Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 5, TP. HỒ CHÍ MINH

Quyết định số 2687/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn quận.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 là 427,34 ha. Toàn bộ diện tích này được xác định là đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị), trên địa bàn quận không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các loại đất phi nông nghiệp như sau:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 203,00 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của quận).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 162,29 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 18,86 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 12,22 ha.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 10,84 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 5,28 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 3,88 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,63 ha.
  • Đất an ninh (CAN): 2,81 ha.
  • Đất quốc phòng (CQP): 1,93 ha.
  • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,99 ha.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,71 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,49 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,17 ha.
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,13 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,10 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Trong năm kế hoạch 2019, Quận 5 thực hiện thu hồi tổng cộng 1,70 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và công cộng. Diện tích thu hồi cụ thể đối với từng loại đất bao gồm:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,93 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 14 với 0,51 ha và Phường 10 với 0,30 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,42 ha (trong đó Phường 3 thu hồi 0,20 ha, Phường 1 và Phường 10 mỗi phường thu hồi 0,11 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,26 ha (tập trung tại Phường 2 với 0,20 ha và Phường 3 với 0,06 ha).
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,08 ha (toàn bộ tại Phường 10).
  • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,001 ha (tại Phường 14).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của Quận 5 trong năm 2019 chỉ áp dụng đối với nhóm đất phi nông nghiệp chuyển sang đất ở:

  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,95 ha.
  • Phân bổ diện tích chuyển mục đích tại các phường: Phường 10 (0,23 ha), Phường 14 (0,22 ha), Phường 3 (0,19 ha), Phường 15 (0,13 ha), Phường 1 (0,11 ha), Phường 8 (0,04 ha), các phường còn lại gồm Phường 2, Phường 11, Phường 12 và Phường 13 mỗi phường thực hiện chuyển đổi 0,01 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Do đặc thù đô thị hóa hoàn toàn, trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng, vì vậy không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan quản lý

Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 5 có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để triển khai các nội dung sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch được duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích cụ thể của các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo quy định của Luật Đất đai.
  • Trách nhiệm của UBND Quận 5: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, vị trí, ranh giới và diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm việc chuyển mục đích phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.

6. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2687/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 5

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017, số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 và số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018),

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 5 tại Tờ trình số 417/TTr-UBND-TNMT ngày 16 tháng 4 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3384/TTr-TNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

 

 

 

 

0,01

0,16

0,31

1,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

0,02

0,01

 

0,27

0,05

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,22

1,83

0,19

0,14

0,49

0,62

0,28

0,30

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,86

1,80

1,55

0,33

4,48

0,30

0,66

0,34

0,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

203,00

19,90

8,64

9,29

18,41

9,53

12,56

11,08

11,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,29

14,74

16,52

8,11

13,75

9,93

7,74

11,80

7,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,88

0,54

0,03

0,04

0,13

0,06

0,02

0,14

1,92

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,49

 

0,02

0,01

 

0,04

 

 

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,28

0,18

1,66

 

0,11

0,21

0,09

0,01

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

0,17

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

0,01

 

 

 

0,08

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

0,38

 

 

0,36

 

 

0,12

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,71

0,05

0,08

 

 

 

0,04

0,05

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,84

3,76

 

 

 

1,59

2,13

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(19)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

0,20

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

1,46

0,62

0,14

 

0,12

0,01

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,84

3,61

0,30

0,70

0,81

1,19

1,16

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,76

0,26

1,28

1,60

3,20

0,70

1,38

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

203,00

19,23

10,87

16,92

25,35

11,81

11,18

6,95

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

 

 

0,99

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,27

11,19

8,52

10,35

8,35

10,60

11,95

11,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,86

0,03

0,12

0,33

0,05

0,06

0,36

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

 

0,15

 

 

0,16

0,13

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,28

1,10

 

0,12

0,14

0,25

1,19

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,27

1,55

 

 

 

0,80

0,06

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,71

 

 

0,19

 

0,03

0,17

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,63

 

1,62

 

 

1,53

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

2. Diện tích thu hồi đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

0,13

0,20

0,27

 

 

 

 

0,004

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,42

0,11

 

0,20

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,26

 

0,20

0,06

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,93

0,02

 

0,01

 

 

 

 

0,004

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(19)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

 

0,49

0,09

 

0,51

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,42

 

0,11

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,26

 

 

 

 

0,002

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,93

 

0,30

0,09

 

0,51

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

0,08

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

0,001

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,95

0,11

0,01

0,19

 

 

 

 

0,04

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(19)

(14)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,95

 

0,23

0,01

0,01

0,22

0,13

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019: Trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 5 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban- ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH) HI.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Hữu Khang

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2687/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/06/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Trịnh Hữu Khang
Ngày công báo: 15/07/2019
Số công báo: Từ số 46 đến số 47
Ngày hiệu lực: 26/06/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký