Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 2686/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 QUẬN 2, TP. HỒ CHÍ MINH

Quyết định số 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích đất đô thị (cũng là tổng diện tích tự nhiên) của Quận 2 được xác định là 4.979,41 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 340,53 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 159,93 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 102,10 ha và phường An Phú với 46,47 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 62,83 ha (chủ yếu tại phường An Phú với 50,38 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 43,01 ha (tập trung tại phường Bình Trưng Đông với 23,28 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 74,28 ha (tập trung tại phường Bình Trưng Đông với 43,11 ha và phường Cát Lái với 19,73 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,48 ha.
    • Các loại đất rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất) và đất làm muối không ghi nhận diện tích phân bổ trên địa bàn quận.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 4.638,88 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1.553,88 ha (phân bổ lớn nhất tại phường An Phú với 339,92 ha, phường Thạnh Mỹ Lợi với 247,72 ha và phường Cát Lái với 235,46 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.262,63 ha (tập trung cao nhất tại phường An Phú với 366,42 ha và phường Thạnh Mỹ Lợi với 257,30 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 865,50 ha (nhiều nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 364,31 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 268,63 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 142,78 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 135,86 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 134,07 ha (toàn bộ nằm tại phường Thạnh Mỹ Lợi).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 122,17 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 82,63 ha (chủ yếu tại phường Cát Lái với 71,31 ha).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 21,75 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,80 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 11,07 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 9,79 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,65 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 2,15 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,88 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,89 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,74 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha. Toàn bộ diện tích tự nhiên trên địa bàn Quận 2 đã được khai thác và đưa vào sử dụng triệt để từ năm 2010 đến nay.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của Quận 2 được phê duyệt với tổng diện tích 271,77 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 182,16 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 138,94 ha (thu hồi chủ yếu tại phường An Phú với 103,70 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 31,86 ha (chủ yếu tại phường An Phú với 31,06 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7,08 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 4,28 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 89,61 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 47,04 ha (thu hồi nhiều nhất tại phường An Phú với 19,31 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 23,27 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 9,34 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng (NTD): 5,10 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,92 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,30 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,55 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,30 ha.
    • Các loại đất khác có diện tích thu hồi không đáng kể (dưới 0,2 ha mỗi loại).

Lưu ý về đất trồng lúa (*): Có một phần diện tích đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân (theo bản đồ địa chính cũ TL-02) vẫn ghi nhận là đất trồng lúa, nhưng thực tế trong giai đoạn 1999-2004 người dân đã tự ý chuyển mục đích sử dụng sang đất trồng cây hoặc đất ở mà không đăng ký biến động. Phần diện tích pháp lý này không được tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được xác định cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 371,18 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 264,01 ha (tập trung lớn nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 153,42 ha và phường An Phú với 109,36 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 68,00 ha (chủ yếu tại phường An Phú với 31,66 ha và phường Cát Lái với 16,98 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 27,40 ha (nhiều nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 18,02 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 11,77 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển đổi là 70,16 ha (tập trung phần lớn tại phường Cát Lái với 54,88 ha).

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân Quận 2:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân Quận 2:
    • Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính pháp lý, vị trí, ranh giới và diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn.
    • Đảm bảo việc chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 2 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍNH MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2686/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 2

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018),

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 2 tại Tờ trình số 43/TTr-UBND-TNMT ngày 27 tháng 5 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4666/TTr-TNMT-QLĐ ngày 17 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

340,53

 

 

 

14,34

0,86

3,03

115,04

108,64

22,87

74,86

0,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

159,93

 

 

 

10,99

0,37

 

46,47

102,10

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,83

 

 

 

0,02

 

 

50,38

0,51

2,79

8,47

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,01

 

 

 

0,18

0,49

2,85

11,44

4,42

0,35

23,28

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,28

 

 

 

3,15

 

0,18

6,75

1,36

19,73

43,11

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,48

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.638,88

150,94

359,20

174,49

188,61

188,59

376,86

905,50

1.188,36

644,92

256,62

204,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,63

 

 

 

 

 

1,17

2,23

2,08

71,31

5,50

0,34

2.2

Đất an ninh

CAN

11,07

 

 

 

0,50

 

0,31

 

4,53

5,71

0,02

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

134,07

 

 

 

 

 

 

 

134,07

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

142,78

13,96

32,95

14,43

9,32

9,85

0,67

26,65

33,63

0,52

0,80

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,17

 

 

 

4,30

0,51

3,57

1,57

58,10

53,70

 

0,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.262,63

55,94

146,30

54,80

53,57

44,51

72,35

366,42

257,30

117,98

49,36

44,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

 

 

 

0,79

 

 

 

 

 

0,10

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.553,88

12,69

29,15

30,87

48,65

99,59

209,10

339,92

247,72

235,46

173,97

126,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,80

2,73

0,29

0,47

0,10

0,24

0,18

1,23

6,90

3,53

0,21

0,92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,65

 

 

 

 

1,09

0,11

3,08

1,37

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,75

3,09

0,04

 

2,39

0,76

0,40

8,55

0,41

2,05

2,31

1,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,79

 

 

 

 

0,25

 

 

0,18

1,91

6,25

1,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

 

 

 

 

0,06

0,23

0,18

0,03

0,08

0,10

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

268,63

19,38

18,77

33,04

26,22

5,93

8,39

69,97

58,86

21,48

6,00

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,88

 

 

 

0,08

 

0,29

0,24

0,67

0,19

0,17

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

865,50

20,76

70,91

31,38

32,96

25,57

79,73

68,64

364,31

131,00

11,83

28,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

135,86

22,39

60,78

9,50

9,73

0,23

0,36

16,82

16,05

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

 

 

2,15

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.979,41

150,94

359,20

174,49

202,95

189,45

379,89

1.020,54

1.297,00

667,79

331,48

205,68

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

182,16

 

 

 

1,51

0,21

0,88

136,09

7,36

20,08

15,98

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

138,94

 

 

 

1,07

0,16

 

103,70

7,34

14,09

12,58

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,28

 

 

 

 

 

0,06

 

 

3,20

1,00

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,08

 

 

 

0,44

0,05

0,38

1,33

 

2,53

2,32

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,86

 

 

 

 

 

0,44

31,06

0,02

0,26

0,08

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,61

 

 

 

2,22

4,43

4,90

42,11

8,26

12,48

9,77

5,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,55

 

 

 

 

 

0,51

0,04

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

0,02

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,13

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,30

 

 

 

 

 

0,34

0,18

0,78

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,34

 

 

 

0,03

0,02

0,23

5,70

0,78

2,31

0,14

0,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,04

 

 

 

1,99

2,87

1,52

19,31

5,89

6,80

3,90

4,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

 

 

 

0,04

 

0,01

0,04

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,03

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,10

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2,02

2,86

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,92

 

 

 

 

0,45

0,22

1,15

 

 

 

0,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,13

 

 

 

0,03

 

 

0,10

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,27

 

 

 

0,12

0,97

2,07

15,28

0,57

1,30

2,84

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.

3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

01)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

371,18

 

 

 

1,32

0,56

1,30

147,58

175,34

23,88

20,90

0,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

264,01

 

 

 

1,07

0,16

 

109,36

153,42

 

 

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,77

 

 

 

0,03

 

 

4,29

0,06

6,04

1,05

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,40

 

 

 

0,22

0,40

0,80

2,27

18,02

0,86

4,83

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

68,00

 

 

 

 

 

0,50

31,66

3,84

16,98

15,02

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

70,16

 

 

 

 

 

 

5,01

6,13

54,88

4,07

0,07

Ghi chú: - Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Từ năm 2010 đến nay, toàn bộ diện tích tự nhiên trên địa bàn quận đã được khai thác đưa vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 2 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân Quận 2 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2686/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/06/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 15/07/2019
Số công báo: Từ số 46 đến số 47
Ngày hiệu lực: 26/06/2019
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký