Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 06/2002/QĐ-BKHCN

Quyết định số 06/2002/QĐ-BKHCN được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm mục đích công bố và áp dụng hệ thống Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới trong nhiều lĩnh vực sản xuất, đời sống và kỹ thuật. Việc ban hành các tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa quy trình kiểm soát chất lượng, bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế thông qua việc áp dụng các tiêu chuẩn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế (ISO).

Nội dung chi tiết các Tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành

Quyết định này ban hành danh mục các Tiêu chuẩn Việt Nam bao gồm các nhóm lĩnh vực cốt lõi sau đây:

- Nhóm tiêu chuẩn về Biểu đồ kiểm soát và An toàn bức xạ

  • TCVN 7073 : 2002 (ISO 7870 : 1993): Biểu đồ kiểm soát - Giới thiệu và hướng dẫn chung.
  • TCVN 7074 : 2002 (ISO 7966 : 1993): Biểu đồ kiểm soát chấp nhận.
  • TCVN 7075 : 2002 (ISO 7873 : 1998): Biểu đồ kiểm soát trung bình với các giới hạn cảnh báo.
  • TCVN 7076 : 2002 (ISO 8258 : 1991): Biểu đồ kiểm soát Shewhart.
  • TCVN 7077 : 2002 (ISO 1757 : 1996): An toàn bức xạ - Liều kế phim dùng cho cá nhân.
  • TCVN 7078-1 : 2002 (ISO 7503 - 1 : 1988): An toàn bức xạ - Đánh giá nhiễm xạ bề mặt - Phần 1: Nguồn phát bêta (năng lượng bêta cực đại lớn hơn 0,15MeV) và nguồn phát anpha.

- Nhóm tiêu chuẩn về Ecgônômi (Công học)

  • TCVN 7112 : 2002 (ISO 7243 : 1989): Ecgônômi - Môi trường nóng - Đánh giá stress nhiệt đối với người lao động bằng chỉ số WBGT (nhiệt độ cầu ướt).
  • TCVN 7113-2 : 2002 (ISO 10075-2 : 1996): Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi liên quan tới gánh nặng tâm thần - Phần 2: Nguyên tắc thiết kế.
  • TCVN 7114 : 2002 (ISO 8995 : 1989): Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi thị giác - Chiếu sáng cho hệ thống làm việc trong nhà.

- Nhóm tiêu chuẩn về Cà phê

  • TCVN 7031 : 2002 (ISO 6669 : 1995): Cà phê nhân và cà phê rang - Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (Phương pháp thông thường).
  • TCVN 7032 : 2002 (ISO 10470 : 1993): Cà phê nhân - Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật.
  • TCVN 7033 : 2002 (ISO 1/292 : 1995): Cà phê hòa tan - Xác định hàm lượng cacbonhydrat tự do và tổng số - Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao.
  • TCVN 7034 : 2002 (ISO 8460 : 1987): Cà phê hòa tan - Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt.
  • TCVN 7035 : 2002 (ISO 11294 : 1994): Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103 độ C (Phương pháp thông thường).

- Nhóm tiêu chuẩn về Vật liệu dệt và Phương pháp xác định độ bền màu

Nhóm tiêu chuẩn này tập trung vào việc soát xét, sửa đổi và thay thế các tiêu chuẩn cũ nhằm nâng cao độ chính xác trong thử nghiệm vật liệu dệt:

  • TCVN 4536 : 2002 (ISO 105-A01 : 1994): Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4536 - 88).
  • Độ bền màu với giặt (Phép thử từ 1 đến 5): Từ TCVN 4537-1 : 2002 đến TCVN 4537-5 : 2002 (tương ứng ISO 105-C01 đến ISO 105-C05), thực hiện soát xét lần 2 và thay thế cho các tiêu chuẩn cũ tương ứng từ năm 1988.
  • TCVN 5232 : 2002 (ISO 105-D01 : 1993): Độ bền màu với giặt khô (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5232 - 90).
  • TCVN 5074 : 2002 (ISO 105-E01 : 1994): Độ bền màu với nước (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5074 - 90).
  • TCVN 5235 : 2002 (ISO 105-E04 : 1994): Độ bền màu với mồ hôi (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5235 - 90).
  • TCVN 4538 : 2002 (ISO 105-X12 : 1993): Độ bền màu với ma sát (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4538 - 94).

- Nhóm tiêu chuẩn về Da (Phương pháp thử cơ lý, hóa học và lấy mẫu)

  • Quy trình lấy mẫu và chuẩn bị mẫu: TCVN 7115 : 2002 (Điều hòa mẫu thử để xác định tính chất cơ lý), TCVN 7116 : 2002 (Lấy mẫu - Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng), TCVN 7117 : 2002 (Mẫu phòng thí nghiệm - Vị trí và nhận dạng), TCVN 7126 : 2002 (Chuẩn bị mẫu thử hóa).
  • Xác định các tính chất cơ lý của da: Đo độ dày (TCVN 7118 : 2002), xác định tỷ trọng biểu kiến (TCVN 7119 : 2002), xác định độ hấp thụ nước (TCVN 7120 : 2002), xác định độ bền kéo đứt và độ giãn dài (TCVN 7121 : 2002), xác định độ bền xé (TCVN 7122 : 2002), xác định độ bền rạn nứt da cật và chỉ số rạn nứt (TCVN 7123 : 2002), xác định độ phồng và độ bền của da cật bằng phương pháp thử nổ bi (TCVN 7124 : 2002), xác định nhiệt độ co (TCVN 7125 : 2002).
  • Xác định các tính chất hóa học và độ bền màu của da: Xác định độ pH (TCVN 7127 : 2002), xác định tro sunphat hóa tổng và tro sunphat hóa không hòa tan trong nước (TCVN 7128 : 2002), xác định chất hòa tan trong diclometan (TCVN 7129 : 2002), xác định độ bền màu với các chu kỳ chà xát qua lại (TCVN 7130 : 2002).

- Nhóm tiêu chuẩn về Đất sét và Gạch gốm ốp lát

  • TCVN 7131 : 2002: Đất sét - Phương pháp phân tích hóa học.
  • TCVN 7132 : 2002: Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn.
  • TCVN 7133 : 2002: Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6% < E <= 10%) - Yêu cầu kỹ thuật.

Hiệu lực thi hành

Theo quy định tại Điều 2, Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong các lĩnh vực liên quan có trách nhiệm tuân thủ và áp dụng các tiêu chuẩn này vào thực tiễn sản xuất, kiểm định chất lượng sản phẩm.

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 06/2002/QĐ-BKHCN

Hà Nội , ngày 07 tháng 11 năm 2002 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ);
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 44 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 7073 : 2002 (ISO 7870 : 1993) Biểu đồ kiểm soát - Giới thiệu và hướng dẫn chung.

2. TCVN 7074 : 2002 (ISO 7966 : 1993) Biểu đồ kiểm soát chấp nhận.

3. TCVN 7075 : 2002 (ISO 7873 : 1998) Biểu đồ kiểm soát trung bình với các giới hạn cảnh báo.

4. TCVN 7076 : 2002 (ISO 8258 : 1991) Biểu đồ kiểm soát Shewhart.

5. TCVN 7077 : 2002 (ISO 1757 : 1996) An toàn bức xạ - Liều kế phim dùng cho cá nhân.

6. TCVN 7078-1 : 2002 (ISO 7503 - 1 : 1988) An toàn bức xạ - Đánh giá nhiễm xạ bề mặt Phần 1: Nguồn phát bêta (năng lượng bêta cực đại lớn hơn 0,15MeV) và nguồn phát anpha.

7. TCVN 7112 : 2002 (ISO 7243 : 1989) Ecgônômi - Môi trường nóng - Đánh giá stress nhiệt đối với người lao động bằng chỉ số WBGT (nhiệt độ cầu ướt)

8. TCVN 7113-2 : 2002 (ISO 10075-2 : 1996) Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi liên quan tới gánh nặng tâm thần

Phần 2: Nguyên tắc thiết kế.

9. TCVN 7114 : 2002 (ISO 8995 : 1989) Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi thị giác - Chiếu sáng cho hệ thống làm việc trong nhà.

10. TCVN 7031 : 2002 (ISO 6669 : 1995) Cà phê nhân và cà phê rang - Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (Phương pháp thông thường).

11. TCVN 7032 : 2002 (ISO 10470 : 1993) Cà phê nhân - Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật.

12. TCVN 7033 : 2002 (ISO 1/292 : 1995) Cà phê hòa tan - Xác định hàm lượng cacbonhydrat tự do và tổng số - Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao.

13. TCVN 7034 : 2002 (ISO 8460 : 1987) Cà phê hòa tan - Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt.

14. TCVN 7035 : 2002 (ISO 11294 : 1994) Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 1030C (Phương pháp thông thường).

15. TCVN 4536 : 2002 (IS0 105-A01 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần A01: Quy định chung (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4536 - 88).

16. TCVN 4537-1 : 2002 (ISO 105-C01 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C01: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 1 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).

17. TCVN 4537-2 : 2002 (ISO 105-C02 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C02: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 2 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4587 - 88).

18. TCVN 4537-3 : 2002 (ISO 105-C03 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C03: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 3 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).

19. TCVN 4537-4 : 2002 (ISO 105-C04 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C04: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 4 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).

20. TCVN 4537-5 : 2002 (ISO 105-C05 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C05: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 5 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).

21. TCVN 5232 : 2002 (ISO 105-D01 : 1993) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần D01: Độ bền mầu với giặt khô (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5232 - 90).

22. TCVN 5074 : 2002 (ISO 105-E01 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần E01: Độ bền mầu với nước (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5074 - 90).

23. TCVN 5235 : 2002 (ISO 105-E04 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần E04: Độ bền mầu vôi mồ hôi (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5235 - 90).

24. TCVN 4538 : 2002 (ISO 105-X12 : 1993) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần X12: Độ bền mầu với ma sát (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4538 - 94).

25. TCVN 7115 : 2002 (ISO 2419 : 1972) Da - Điều hòa mẫu thử để xác định tính chất cơ lý.

26. TCVN 7116 : 2002 (ISO 2588 : 1985) Da - Lấy mẫu - Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng.

27. TCVN 7117 : 2002 (ISO 2418 : 1972) Da - Mẫu phòng thí nghiệm - Vị trí và nhận dạng.

28. TCVN 7118 : 2002 (ISO 2589 : 1972) Da - Xác định tính chất cơ lý - Đo độ dày.

29. TCVN 7119 : 2002 (ISO 2420 : 1972) Da - Xác định tỷ trọng biểu kiến.

30. TCVN 7120 : 2002 (ISO 2417 : 1972) Da - Xác định độ hấp thụ nước.

31. TCVN 7121 : 2002 (ISO 3376 : 1976) Da - Xác định độ bền kéo đứt và độ dằn dài.

32. TCVN 7122 : 2002 (ISO 3377 : l975) Da - Xác định độ bền xé.

33. TCVN 7123 : 2002 (ISO 8378 : 1975) Da - Xác định độ bền rạn nứt da cật và chỉ số rạn nứt.

34. TCVN 7124 : 2002 (ISO 3379 : 1976) Da - Xác đinh độ phòng và độ bền của da cật - Thử nổ bi.

35. TCVN 7125 : 2002 (ISO 3380 : 1975) Da - Xác định nhiệt độ co.

36. TCVN 7126 : 2002 (ISO 4044 : 1977) Da - Chuẩn bị mẫu thử hóa.

37. TCVN 7127 : 2002 (ISO 4045 : 1977) Da - Xác định độ ph.

38. TCVN 7128 : 2002 (ISO 4047 : 1977) Da - Xác định tro sunphat hóa tổng và tro sunphat hóa không hòa tan trong nước.

39. TCVN 7129 : 2002 (ISO 4048 : 1977) Da - Xác định chất hòa tan trong diclometan.

40. TCVN 7130 : 2002 (ISO 11640 : 1998) Da - Phương pháp xác định độ bền mầu - Độ bền mầu với các chu kỳ chà xát qua lại.

41. TCVN 7131 : 2002 Đất sét - Phương pháp phân tích hóa học.

42. TCVN 7132 : 2002 Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn.

43. TCVN 7133 : 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6% < E < 10%) - Yêu cầu kỹ thuật.

44. TCVN 7134 : 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%) - Yêu cầu kỹ thuật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNGBỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THỨ TRƯỞNG
 




 Bùi Mạnh Hải

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 06/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ ban hành

Số hiệu: 06/2002/QĐ-BKHCN
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/11/2002
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký: Bùi Mạnh Hải
Ngày công báo: 20/12/2002
Số công báo: Số 64
Ngày hiệu lực: 07/11/2002
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 06/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký