Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9860:2013

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9860:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 4381:2011. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hợp kim thiếc đúc được sử dụng để chế tạo các lớp lót của ổ trượt nhiều lớp (ổ bạc lót nhiều lớp). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng vật liệu đầu vào và đảm bảo hiệu suất vận hành của các loại ổ trượt trong ngành chế tạo máy và công nghiệp nặng.

Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại hợp kim đúc trên cơ sở thiếc (thường gọi là hợp kim babit thiếc) chuyên dùng để chế tạo lớp bề mặt hoạt động của ổ trượt nhiều lớp.
  • Quy định chi tiết các mác hợp kim thiếc đúc phổ biến, xác định thành phần hóa học và các đặc tính cơ lý cơ bản của chúng.
  • Hướng dẫn việc lựa chọn vật liệu phù hợp với các điều kiện làm việc khác nhau của ổ trượt, đặc biệt là trong môi trường chịu tải trọng động và tốc độ quay cao.

Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với hợp kim thiếc đúc

  • Thành phần hóa học: Tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt tỷ lệ phần trăm của các nguyên tố hợp kim chính như Thiếc (Sn), Antimon (Sb), Đồng (Cu) và giới hạn tối đa của các tạp chất có hại (như Chì - Pb, Kẽm - Zn, Bismuth - Bi, Sắt - Fe). Việc kiểm soát thành phần hóa học nhằm đảm bảo cấu trúc pha tối ưu cho khả năng chống mài mòn và giảm ma sát.
  • Đặc tính cơ lý: Xác định các chỉ số cơ học quan trọng bao gồm độ cứng Brinell, giới hạn bền kéo, độ dãn dài tương đối và giới hạn bền nén của hợp kim ở nhiệt độ phòng cũng như ở nhiệt độ làm việc cao hơn.
  • Cấu trúc tế vi: Yêu cầu về sự phân bố đồng đều của các pha cứng (như tinh thể Sn-Sb hoặc Cu-Sn) trên nền pha mềm giàu thiếc để đảm bảo tính năng tự bôi trơn và khả năng thích ứng bề mặt tốt khi có sự lệch trục nhẹ.

Phương pháp thử nghiệm và kiểm tra chất lượng

  • Phân tích hóa học: Sử dụng các phương pháp phân tích hóa học tiêu chuẩn hoặc quang phổ phát xạ để xác định chính xác thành phần các nguyên tố trong hợp kim trước khi đưa vào chế tạo.
  • Thử nghiệm cơ lý: Quy trình đo độ cứng Brinell và thử kéo phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế tương ứng để đảm bảo tính đồng nhất và độ tin cậy của kết quả đo.
  • Kiểm tra khuyết tật: Quy định các phương pháp kiểm tra không phá hủy hoặc kiểm tra tổ chức tế vi để phát hiện các khuyết tật đúc như rỗ khí, lẫn xỉ hoặc hiện tượng thiên tích thành phần trong quá trình đông đặc.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

TCVN 9860:2013 là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu vật liệu và chế tạo ổ trượt đánh giá chính xác chất lượng sản phẩm. Việc áp dụng nghiêm túc tiêu chuẩn này giúp nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm thiểu sự cố mài mòn, kẹt bó ổ trục trong quá trình vận hành của các hệ thống máy móc công nghiệp.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9860:2013

ISO 4381:2011

Ổ TRƯỢT - HỢP KIM THIẾC ĐÚC DÙNG CHO Ổ TRƯỢT NHIỀU LỚP

Plain bearings - Tin casting alloys for multilayer plain bearings

Lời nói đầu

TCVN 9860:2013 hoàn toàn tương đương ISO 4381:2011.

TCVN 9860:2013 do Viện Nghiên cứu Cơ Khí - Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ TRƯỢT - HỢP KIM THIẾC ĐÚC DÙNG CHO Ổ TRƯỢT NHIỀU LỚP

Plain bearings - Tin casting alloys for multilayer plain bearings

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với kim loại ổ trên nền hợp kim thiếc đúc dùng cho cho ổ trượt nhiều lớp. Thành phần hóa học và cơ tính thích hợp với vật liệu không phải chế tạo ban đầu và được đo kiểm trên mẫu thử. Kết quả thử trên các ổ hoàn thiện có thể khác nhau do ảnh hưởng của quá trình sản xuất ổ. Vì vậy, không nhằm mục đích so sánh các kết quả đó với các số liệu cho trong tiêu chuẩn này.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 9863-2:2013 (ISO 4384-2) - Ổ trượt - Thử độ cứng kim loại ổ - Phần 2: Vật liệu nguyên khối.

ISO 1143, Metallic meterials - Rotating bar bending fatigue testing (Vật liệu kim loại - Thử mỏi uốn trục quay).

ISO 4386-2, Plain berings - Metallic mutilayer plain berings - Part 2: Destructive testing of bond for bearing metal layer thickness greater than or equal to 2 mm (Ổ trượt - Ổ trượt kim loại nhiều lớp - Phần 2: Thử phá hủy liên kết lớp kim loại ổ có độ dày lớn hơn và bằng 2 mm).

3. Yêu cầu

3.1. Thành phần hóa học

Hàm lượng của các nguyên tố hợp kim phải theo các giới hạn quy định trong Bảng 1. Kết quả phân tích hóa học sẽ quyết định việc nghiệm thu vật liệu ổ.

3.2. Cơ tính

Cơ tính phải theo trong Bảng 1. Toàn bộ các giá trị cơ tính của vật liệu là giá trị hoặc các khoảng giá trị trung bình và được coi là tiêu biểu cho người thiết kế. Theo khoảng thành phần hợp kim và ảnh hưởng đáng kể gây ra bởi các điều kiện làm mát đến cơ tính, sẽ có các sai lệch tương đối lớn so với các giá trị chỉ ra trong các trường hợp riêng.

3.3. Lựa chọn vật liệu

Hướng dẫn sử dụng vật liệu kim loại ổ và chọn độ cứng của đoạn trục lắp vào ổ được trình bày trong phụ lục A.

Bảng 1 - Hợp kim thiếc đúc

Nguyên tố hóa học

Hàm lượng
% (m/m)

SnSb8Cu4

Sn

Phần còn lại

Sb

7 đến 8

Cu

3 đến 4

Các tạp chất

 

Pb

< 0,35

As

< 0,1

Bi

< 0,08

Fe

< 0,1

Al

< 0,01

Zn

< 0,01

Cd

< 0,05

Tổng các nguyên tố khác

< 0,2

Cơ tính

Độ cứng Brinell phù hợp với TCVN -2:2012 HBW 10/250/180

200C

22

1000C

10

Ứng suất chảy kéo 0,2%, Rp 0,2
MPa

200C

46

Độ bền kéo, Rm
MPa

200C

77

Ứng suất chảy nén 0,2%, sd0,2
MPa

200C

47

1000C

27

Độ bền thiêu kết, RCh
MPa

 

Phù hợp với ISO 4386-2, 8.1 và 8.2

Độ mỏi uốn trục quay, Rrbf

Theo ISO 1143, 107 chu kỳ, MPa

 

± 29

Hệ số dãn dài nhiệt tuyến tính,
α1, 10-6/k

 

23,9

Nhiệt độ chảy, 0C

 

233 đến 360

Nhiệt độ đúc, 0C

 

440 đến 460

Khối lượng riêng, ρ
kg/dm3

 

7,3

4. Ký hiệu

VÍ DỤ: Vật liệu ổ có thành phần hóa học SnSb8Cu4 được ký hiệu như sau:

Vật liệu ổ TCVN 9860:2013 SnSb8Cu4

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VẬT LIỆU Ổ VÀ CHỌN ĐỘ CỨNG ĐOẠN TRỤC LẮP TRONG Ổ

Hợp kim ổ

Đặc tính và cách dùng chính

Độ cứng nhỏ nhất của trục a

SnSb8Cu4

Có các đặc tính trượt tốt, độ tạo hình dạng và độ cứng chắc cao; khả năng gắn kết tốt; phù hợp với vận tốc trượt cao ở dãy tải trọng thủy động lực học trung bình; ứng suất va đập ở tần số thấp; chịu được ứng suất uốn đảo chiều.

Dùng cho ổ đỡ máy phay quay tròn chịu tải lớn; cho sản phẩm của các ống lót kiểu dây cuốn; các lớp lót ở thành mỏng có độ dày đến 3 mm và các đệm chặn.

160 HB

a Trong các ổ trượt nhiều lớp, sai lệch giữa độ cứng của vật liệu ổ và vật liệu trục phải đạt sao cho tránh hoàn toàn sự hàn dính trong các điều kiện làm việc. Các điều kiện làm việc, đặc biệt các điều kiện bôi trơn có ảnh hưởng đáng kể đến việc chọn vật liệu trục. Vì lý do đó, trị số độ cứng cho vật liệu trục là giá trị nhỏ nhất. Nói chung, thường dùng vật liệu trục không xử lý nhiệt và không tôi trong trường hợp vật liệu ổ có nền thiếc.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 4386-1, Plain bearings - Metallic multilayer plain bearings - Part 1: Non-destructive ultrasonic testing of bond (Ổ trượt - Ổ trượt kim loại nhiều lớp - Thử siêu âm không phá hủy mối liên kết).

[2] ISO 4386-3, Plain bearings - Metallic multilayer plain bearings - Part 1: Non-destructive penetrant testing (Ổ trượt - Ổ trượt kim loại nhiều lớp - Thử thẩm thấu không phá hủy).

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9860:2013 (ISO 4381:2011) về Ổ trượt - Hợp kim thiếc đúc dùng cho ổ trượt nhiều lớp

Số hiệu: TCVN9860:2013
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2013
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9860:2013 (ISO 4381:...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký