Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

- Thông tin chung về Quyết định 2688/QĐ-UBND

Quyết định này được ban hành bởi Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhằm phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất cụ thể cho Quận 11 trong năm 2019. Kế hoạch này làm căn cứ pháp lý để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2019 tại Quận 11

Tổng diện tích đất tự nhiên của Quận 11 được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 là 513,73 ha (được tính là đất đô thị), cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích rất nhỏ với 0,74 ha, toàn bộ là đất trồng cây hàng năm khác và tập trung tại địa bàn Phường 3.
  • Đất phi nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích của quận với tổng cộng 512,99 ha, phân bổ tại tất cả 16 phường. Trong đó, các phường có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất gồm Phường 15 (80,91 ha), Phường 3 (78,22 ha), Phường 5 (67,02 ha).
  • Cơ cấu chi tiết đất phi nông nghiệp:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 241,85 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 212,13 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 21,05 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 10,32 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 9,80 ha (chủ yếu tập trung tại Phường 15 với 9,02 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 5,95 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 8,29 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 1,54 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 1,41 ha.
    • Các loại đất khác như đất cơ sở tín ngưỡng (0,32 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,23 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (0,07 ha), đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (0,03 ha), và đất sinh hoạt cộng đồng (0,01 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn Quận 11 hoàn toàn không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Trong năm 2019, Quận 11 có kế hoạch thu hồi tổng cộng 13,81 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và công cộng, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Thu hồi 11,64 ha (trong đó tập trung chủ yếu tại Phường 15 với 11,20 ha và Phường 3 với 0,44 ha).
  • Đất ở tại đô thị: Thu hồi 1,96 ha tại nhiều phường khác nhau, nhiều nhất là ở Phường 3 (0,77 ha) và Phường 2 (0,46 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,10 ha (gồm 0,07 ha tại Phường 1 và 0,03 ha tại Phường 14).
  • Đất cơ sở tôn giáo: Thu hồi 0,09 ha tại Phường 3.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Thu hồi 0,02 ha (Phường 3 và Phường 15 mỗi nơi 0,01 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở và phát triển đô thị:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 0,33 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất phi nông nghiệp tại địa bàn Phường 3.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,55 ha, phân bổ tại Phường 5 (2,93 ha) và Phường 11 (1,62 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 11:
    • Phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân Quận 11: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo việc chuyển mục đích này phù hợp với quy hoạch đô thị cũng như quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 11 có trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2688/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 11

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018),

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 11 tại Tờ trình số 02/TTr-UBND-TNMT ngày 12 tháng 3 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3703/TTr-TNMT-QLĐ ngày 16 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,74

 

 

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,74

 

 

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

512,99

26,91

20,77

78,22

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,97

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,54

 

0,05

 

0,02

0,07

 

0,10

 

0,02

0,77

0,01

 

 

0,27

0,23

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,29

0,48

0,07

0,09

0,15

0,82

0,16

0,36

0,17

0,16

1,88

0,06

0,08

0,26

1,48

1,98

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,05

1,47

0,35

5,71

0,13

4,18

0,17

0,20

0,45

0,26

0,15

0,50

 

0,09

2,56

4,03

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

212,13

8,71

7,57

48,63

6,50

20,69

6,26

6,17

14,63

5,61

8,62

6,28

5,01

5,29

6,49

45,37

10,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,85

15,36

10,47

21,25

10,16

36,76

9,76

8,77

16,36

8,70

11,94

17,02

8,06

12,49

19,31

19,69

15,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,95

0,18

0,04

0,18

0,07

1,77

0,17

0,38

0,52

0,20

1,81

0,06

0,03

0,06

0,18

0,16

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,32

0,54

2,22

2,14

0,04

2,73

 

0,07

0,12

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,55

0,14

1,18

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà TL, nhà HT

NTD

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,80

0,12

 

 

 

 

 

 

0,58

 

 

0,03

 

0,05

 

9,02

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

0,06

 

0,11

 

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,97

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,81

0,16

0,46

1,31

0,03

0,17

0,01

 

 

0,02

0,24

0,06

 

 

0,14

11,21

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,64

 

 

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,20

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,96

0,09

0,46

0,77

0,03

0,17

0,01

 

 

0,02

0,24

0,06

 

 

0,11

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

0,33

 

 

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

0,33

 

 

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4,55

 

 

 

 

2,93

 

 

 

 

 

1,62

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

210

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

4,55

 

 

 

 

2,93

 

 

 

 

 

1,62

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019: Trên địa bàn Quận 11 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 11 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân Quận 11 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 11 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2688/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/06/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 15/07/2019
Số công báo: Từ số 46 đến số 47
Ngày hiệu lực: 26/06/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký