Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành quy định về Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam.

Văn bản hướng tới việc quản lý hoạt động nhập khẩu thông qua công cụ thuế quan và hạn ngạch, áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục áp dụng hạn ngạch thuế quan.

Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất áp dụng hạn ngạch thuế quan

  • Quyết định chính thức ban hành kèm theo Danh mục hàng hoá và thuế suất cụ thể để làm cơ sở pháp lý áp dụng cơ chế hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng nhập khẩu.

Nguyên tắc áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu

  • Hàng hóa nhập khẩu trong hạn ngạch: Đối với lượng hàng hóa nhập khẩu nằm trong phạm vi số lượng hạn ngạch cho phép, mức thuế suất thuế nhập khẩu được áp dụng theo quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành tại thời điểm nhập khẩu.
  • Hàng hóa nhập khẩu ngoài hạn ngạch: Đối với lượng hàng hóa nhập khẩu vượt quá số lượng hạn ngạch quy định, mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch sẽ được áp dụng theo mức thuế suất quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
  • Thẩm quyền xác định mức hạn ngạch: Số lượng hoặc trị giá hạn ngạch cụ thể đối với các mặt hàng nhập khẩu sẽ được thực hiện theo đúng các quy định hướng dẫn của Bộ Thương mại.

Hiệu lực thi hành của văn bản

  • Quyết định 126/2003/QĐ-BTC có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định do Thứ trưởng Bộ Tài chính Trương Chí Trung ký ban hành.

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 126/2003/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 126/2003/QĐ-BTC NGÀY 7 THÁNG 8 NĂM 2003 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam;
Căn cứ Công văn số 924/CP-KTTH ngày 10/7/2003 của Chính phủ về việc mức thuế suất và thời hạn áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt Nam;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực hiện theo quy định của Bộ Thương mại.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC ngày 7 /8/2003 của Bộ tr­ởng Bộ Tài chính)

 

Mã số

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất

Thuế suất

Nhóm

Phân nhóm

 

trong hạn ngạch (%)

ngoài hạn ngạch (%)

2401

 

 

Lá thuốc lá ch­a chế biến; phế liệu lá thuốc lá

 

 

2401

10

 

- Lá thuốc lá, ch­a t­ớc cọng:

 

 

2401

10

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

10

20

- - Loại Virginia, ch­a sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

10

30

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

10

90

- - Loại khác, ch­a sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

20

 

- Lá thuốc lá, đã t­ớc cọng một phần hoặc toàn bộ:

 

 

2401

20

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

20

20

- - Loại Virginia, ch­a sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

20

30

- - Loại Oriental

30

100

2401

20

40

- - Loại Burley

30

100

2401

20

50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

20

90

- - Loại khác, ch­a sấy bằng không khí nóng

30

100

2401

30

 

- Phế liệu lá thuốc lá:

 

 

2401

30

10

- - Cọng thuốc lá

15

80

2401

30

90

- - Loại khác

30

100

 

 

 

 

 

 

2501

 

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch n­ớc hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; n­ớc biển

 

 

2501

00

10

- Muối ăn

 

60

 

 

 

- Muối mỏ ch­a chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch n­ớc:

 

 

2501

00

21

- - Muối có chứa ít nhất 94,7% natri clorua tính trên trọng l­ợng khô đ­ợc đóng gói với trọng l­ợng tịnh từ 50 kg trở lên

 

60

2501

00

29

- - Loại khác

 

60

 

 

 

- Muối khác có chứa ít nhất 96% natri clorua, đã đóng bao:

 

 

2501

00

31

- - Muối tinh khiết

 

60

2501

00

32

- - Loại khác, đóng gói từ 50 kg trở lên

 

60

2501

00

33

- - Loại khác, đóng gói d­ới 50 kg

 

60

2501

00

90

- Loại khác

 

60

 

 

 

 

 

 

5201

00

00

Xơ bông, ch­a chải thô hoặc ch­a chải kỹ

 

10

 

 

 

 

 

 

5202

 

 

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)

 

 

5202

10

00

- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

 

20

 

 

 

- Loại khác:

 

 

5202

91

00

- - Bông tái chế

 

20

5202

99

00

- - Loại khác

 

20

 

 

 

 

 

 

5203

00

00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ

 

10

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 126/2003/QĐ-BTC ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 126/2003/QĐ-BTC
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/08/2003
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Trương Chí Trung
Ngày công báo: 19/08/2003
Số công báo: Số 133
Ngày hiệu lực: 03/09/2003
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu, Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 126/2003/QĐ-BTC ban hành Danh mục...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký