Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch trên địa bàn thị xã.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 1237/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Kế hoạch phân bổ các loại đất năm 2019

Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Phước Long được phân bổ trong năm 2019 là 11.938,00 ha, phân chia cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 7.506,27 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 68,58 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 58,33 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 39,31 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng vượt trội với 6.208,71 ha; đất rừng đặc dụng là 1.181,77 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 7,90 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.431,73 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (2.845,30 ha); Đất ở tại đô thị (514,54 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (366,16 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (257,62 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113,45 ha); Đất ở tại nông thôn (105,80 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (45,98 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (44,01 ha); Đất thương mại, dịch vụ (46,72 ha); Đất làm nghĩa trang (31,36 ha); Đất cơ sở tôn giáo (18,44 ha); Đất quốc phòng (12,99 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng (10,27 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (4,00 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (3,81 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (3,16 ha); Đất an ninh (2,96 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (2,32 ha); Đất phi nông nghiệp khác (2,66 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,19 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Thị xã Phước Long không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2019.
  • Đất đô thị (chỉ tiêu không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên): Đạt 6.728,00 ha.
  • Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã: Diện tích tự nhiên được phân bổ cụ thể cho các xã, phường gồm: Phước Tín (3.025,00 ha), Long Giang (2.185,00 ha), Thác Mơ (2.107,00 ha), Sơn Giang (1.653,00 ha), Phước Bình (1.301,00 ha), Long Phước (1.248,00 ha), và Long Thủy (419,00 ha).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2019 trên địa bàn thị xã là 76,29 ha, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng cộng 74,73 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm cần thu hồi là 55,23 ha; đất rừng đặc dụng cần thu hồi là 19,50 ha (tập trung hoàn toàn tại phường Sơn Giang).
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng cộng 1,56 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển cơ sở hạ tầng (đất chợ) là 0,79 ha; đất ở tại nông thôn là 0,40 ha; đất ở tại đô thị là 0,37 ha.
  • Địa bàn thu hồi đất tập trung nhiều nhất: Phường Long Phước (41,85 ha), tiếp theo là phường Sơn Giang (24,15 ha), các địa phương còn lại có diện tích thu hồi dưới 4 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng trong năm kế hoạch là 622,94 ha, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Đạt 622,17 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm với 577,67 ha; đất rừng đặc dụng chuyển sang phi nông nghiệp là 44,50 ha (tập trung tại phường Sơn Giang).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Ghi nhận 0,77 ha (tại phường Long Phước 0,70 ha và phường Long Thủy 0,07 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Đạt 0,77 ha.
  • Địa bàn có diện tích chuyển mục đích lớn nhất: Phường Sơn Giang dẫn đầu với 417,77 ha, tiếp theo là Thác Mơ với 89,46 ha, Long Phước với 62,17 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2019, thị xã Phước Long không còn diện tích đất chưa sử dụng, do đó không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ được giao:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất cho các dự án theo đúng quy định của Luật Đất đai. Đồng thời, thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra UBND thị xã Phước Long trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
  • Ủy ban nhân dân thị xã Phước Long:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
    • Đến quý III năm 2019, hoàn thành báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, đồng thời lập và gửi hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm tiếp theo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
  • Các Sở, ngành và đơn vị liên quan: Thủ trưởng các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế; Ban Quản lý Khu kinh tế; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp, thi hành quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có tên tại Điều 3 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1237/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 11 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ PHƯỚC LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 330/TTr-STNMT ngày 06/6/2019 và của UBND thị xã Phước Long tại Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 29/5/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Long Giang

Long Phước

Long Thy

Phước Bình

Phước Tín

Sơn Giang

Thác Mơ

 

Tổng(1)+(2)+(3)

11.938,00

2.185,00

1.248,00

419,00

1.301,00

3.025,00

1.653,00

2.107,00

1

Đất nông nghiệp

7.506,27

2.070,73

823,44

201,34

1.062,44

2.063,54

1.117,10

167,67

1.1

Đất trồng lúa

68,58

13,71

-

1,48

8,77

-

44,62

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

58,33

13,71

-

-

-

-

44,62

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

39,31

13,50

-

4,94

6,99

5,43

3,85

4,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.208,71

2.042,89

823,44

192,67

1.045,66

1.883,11

92,18

128,75

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.181,77

-

-

-

-

175,00

972,45

34,32

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

7,90

0,63

-

2,25

1,02

-

4,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.431,73

114,27

424,56

217,66

238,56

961,46

535,90

1.939,33

2.1

Đất quốc phòng

12,99

-

-

1,59

-

-

-

11,40

2.2

Đất an ninh

2,96

-

-

2,93

0,01

-

-

0,02

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

46,72

-

40,51

1,10

2,12

2,50

0,07

0,42

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

113,45

9,28

22,46

3,99

37,18

5,71

16,38

18,45

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.845,30

29,71

87,80

62,36

35,28

852,64

57,86

1.719,66

2.6

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

366,16

-

-

-

-

-

366,16

-

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,00

-

0,42

-

-

-

-

3,58

2.8

Đất ở tại nông thôn

105,80

30,28

-

-

-

75,51

-

-

2.9

Đất ở tại đô thị

514,54

-

198,20

72,65

119,27

-

74,25

50,18

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,98

0,51

39,66

3,37

0,68

0,33

0,96

0,47

2.11

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,16

-

-

2,63

-

-

0,53

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,44

1,21

5,43

1,07

3,69

3,67

2,98

0,39

2.13

Đất làm nghĩa trang

31,36

5,80

6,55

0,39

2,37

9,71

6,54

-

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

10,27

-

-

-

-

-

-

10,27

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,32

0,62

0,19

0,16

0,18

0,44

0,19

0,54

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,81

-

0,88

2,51

-

-

-

0,42

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

-

-

-

-

0,01

0,18

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

35,95

6,82

55,02

17,01

9,49

9,79

123,54

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

-

15,45

7,78

20,78

-

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,90

0,19

0,12

-

1,45

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

6.728,00

-

1.248,00

419,00

1.301,00

-

1.653,00

2.107,00

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Stt

Hiện trạng đất phải thu hồi

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Long Giang

Long Phước

Long Thủy

Phước Bình

Phước Tín

Sơn Giang

Thác Mơ

1

Đất nông nghiệp

74,73

1,53

41,85

2,27

1,79

3,06

24,15

0,08

1.1

Đất trồng cây lâu năm

55,23

1,53

41,85

2,27

1,79

3,06

4,65

0,08

1.2

Đất rừng đặc dụng

19,50

-

-

-

-

-

19,50

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,56

0,20

-

0,37

-

0,20

-

0,79

2.1

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

0,79

-

-

-

-

-

-

0,79

 

Đất chợ

0,79

-

-

-

-

-

-

0,79

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,20

-

-

-

0,20

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

0,37

-

-

0,37

-

-

-

-

Tổng

76,29

1,73

41,85

2,64

1,79

3,26

24,15

0,87

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Giang

Long Phước

Long Thủy

Phước Bình

Phước Tín

Sơn Giang

Thác Mơ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (PNN)

622,17

9,37

61,47

8,79

23,52

11,78

417,77

89,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

577,67

9,37

61,47

8,79

23,52

11,78

373,27

89,46

1.2

Đất rừng đặc dụng

44,50

-

-

-

-

-

44,50

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,77

-

0,70

0,07

-

-

-

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,77

-

0,70

0,07

-

-

-

-

 

Tổng

622,94

9,37

62,17

8,86

23,52

11,78

417,77

89,46

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2019, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long được phê duyệt, đơn vị liên quan và địa phương có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra thị xã Phước Long triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND thị xã Phước Long:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chi tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Phước Long.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

d) Đến quý III năm 2019, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1237/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 1237/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/06/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/06/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1237/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký