV
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, Amd. 1 : 1993 và Amd. 2 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4763:1989 về Cáp tần số thấp cách điện bằng polietilen và vỏ bằng nhựa hóa học - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3665:1981 về vật liệu cách điện và kết cấu cách điện - Phương pháp xác định gia tốc độ bền nhiệt - Các yêu cầu chung
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-6:2000 (IEC 227-6 : 1985, With Amendment 1 : 1997) về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động được chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6613-1:2000 (IEC 332-1 : 1993) về Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy - Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6612:2000 (IEC 228 : 1978) về Ruột dẫn của cáp cách điện
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-1-1:2000 (IEC 811-1-1 :1993) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện - Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục I: Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2105:1990 về Dây thông tin cách điện bằng chất dẻo do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-5:2013 (IEC 60245-5:1994 và sửa đổi 1:2003) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 5: Cáp dùng cho thang máy