Tóm tắt Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND tỉnh Nam Định về phí thẩm định hồ sơ đất đai và khai thác tài liệu đất đai
Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII thông qua tại kỳ họp thứ tư ngày 06 tháng 7 năm 2017. Văn bản này quy định chi tiết về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với hai loại phí: phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai áp dụng trên phạm vi địa bàn tỉnh Nam Định.
1. Quy định về đối tượng thu, nộp và các trường hợp được miễn phí
Nghị quyết phân định rõ ràng trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên liên quan trong việc thu và nộp phí, cụ thể như sau:
- Cơ quan có thẩm quyền thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nam Định và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Nam Định.
- Đối tượng có nghĩa vụ nộp phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi thực hiện nộp hồ sơ yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định để tiến hành giao đất, cho thuê đất, hoặc thực hiện đăng ký biến động đất đai như chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh.
- Đối tượng có nghĩa vụ nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: Áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp cận, khai thác và sử dụng các thông tin, tài liệu liên quan đến đất đai do cơ quan nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh.
- Các đối tượng được miễn nộp phí: Nhằm thực hiện chính sách an sinh xã hội, Nghị quyết quy định miễn hoàn toàn cả hai loại phí trên cho các đối tượng đặc thù bao gồm: hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật và người có công với cách mạng.
2. Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí
Cơ chế tài chính đối với nguồn thu từ các loại phí này được quy định chặt chẽ nhằm đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả vận hành của cơ quan đăng ký đất đai:
- Mức thu phí: Được thực hiện chi tiết theo Phụ biểu ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Tỷ lệ phân chia nguồn thu phí:
- Tổ chức thu phí được phép trích lại 80% (Tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thực tế thu được để trang trải cho các chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ và thu phí theo đúng quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
- Phần còn lại 20% (Hai mươi phần trăm) phải được nộp đầy đủ vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Chế độ kê khai, nộp và quyết toán: Cơ quan thu phí có trách nhiệm thực hiện kê khai và nộp số tiền phí thu được theo định kỳ hàng tháng, đồng thời tiến hành quyết toán năm theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về quản lý thuế. Các nội dung phát sinh khác liên quan đến quy trình kê khai, thu, nộp được dẫn chiếu thực hiện theo Luật Phí và lệ phí cùng Nghị định số 120/2016/NĐ-CP.
3. Tổ chức thực hiện, giám sát và hiệu lực thi hành
Nghị quyết cũng xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan chính quyền địa phương trong việc triển khai và giám sát thực hiện:
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định được giao trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định có nhiệm vụ giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan chuyên môn.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
- Điều khoản chuyển tiếp: Nghị quyết này chính thức thay thế cho Nghị quyết số 22/NQ-HĐ ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 49/2017/NQ-HĐND | Nam Định, ngày 10 tháng 7 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí, ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:
1. Đối tượng thu, nộp và miễn phí
a) Đối tượng thu phí
Văn phòng Đăng ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.
b) Đối tượng nộp phí
- Đối tượng nộp phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước thẩm định để giao đất; cho thuê đất; chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
- Đối tượng nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định.
c) Đối tượng miễn nộp phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
2. Mức thu phí:
Chi tiết theo Phụ biểu đính kèm
3. Quản lý và sử dụng phí
a) Tổ chức thu phí được trích lại 80% (Tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải cho các nội dung chi theo quy định của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật phí và lệ phí ; số còn lại 20% (Hai mươi phần trăm) nộp vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
b) Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật quản lý thuế.
c) Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp phí được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 22/NQ-HĐ ngày 9 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ BIỂU
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
I. Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
1. Đối với hộ gia đình, cá nhân:
a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất:
* Tại thành phố Nam Định:
- Cho thuê đất sản xuất, kinh doanh: 500.000 đồng/hồ sơ.
- Giao đất làm nhà ở: 250.000 đồng/hồ sơ.
* Tại nông thôn và thị trấn:
- Cho thuê đất sản xuất, kinh doanh: 400.000 đồng/hồ sơ.
- Giao đất làm nhà ở: 200.000 đồng/hồ sơ.
b) Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
- Tại thành phố Nam Định: 175.000 đồng/hồ sơ.
- Tại nông thôn và thị trấn: 140.000 đồng/hồ sơ.
c) Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
- Tại thành phố Nam Định: 125.000 đồng/hồ sơ.
- Tại nông thôn và thị trấn: 100.000 đồng/hồ sơ.
2. Đối với tổ chức:
a) Trường hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ.
b) Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất:
- Chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê: 400.000 đồng/hồ sơ.
- Chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất dự án xã hội hóa theo quy định của nhà nước: 300.000 đồng/hồ sơ.
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 400.000 đồng/hồ sơ.
II. Mức thu Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai.
| STT | Tên các loại hồ sơ | Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) |
| I | Đối với tổ chức |
|
|
| 1 | Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ | Hồ sơ | 300.000 |
| 2 | Trường hợp khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu |
|
|
| 2.1 | Đơn xin giao đất hoặc thuê đất | Đơn | 5.000 |
| 2.2 | Giấy chứng nhận đầu tư | Giấy chứng nhận | 10.000 |
| 2.3 | Quyết định thành lập doanh nghiệp | Quyết định | 10.000 |
| 2.4 | Dự án đầu tư hoặc phương án sử dụng đất | Dự án hoặc phương án | 40.000 |
| 2.5 | Thông báo giới thiệu địa điểm đất | Thông báo | 10.000 |
| 2.6 | Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai | Biên bản | 10.000 |
| 2.7 | Quyết định thu hồi đất GPMB, Quết định cho thuê đất. | Quyết định | 10.000 |
| 2.8 | Tờ trình phê duyệt giao đất, thuê đất | Tờ trình | 10.000 |
| 2.9 | Mặt bằng giao đất, thuê đất | Sơ đồ | 10.000 |
| 2.10 | Hợp đồng cho thuê đất | Hợp đồng | 10.000 |
| 2.11 | Phiếu chuyển thông tin địa chính | Phiếu | 5.000 |
| 2.12 | Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Bản | 5.000 |
| 2.13 | Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng | Phương án | 20.000 |
| 2.14 | Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng | Quyết định | 10.000 |
| 2.15 | Hợp đồng chuyển nhượng góp vốn | Hợp đồng | 15.000 |
| 2.16 | Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất | Quyết định | 10.000 |
| 2.17 | Biên lai nộp tiền | Biên lai | 5.000 |
| 2.18 | Tờ khai nộp tiền | Tờ khai | 5.000 |
| II | Đối với cá nhân |
|
|
| 1 | Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu | Hồ sơ, tài liệu | 200.000 |
| 2 | Trường hợp chỉ khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu |
|
|
| 2.1 | Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất | Quyết định | 10.000 |
| 2.2 | Quyết định cấp giấy CNQSDĐ | Quyết định | 10.000 |
| 2.3 | Tờ trình giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất | Tờ trình | 10.000 |
| 2.4 | Mặt bằng giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất | Sơ đồ | 10.000 |
| 2.5 | Biên bản thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất | Biên bản | 10.000 |
| 2.6 | Hợp đồng chuyển nhượng | Hợp đồng | 10.000 |
| 2.7 | Đơn xin giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất | Đơn | 5.000 |
| 2.8 | Biên lai nộp tiền | Biên lai | 5.000 |
| 2.9 | Tờ khai nộp tiền | Tờ khai | 5.000 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật phí và lệ phí 2015
- 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 6 Thông tư 250/2016/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Nghị quyết 78/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần năm 2022
- 3 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 3 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 4 Quyết định 14/2004/QĐ-UB quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai do tỉnh Gia Lai ban hành
- 5 Nghị quyết 70/2017/NQ-HĐND quy định về Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 6 Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 7 Nghị quyết 65/2017/NQ-HĐND quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 8 Nghị quyết 66/2017/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 9 Quyết định 2001/QĐ-UBND năm 2017 giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của nhà đầu tư thực hiện dự án tạo quỹ đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 10 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 11 Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 12 Nghị quyết 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 13 Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 14 Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 15 Quyết định 34/2017/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 16 Nghị quyết 78/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 17 Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần năm 2022
- 18 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Nghị quyết 78/2022/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 152/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần năm 2022
- 3 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật phí và lệ phí 2015
- 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 6 Thông tư 250/2016/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8 Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 9 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 10 Quyết định 14/2004/QĐ-UB quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai do tỉnh Gia Lai ban hành
- 11 Nghị quyết 70/2017/NQ-HĐND quy định về Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 12 Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 13 Nghị quyết 65/2017/NQ-HĐND quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 14 Nghị quyết 66/2017/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 15 Quyết định 2001/QĐ-UBND năm 2017 giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của nhà đầu tư thực hiện dự án tạo quỹ đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 16 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 17 Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 18 Nghị quyết 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 19 Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 20 Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 21 Quyết định 34/2017/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn