Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6610-5:2007
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6610-5:2007 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60227-5:2003) quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật đối với cáp (dây) mềm cách điện bằng polyvinyl clorua (PVC) có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng áp dụng cho các nhà sản xuất, cơ quan kiểm định chất lượng và các đơn vị thiết kế, thi công hệ thống điện tại Việt Nam nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối trong quá trình truyền tải và sử dụng điện năng.
- Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1)
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho các loại cáp và dây dẫn mềm cách điện bằng hợp chất polyvinyl clorua (PVC), có điện áp danh định không vượt quá 450/750V, thường được sử dụng trong các thiết bị gia dụng, thiết bị chiếu sáng và các thiết bị điện di động khác.
- Yêu cầu kỹ thuật chung: Tất cả các loại cáp mềm được đề cập trong tiêu chuẩn này phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung được quy định tại TCVN 6610-1 (IEC 60227-1). Các đặc tính về vật liệu cách điện, ruột dẫn và phương pháp thử nghiệm phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn viện dẫn liên quan.
- Điện áp danh định: Điện áp danh định của cáp được ký hiệu dưới dạng Uo/U, trong đó Uo là điện áp hiệu dụng giữa ruột dẫn bất kỳ và đất, còn U là điện áp hiệu dụng giữa hai ruột dẫn pha bất kỳ. Tiêu chuẩn này giới hạn mức điện áp danh định phổ biến là 300/300V và 300/500V tùy thuộc vào từng loại dây mềm cụ thể.
- Dây xoắn mềm dẹt (Điều 2)
- Ký hiệu mã đặc trưng: Loại dây này được ký hiệu mã là 6610 TCVN 41 (tương đương với IEC 60227-41).
- Điện áp danh định: Được thiết kế cho mức điện áp danh định là 300/300V.
- Cấu trúc ruột dẫn và cách điện: Ruột dẫn phải là ruột dẫn mềm bằng đồng, phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn liên quan. Lớp cách điện bằng hợp chất PVC phải được bọc kín xung quanh mỗi ruột dẫn. Chiều dày của lớp cách điện phải đồng đều và đáp ứng các giá trị danh định quy định trong bảng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Yêu cầu thử nghiệm: Dây xoắn mềm dẹt phải trải qua các thử nghiệm bắt buộc bao gồm thử nghiệm điện (thử điện áp, điện trở cách điện) và thử nghiệm cơ học (độ bền kéo, độ dãn dài của lớp cách điện trước và sau khi lão hóa nhiệt) để đảm bảo độ bền bỉ trong quá trình sử dụng thực tế.
- Dây dẹt không vỏ bọc dùng cho trang trí cây Noel (Điều 3)
- Ký hiệu mã đặc trưng: Loại dây này được ký hiệu mã là 6610 TCVN 42 (tương đương với IEC 60227-42).
- Điện áp danh định: Mức điện áp danh định quy định là 300/300V.
- Đặc điểm cấu tạo: Đây là loại dây dẹt không có vỏ bọc ngoài, được thiết kế đặc biệt cho các chuỗi đèn trang trí hoặc các ứng dụng tương tự. Ruột dẫn là đồng mềm, được bọc cách điện bằng PVC. Khoảng cách giữa các ruột dẫn và độ dày cách điện được tính toán kỹ lưỡng để đảm bảo an toàn tối đa chống rò rỉ điện trong môi trường trang trí trong nhà.
- Thử nghiệm đặc thù: Ngoài các thử nghiệm điện thông thường, loại dây này phải chịu được thử nghiệm uốn lặp đi lặp lại và thử nghiệm kéo căng để đảm bảo không bị đứt gãy hoặc hở mạch khi treo, móc hoặc quấn quanh các vật thể trang trí.
- Cáp mềm bọc PVC nhẹ (Điều 4)
- Ký hiệu mã đặc trưng: Được ký hiệu mã là 6610 TCVN 52 (tương đương với IEC 60227-52).
- Điện áp danh định: Điện áp danh định quy định cho loại cáp này là 300/300V.
- Cấu trúc đa lõi và vỏ bọc: Cáp gồm hai hoặc nhiều lõi được xoắn lại với nhau. Ruột dẫn của mỗi lõi là đồng mềm bọc cách điện PVC. Bên ngoài các lõi xoắn là một lớp vỏ bọc bảo vệ bằng hợp chất PVC nhẹ. Lớp vỏ bọc này có nhiệm vụ bảo vệ cơ học cho các lõi bên trong khỏi các tác động vật lý nhẹ từ môi trường xung quanh.
- Yêu cầu về kích thước và hình dáng: Tiêu chuẩn quy định rõ ràng về đường kính ngoài giới hạn (giá trị tối thiểu và tối đa) của cáp để đảm bảo tính tương thích với các đầu nối, phích cắm tiêu chuẩn.
- Thử nghiệm chất lượng: Cáp mềm bọc PVC nhẹ phải vượt qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt về khả năng chịu uốn (thử nghiệm uốn chu kỳ), thử nghiệm va đập ở nhiệt độ thấp, và thử nghiệm không lan truyền ngọn lửa (thử nghiệm cháy) nhằm hạn chế tối đa nguy cơ hỏa hoạn khi xảy ra sự cố chập điện.
Ý nghĩa thực tiễn của các quy định trong TCVN 6610-5:2007
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 6610-5:2007 giúp các doanh nghiệp sản xuất dây và cáp điện chuẩn hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế. Đối với người tiêu dùng, việc lựa chọn các sản phẩm cáp mềm đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-5:2007 là giải pháp tối ưu để bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản, phòng ngừa hiệu quả các tai nạn về điện và nguy cơ cháy nổ trong gia đình cũng như tại các công trình dân dụng.
Polyvinyl chloride insulated cables of rated voltages up to and including 450/750 V – Part 5: Flexible cables (cords)
1.1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đề cập các quy định kỹ thuật cụ thể đối với cáp (dây) mềm cách điện bằng polyvinyl clorua (ký hiệu là PVC), có điện áp danh định đến và bằng 300/500 V.
Tất cả các cáp phải phù hợp với các yêu cầu tương ứng được cho trong TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) và từng kiểu cáp riêng biệt phải phù hợp với các yêu cầu cụ thể của tiêu chuẩn này.
2.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 41 hoặc 60227 IEC 41.
2.2. Điện áp danh định
300/300 V.
2.3. Kết cấu
2.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 2.
Mỗi ruột dẫn phải gồm một số sợi bện hoặc nhóm sợi bện được xoắn với nhau, mỗi sợi bện gồm một hoặc nhiều sợi bằng đồng hoặc hợp kim đồng dát mỏng quấn quanh một lõi bằng sợi vải, poliamit hoặc vật liệu tương tự.
Điện trở ruột dẫn không được vượt quá giá trị cho trong bảng 1, cột 5.
2.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất PVC loại PVC/D bao quanh mỗi ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với giá trị quy định trong bảng 1, cột 1.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn giá trị cho trong bảng 1, cột 4.
2.3.3. Bố trí lõi
Các ruột dẫn phải được đặt song song và được bọc cách điện.
Cách điện phải được tạo lõm ở cả hai phía giữa các ruột dẫn để có thể dễ dàng tách các lõi.
2.3.4. Kích thước ngoài
Các kích thước ngoài trung bình phải nằm trong giới hạn cho trong bảng 1, cột 2 và 3.
2.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 2.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho trong bảng 2.
2.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 70 °C.
CHÚ THÍCH: Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.
Bảng 1 − Dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 41 (60227 IEC 41)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Chiều dày cách điện | Kích thước ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70 °C | Điện trở ruột dẫn lớn nhất ở 20 °C | |
| Giá trị quy định | Giới hạn dưới | Giới hạn trên | MΩ. km | Ω/km |
| 0,8 | 2,2 x 4,4 | 3,5 x 7,0 | 0,019 | 270 |
| Chú thích: các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719. | ||||
Bảng 2 − Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 41 (60227 IEC 41)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Điều | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 70 °C | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Yêu cầu về đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) | Xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo kích thước ngoài | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Đặc tính cơ của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước và sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.1 |
| 5 | Độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện ở nhiệt độ thấp | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.1 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh |
|
|
|
| 7.1 | Thử nghiệm uốn | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227−2) | 3.2 |
| 7.2 | Thử nghiệm kéo giật | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227−2) | 3.3 |
| 8 | Thử nghiệm độ bền chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 (IEC 60332-1) |
|
4. Dây dùng để mắc đèn chiếu sáng trang trí trong nhà
4.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 43 hoặc 60227 IEC 43.
4.2. Điện áp danh định
300/300 V.
4.3. Kết cấu
4.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 1.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu cho trong TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5.
4.3.2. Cách điện
Cách điện phải là hợp chất PVC loại PVC/D, phải gồm hai lớp và được bọc bằng phương pháp đùn hai lần quanh ruột dẫn.
Lớp bên ngoài của cách điện phải có màu tương phản với màu của lớp bên trong nhưng phải dính vào lớp bên trong.
Tổng chiều dày của lớp bên trong và bên ngoài của cách điện phải phù hợp với tổng chiều dày được quy định trong bảng 5, cột 3 và 4 nhưng không được có điểm nào trên mỗi lớp có chiều dày nhỏ hơn giá trị quy định ở cột 2.
Điện trở cách điện ở 70 °C không được nhỏ hơn các giá trị cho trong bảng 5, cột 7.
4.3.3. Nhận biết lõi
Màu ưu tiên ở lớp bên ngoài: xanh lá cây.
4.3.4. Đường kính ngoài
Đường kính ngoài trung bình nằm trong giới hạn cho ở bảng 5, cột 5 và 6.
4.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 4.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho trong bảng 6.
4.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 70 °C.
Bảng 5 − Các dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 43 (60227 IEC 43)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày của mỗi lớp cách điện | Tổng chiều dày cách điện | Tổng chiều dày cách điện | Đường kính ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70 °C | |
| Giá trị nhỏ nhất | Giá trị nhỏ nhất | Giá trị trung bình | Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||
| mm2 | mm | mm | mm | mm | mm | MΩ.km |
| 0,5 0,75 | 0,2 0,2 | 0,6 0,6 | 0,7 0,7 | 2,3 2,4 | 2,7 2,9 | 0,014 0,012 |
| CHÚ THÍCH − Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719. | ||||||
Bảng 6 − Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 43 (60227 IEC 43)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Điều | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Điện trở cách điện ở 70 °C | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Đặc tính kết cấu/kích thước |
| TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) |
|
| 2.1 | Sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) | Xem xét và thử nghiệm bằng tay |
|
|
|
| TCVN 6610-5 (IEC 60227-5) | 4.3 |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện của lớp bên trong (chiều dày nhỏ nhất) | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo chiều dày cách điện của lớp bên ngoài (chiều dày nhỏ nhất) | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) |
|
| 2.4 | Đo tổng chiều dày cách điện (chú thích) | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.5 | Đo đường kính ngoài | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Đặc tính cơ của cách điện |
|
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa (chú thích) | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa (chú thích) | T | TCVN 6614-1-2 (IEC 60811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng (chú thích) | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao (chú thích) | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8 |
| 5 | Độ đàn hồi ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 5.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện ở nhiệt độ thấp (chú thích) | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.1 |
| 6 | Thử nghiệm sốc nhiệt (chú thích) | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.1 |
| 7 | Thử nghiệm độ bền chịu ngọn lửa |
| TCVN 6613-1 (IEC 60332-1) | - |
| CHÚ THÍCH: Do công nghệ đùn đồng thời cùng một hợp chất đối với cả hai lớp cách điện nên lớp tổng hợp phải được thử nghiệm như một lớp và được đánh giá một cách tương ứng. | ||||
5.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 52 hoặc 60227 IEC 52
5.2. Điện áp danh định
300/300 V.
5.3. Kết cấu
5.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 2 hoặc 3.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu cho trong TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5.
5.3.2. Cách điện
Cách điện phải làm bằng hợp chất PVC loại PVC/D được bọc quanh mỗi ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với giá trị quy định cho trong bảng 7, cột 2.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho trong bảng 7, cột 6.
5.3.3. Bố trí lõi
Dây tròn: các lõi phải được xoắn với nhau.
Dây dẹt: các lõi phải được nằm song song với nhau.
5.3.4. Vỏ bọc
Vỏ bọc phải làm bằng hợp chất PVC loại PVC/ST5 được bọc quanh các lõi.
Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với giá trị quy định trong bảng 7, cột 3.
Vỏ bọc có thể chèn vào khoảng trống giữa các lõi, tạo thành vật độn nhưng không được dính vào lõi. Cụm lõi có thể được bọc bằng một lớp phân cách mà không dính vào các lõi.
Cụm dây tròn phải có mặt cắt tương đối tròn.
5.3.5. Kích thước ngoài
Đường kính ngoài trung bình của dây tròn và kích thước ngoài trung bình của dây dẹt phải nằm trong giới hạn cho trong bảng 7, cột 4 và 5.
5.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 5.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho trong bảng 8.
5.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 70 °C.
CHÚ THÍCH: Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.
Bảng 7 − Dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 52 (60227 IEC 52)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số lượng và mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Chiều dày vỏ bọc Giá trị quy định | Kích thước ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70 °C | |
| Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||||
| mm2 | mm | mm | mm | mm | MΩ.km |
| 2 x 0,5 | 0,5 | 0,6 | 4,6 hoặc | 5,9 hoặc | 0,012 |
| 2 x 0,75 | 0,5 | 0,6 | 4,9 hoặc | 6,3 hoặc | 0,010 |
| 3 x 0,5 | 0,5 | 0,6 | 4,9 | 6,3 | 0,012 |
| 3 x 0,75 | 0,5 | 0,6 | 5,2 | 6,7 | 0,010 |
| CHÚ THÍCH: Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719. | |||||
Bảng 8 − Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 52 (60227 IEC 52)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Điều | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp trên lõi ở 1 500 V | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.3 |
| 1.3 | Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.4 | Điện trở cách điện ở 70 °C | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Yêu cầu về đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | Xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo chiều dày vỏ bọc | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.10 |
| 2.4 | Đo kích thước ngoài: |
|
|
|
| 2.4.1 | giá trị trung bình | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 2.4.2 | độ ô van | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Đặc tính cơ của cách điện | T |
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước và sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Đặc tính cơ của vỏ bọc |
|
|
|
| 4.1 | Thử nghiệm kéo trước và sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.2 |
| 4.2 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.2 |
| 5 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao |
|
|
|
| 5.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.1 |
| 5.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.2 |
| 6 | Độ đàn hồi và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 6.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện ở nhiệt độ thấp | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.1 |
| 6.2 | Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc ở nhiệt độ thấp | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.2 |
| 6.3 | Thử nghiệm va đập đối với cáp hoàn chỉnh ở nhiệt độ thấp | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.5 |
| 7 | Thử nghiệm sốc nhiệt |
|
|
|
| 7.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.1 |
| 7.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.2 |
| 8 | Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh |
|
|
|
| 8.1 | Thử nghiệm tính mềm dẻo | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 3.1 |
| 9 | Thử nghiệm độ bền chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 (IEC 60332-1) |
|
6. Dây có vỏ bọc bằng PVC thông dụng
6.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 53 hoặc 60227 IEC 53.
6.2. Điện áp danh định
300/500 V.
6.3. Kết cấu
6.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 2, 3 ,4 hoặc 5.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu cho trong TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5.
6.3.2. Cách điện
Cách điện phải làm bằng hợp chất PVC loại PVC/D được bọc quanh mỗi ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với giá trị quy định trong bảng 9, cột 2.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho trong bảng 9, cột 6.
6.3.3. Bố trí lõi và chất độn, nếu có
Dây tròn: lõi và chất độn phải được xoắn lại với nhau.
Dây dẹt: các lõi phải nằm song song với nhau.
Đối với dây tròn có hai lõi, khoảng trống giữa các lõi phải được chèn vào bằng chất độn riêng hoặc bằng vỏ bọc chèn vào phần tiếp giáp.
Bất kỳ chất độn nào cũng không được dính vào lõi.
6.3.4. Vỏ bọc
Vỏ bọc phải làm bằng hợp chất polyvinyl clorua loại PCV/ST5 được bọc quanh các lõi.
Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với giá trị quy định trong bảng 9, cột 3.
Vỏ bọc có thể chèn vào khoảng trống giữa các lõi, tạo thành chất độn, nhưng không được dính vào lõi. Cụm lõi có thể được bọc bằng một lớp phân cách mà không dính vào các lõi.
Cụm dây tròn phải có mặt cắt thật sự tròn.
6.3.5. Kích thước ngoài
Đường kính ngoài trung bình của dây tròn và kích thước ngoài trung bình của dây dẹt phải nằm trong giới hạn cho trong bảng 9, cột 4 và 5.
Bảng 9 − Dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 53 (60227 IEC 53)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số lượng và mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Chiều dày vỏ bọc Giá trị quy định | Kích thước ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70 °C | |
| Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||||
| mm2 | mm | mm | mm | mm | MΩ.km |
| 2 x 0,75 | 0,6 | 0,8 | 5,7 hoặc | 7,2 hoặc | 0,011 |
| 2 x 1 | 0,6 | 0,8 | 5,9 hoặc | 7,5 hoặc | 0,010 |
|
2 x 1,5 2 x 2,5 3 x 0,75 3 x 1 3 x 1,5 3 x 2,5 4 x 0,75 4 x 1 4 x 1,5 4 x 2,5 5 x 0,75 5 x 1 5 x 1,5 5 x 2,5 |
0,7 0,8 0,6 0,6 0,7 0,8 0,6 0,6 0,7 0,8 0,6 0,6 0,7 0,8 |
0,8 1,0 0,8 0,8 0,9 1,1 0,8 0,9 1,0 1,1 0,9 0,9 1,1 1,2 |
6,8 8,4 6,0 6,3 7,4 9,2 6,6 7,1 8,4 10,1 7,4 7,8 9,3 11,2 |
8,6 10,6 7,6 8,0 9,4 11,4 8,3 9,0 10,5 12,5 9,3 9,8 11,6 13,9 |
0,010 0,009 0,011 0,010 0,010 0,009 0,011 0,010 0,010 0,009 0,011 0,010 0,010 0,009 |
| CHÚ THÍCH: Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719. | |||||
6.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 6.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho trong bảng 10.
6.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 70 °C.
CHÚ THÍCH: những hướng dẫn khác còn đang xem xét.
Bảng 10 − Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 53 (60227 IEC 53)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Điều | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp trên lõi theo chiều dày cách điện quy định: | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.3 |
| 1.2.1 | ở 1 500 V đối với chiều dày đến và bằng 0,6mm | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.3 |
| 1.2.2 | ở 2 000 V đối với chiều dày lớn hơn 0,6 mm | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.3 |
| 1.3 | Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.4 | Điện trở cách điện ở 70 °C | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Yêu cầu về đặc tính kết cấu và kích thước |
| TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) |
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) | Xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo kích thước ngoài: | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.10 |
| 2.4 | Đo kích thước ngoài: |
|
|
|
| 2.4.1 | giá trị trung bình | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 2.4.2 | độ ô van | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Đặc tính cơ của cách điện | T |
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước và sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Đặc tính cơ của vỏ bọc |
|
|
|
| 4.1 | Thử nghiệm kéo trước và sau lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.2 |
| 4.2 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.2 |
| 5 | Thử nghiệm không nhiễm bẩn |
| TCVN 6614-1-2 (IEC 60811-1-2) | 8.1.4 |
| 6 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao |
|
|
|
| 6.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.1 |
| 6.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.2 |
| 7 | Độ đàn hồi và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 7.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện ở nhiệt độ thấp | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.1 |
| 7.2 | Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc ở nhiệt độ thấp | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.2 |
| 7.3 | Thử nghiệm va đập đối với cáp hoàn chỉnh ở nhiệt độ thấp | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.5 |
| 8 | Thử nghiệm sốc nhiệt |
|
|
|
| 8.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.1 |
| 8.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.2 |
| 9 | Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh |
|
|
|
| 9.1 | Thử nghiệm tính mềm dẻo | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 3.1 |
| 10 | Thử nghiệm độ bền chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 (IEC 60332-1) |
|
7. Dây có vỏ bọc bằng PVC nhẹ chịu nhiệt dùng ở nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất là 90 °C
7.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 56 hoặc 60227 IEC 56.
7.2. Điện áp danh định
300/300 V.
7.3. Kết cấu
7.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 2 và 3.
Ruột dẫn phải phù hợp với với yêu cầu cho trong TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5.
7.3.2. Cách điện
Cách điện phải làm bằng hợp chất polyvinyl clorua loại PVC/E được bọc quanh mỗi ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với giá trị quy định trong bảng 11, cột 2.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho trong bảng 11, cột 6.
7.3.3. Bố trí lõi
Dây tròn: Các lõi phải được xoắn lại với nhau.
Dây dẹt: Các lõi phải nằm song song với nhau.
7.3.4. Vỏ bọc
Vỏ bọc phải làm bằng hợp chất PVC loại PVC/ST10 được bọc quanh lõi.
Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với giá trị quy định trong bảng 11, cột 3.
Vỏ bọc có thể chèn vào khoảng trống giữa các lõi, tạo thành chất độn, nhưng không được dính vào lõi. Cụm lõi có thể được bọc bằng lớp phân cách mà không dính vào các lõi.
Cụm dây tròn phải có mặt cắt tương đối tròn.
7.3.5. Kích thước ngoài
Đường kính ngoài trung bình của dây tròn và kích thước ngoài trung bình của dây dẹt phải nằm trong giới hạn cho trong bảng 11, cột 4 và 5.
7.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 7.3 phải được thực hiện bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho trong bảng 12.
7.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 90 °C.
CHÚ THÍCH: những hướng dẫn khác còn đang xem xét.
Bảng 11 − Dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 56 (60227 IEC 56)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số lượng và mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Chiều dày vỏ bọc Giá trị quy định | Kích thước ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 90 °C | |
| Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||||
| mm2 | mm | mm | mm | mm | MΩ.km |
| 2 x 0,5 | 0,5 | 0,6 | 4,6 hoặc | 5,9 hoặc | 0,012 |
| 2 x 0,75 | 0,5 | 0,6 | 4,9 hoặc | 6,3 hoặc | 0,010 |
| 3 x 0,5 3 x 0,75 | 0,5 0,5 | 0,6 0,6 | 4,9 5,2 | 6,3 6,7 | 0,012 0,010 |
| CHÚ THÍCH: Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719. | |||||
Bảng 12 − Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 56 (60227 IEC 56)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Điều | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Thử nghiệm điện áp trên lõi ở 1 500 V | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.3 |
| 1.4 | Điện trở cách điện ở 90 °C | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Yêu cầu về đặc tính kết cấu và kích thước |
|
|
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) | Xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo chiều dày vỏ bọc | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.10 |
| 2.4 | Đo kích thước ngoài: |
|
|
|
| 2.4.1 | Giá trị trung bình | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 2.4.2 | Độ ô van | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Đặc tính cơ của cách điện | T |
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa |
| TCVN 6614-1-2 (IEC 60811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.1 |
| 4 | Đặc tính cơ của vỏ bọc |
|
|
|
| 4.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.1 |
| 4.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa |
| TCVN 6614-1-2 (IEC 60811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 4.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.2 |
| 5 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao |
|
|
|
| 5.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.1 |
| 5.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.2 |
| 6 | Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 6.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.1 |
| 6.2 | Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.2 |
| 6.3 | Thử nghiệm va đập | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.5 |
| 7 | Thử nghiệm sốc nhiệt |
|
|
|
| 7.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.1 |
| 7.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.2 |
| 8 | Độ ổn định nhiệt |
|
|
|
| 8.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 9 |
| 8.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 9 |
| 9 | Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh |
|
|
|
| 9.1 | Thử nghiệm tính mềm dẻo | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 3.1 |
| 10 | Thử nghiệm độ bền chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 (IEC 60332-1) | - |
8. Dây có vỏ bọc bằng PVC thông thường chịu nhiệt dùng ở nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất là 90 °C
8.1. Ký hiệu mã
6610 TCVN 57 hoặc 60227 IEC 57.
8.2. Điện áp danh định
300/500 V
8.3. Kết cấu
8.3.1. Ruột dẫn
Số lượng ruột dẫn: 2, 3, 4 hoặc 5.
Ruột dẫn phải phù hợp với các yêu cầu cho trong TCVN 6612 (IEC 60228) đối với ruột dẫn cấp 5.
8.3.2. Cách điện
Cách điện phải làm bằng hợp chất polyvinyl clorua loại PVC/E được bọc quanh mỗi ruột dẫn.
Chiều dày cách điện phải phù hợp với giá trị quy định cho trong bảng 13, cột 2.
Điện trở cách điện không được nhỏ hơn các giá trị cho trong bảng 13, cột 6.
8.3.3. Bố trí lõi và chất độn, nếu có
Dây tròn: lõi và chất độn, nếu có, phải được xoắn với nhau.
Dây dẹt: Các lõi phải nằm song song với nhau.
Đối với dây tròn có hai lõi, khoảng trống giữa các lõi phải được chèn vào bằng chất độn riêng hoặc bằng vỏ bọc chèn vào phần tiếp giáp.
Bất kỳ chất độn nào cũng không được dính vào lõi.
8.3.4. Vỏ bọc
Vỏ bọc phải làm bằng hợp chất PVC loại PVC/ST10 được bọc quanh lõi.
Chiều dày vỏ bọc phải phù hợp với giá trị quy định trong bảng 11, cột 3.
Vỏ bọc có thể chèn vào khoảng trống giữa các lõi, tạo thành chất độn, nhưng không được dính vào lõi. Cụm lõi có thể được bọc bằng một lớp phân cách mà không dính vào các lõi.
Cụm dây tròn phải có mặt cắt tương đối tròn.
8.3.5. Kích thước ngoài
Đường kính ngoài trung bình của dây tròn và kích thước ngoài trung bình của dây dẹt phải nằm trong giới hạn cho trong bảng 13, cột 4 và 5.
Bảng 13 − Dữ liệu chung đối với kiểu 6610 TCVN 57 (60227 IEC 57)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số lượng và mặt cắt danh nghĩa của ruột dẫn | Chiều dày cách điện Giá trị quy định | Chiều dày vỏ bọc Giá trị quy định | Kích thước ngoài trung bình | Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 90 °C | |
| Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||||
| mm2 | mm | mm | mm | mm | MΩ.km |
| 2 x 0,75 | 0,6 | 0,8 | 5,7 hoặc | 7,2 hoặc | 0,011 |
| 2 x 1 | 0,6 | 0,8 | 5,9 hoặc | 7,5 hoặc | 0,010 |
| 2 x 0,75 2 x 1 2 x 1,5 2 x 2,5 3 x 0,75 3 x 1 3 x 1,5 3 x 2,5 4 x 0,75 4 x 1 4 x 1,5 4 x 2,5 5 x 0,75 5 x 1 5 x 1,5 5 x 2,5 | 0,6 0,6 0,7 0,8 0,6 0,6 0,7 0,8 0,6 0,6 0,7 0,8 0,6 0,6 0,7 0,8 | 0,8 0,8 0,8 1,0 0,8 0,8 0,9 1,1 0,8 0,9 1,0 1,1 0,9 0,9 1,1 1,2 | 6,8 8,4 6,0 6,3 7,4 9,2 6,6 7,1 8,4 10,1 7,4 7,8 9,3 11,2 | 8,6 10,6 7,6 8,0 9,4 11,4 8,3 9,0 10,5 12,5 9,3 9,8 11,6 13,9 | 0,011 0,010 0,010 0,009 0,011 0,010 0,010 0,009 0,011 0,010 0,010 0,009 0,011 0,010 0,010 0,009 |
| CHÚ THÍCH: Các kích thước ngoài trung bình được tính theo IEC 60719. | |||||
8.4. Thử nghiệm
Kiểm tra sự phù hợp với yêu cầu của 8.3 bằng cách xem xét và bằng các thử nghiệm cho trong bảng 14.
8.5. Hướng dẫn sử dụng
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 90 °C.
CHÚ THÍCH: Những hướng dẫn khác còn đang xem xét.
Bảng 14 − Thử nghiệm đối với kiểu 6610 TCVN 57 (60227 IEC 57)
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Điều | Thử nghiệm | Loại thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm được nêu trong | |
| Tiêu chuẩn | Điều | |||
| 1 | Thử nghiệm điện |
|
|
|
| 1.1 | Điện trở ruột dẫn | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.1 |
| 1.2 | Thử nghiệm điện áp trên cáp hoàn chỉnh ở 2 000 V | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.2 |
| 1.3 | Thử nghiệm điện áp đối với lõi theo chiều dày cách điện: |
|
|
|
| 1.3.1 | − ở 1 500 V đến và bằng 0,6 mm | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.3 |
| 1.3.2 | − ở 2 000 V lớn hơn 0,6 mm | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.3 |
| 1.4 | Điện trở cách điện ở 90 °C | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 2.4 |
| 2 | Yêu cầu về đặc tính kết cấu và kích thước |
|
|
|
| 2.1 | Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về kết cấu | T, S | TCVN 6610-1 (IEC 60227-1) | Xem xét và thử nghiệm bằng tay |
| 2.2 | Đo chiều dày cách điện | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.9 |
| 2.3 | Đo chiều dày vỏ bọc | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.10 |
| 2.4 | Đo kích thước ngoài: |
|
|
|
| 2.4.1 | Giá trị trung bình | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 2.4.2 | Độ ô van | T, S | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 1.11 |
| 3 | Đặc tính cơ của cách điện | T |
|
|
| 3.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.1 |
| 3.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa |
| TCVN 6614-1-2 (IEC 60811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 3.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.1 |
| 3.4 | Thử nghiệm tính tương thích1) |
| TCVN 6614-1-2 (IEC 60811-1-2) | 8.1.4 |
| 4 | Đặc tính cơ của vỏ bọc |
|
|
|
| 4.1 | Thử nghiệm kéo trước lão hóa | T | TCVN 6614-1-1 (IEC 60811-1-1) | 9.2 |
| 4.2 | Thử nghiệm kéo sau lão hóa |
| TCVN 6614-1-2 (IEC 60811-1-2) | 8.1.3.1 |
| 4.3 | Thử nghiệm tổn hao khối lượng | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 8.2 |
| 5 | Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao |
|
|
|
| 5.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.1 |
| 5.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 8.2 |
| 6 | Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp |
|
|
|
| 6.1 | Thử nghiệm uốn đối với cách điện | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.1 |
| 6.2 | Thử nghiệm uốn đối với vỏ bọc 2) | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.2 |
| 6.3 | Thử nghiệm độ giãn dài của vỏ bọc 3) | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.4 |
| 6.4 | Thử nghiệm va đập | T | TCVN 6614-1-4 (IEC 60811-1-4) | 8.5 |
| 7 | Thử nghiệm sốc nhiệt |
|
|
|
| 7.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.1 |
| 7.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-1 (IEC 60811-3-1) | 9.2 |
| 8 | Độ ổn định nhiệt |
|
|
|
| 8.1 | Cách điện | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 9 |
| 8.2 | Vỏ bọc | T | TCVN 6614-3-2 (IEC 60811-3-2) | 9 |
| 9 | Độ bền cơ của cáp hoàn chỉnh |
|
|
|
| 9.1 | Thử nghiệm tính mềm dẻo | T | TCVN 6610-2 (IEC 60227-2) | 3.1 |
| 10 | Thử nghiệm độ bền chịu ngọn lửa | T | TCVN 6613-1 (IEC 60332-1) | - |
| 1) Xem 5.3.1 của TCVN 6610-1 (IEC 60227-1). 2) Chỉ áp dụng cho cáp có đường kính ngoài trung bình đến và bằng 12,5 mm. 3) Chỉ áp dụng nếu đường kính ngoài trung bình của cáp lớn hơn 12,5 mm. | ||||
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-1:2007 về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-11:2006 (IEC 60335-2-11:2003, Amd. 2:2006) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6613-1:2000 (IEC 332-1 : 1993) về Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy - Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-2:2000 (IEC 60227 – 2 : 1997) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh điện đến và bằng 450/750V - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6612:2000 (IEC 228 : 1978) về Ruột dẫn của cáp cách điện
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-1-1:2000 (IEC 811-1-1 :1993) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện - Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục I: Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-3:2000 (IEC 227-3 : 1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 3 - Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-4:2000 (IEC 227-4:1992, Amd. 1:1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4 - Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5582:1991 (ST SEV 2124-80) về cáp và dây dẫn mềm - Phương pháp xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5850:1994 về thủy tinh cách điện đường dây kiểu treo
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5851:1994 về thủy tinh cách điện kiểu đỡ điện áp từ 1 đến 35kV
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, Amd. 1 : 1993 và Amd. 2 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-3-2:2008 (IEC 60811-3-2:1985/Amd 1: 1993, Amd. 2 : 2003) về phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm tổn hao khối lượng - Thử nghiệm ổn định nhiệt
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5628:1991 (ST SEV 5239 - 85) về Tấm cách điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4763:1989 về Cáp tần số thấp cách điện bằng polietilen và vỏ bằng nhựa hóa học - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3665:1981 về vật liệu cách điện và kết cấu cách điện - Phương pháp xác định gia tốc độ bền nhiệt - Các yêu cầu chung
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3685:1981 về cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm - Thuật ngữ và định nghĩa
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-6:2000 (IEC 227-6 : 1985, With Amendment 1 : 1997) về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động được chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7998-2:2009 (IEC 60383 – 2 :1993) về Cái cách điện dùng cho đường dây trên không có điện áp danh nghĩa lớn hơn 1000V - Phần 2: Cách điện kiểu treo và bộ cách điện dùng cho hệ thống điện xoay chiều - Định nghĩa, phương pháp thử nghiệm và tiêu chí chấp nhận
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-7:2001 (IEC 335-2-7 : 1993) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2105:1990 về Dây thông tin cách điện bằng chất dẻo do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8091-2:2009 (IEC 60055-2:1981/AMD 1:1989, AMD 2:2005) về Cáp cách điện bằng giấy có vỏ bọc kim loại dùng cho điện áp danh định đến 18/30 KV (có ruột dẫn đồng hoặc nhôm và không kể cáp khí nén và cáp dầu) - Phần 2: Yêu cầu chung và Yêu cầu về kết cấu
- 1 Quyết định 1929/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 3782/QĐ-BKHCN năm 2014 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-3:2000 (IEC 227-3 : 1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 3 - Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-4:2000 (IEC 227-4:1992, Amd. 1:1997) về cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4 - Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-1:2007 về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5582:1991 (ST SEV 2124-80) về cáp và dây dẫn mềm - Phương pháp xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5850:1994 về thủy tinh cách điện đường dây kiểu treo
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5851:1994 về thủy tinh cách điện kiểu đỡ điện áp từ 1 đến 35kV
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, Amd. 1 : 1993 và Amd. 2 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-3-2:2008 (IEC 60811-3-2:1985/Amd 1: 1993, Amd. 2 : 2003) về phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm tổn hao khối lượng - Thử nghiệm ổn định nhiệt
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5628:1991 (ST SEV 5239 - 85) về Tấm cách điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4763:1989 về Cáp tần số thấp cách điện bằng polietilen và vỏ bằng nhựa hóa học - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3665:1981 về vật liệu cách điện và kết cấu cách điện - Phương pháp xác định gia tốc độ bền nhiệt - Các yêu cầu chung
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3685:1981 về cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm - Thuật ngữ và định nghĩa
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-11:2006 (IEC 60335-2-11:2003, Amd. 2:2006) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-6:2000 (IEC 227-6 : 1985, With Amendment 1 : 1997) về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động được chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6613-1:2000 (IEC 332-1 : 1993) về Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy - Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7998-2:2009 (IEC 60383 – 2 :1993) về Cái cách điện dùng cho đường dây trên không có điện áp danh nghĩa lớn hơn 1000V - Phần 2: Cách điện kiểu treo và bộ cách điện dùng cho hệ thống điện xoay chiều - Định nghĩa, phương pháp thử nghiệm và tiêu chí chấp nhận
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6610-2:2000 (IEC 60227 – 2 : 1997) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh điện đến và bằng 450/750V - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-7:2001 (IEC 335-2-7 : 1993) về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6612:2000 (IEC 228 : 1978) về Ruột dẫn của cáp cách điện
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-1-1:2000 (IEC 811-1-1 :1993) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện - Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục I: Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2105:1990 về Dây thông tin cách điện bằng chất dẻo do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8091-2:2009 (IEC 60055-2:1981/AMD 1:1989, AMD 2:2005) về Cáp cách điện bằng giấy có vỏ bọc kim loại dùng cho điện áp danh định đến 18/30 KV (có ruột dẫn đồng hoặc nhôm và không kể cáp khí nén và cáp dầu) - Phần 2: Yêu cầu chung và Yêu cầu về kết cấu
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-5:2014 (IEC 60227-5:2011) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 5: Cáp mềm (dây mềm)