Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy định về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng nhập khẩu vào Việt Nam.

Văn bản này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục áp dụng hạn ngạch thuế quan, cùng các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong lĩnh vực hải quan, thuế và thương mại.

- Ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất áp dụng hạn ngạch thuế quan
  • Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất cụ thể để làm cơ sở pháp lý áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu.
- Nguyên tắc áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
  • Trường hợp nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch: Hàng hóa nhập khẩu trong phạm vi số lượng hạn ngạch cho phép sẽ được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành.
  • Trường hợp nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch: Hàng hóa nhập khẩu vượt quá số lượng hạn ngạch quy định phải áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch được quy định chi tiết tại Điều 1 của Quyết định này.
  • Thẩm quyền điều hành lượng hạn ngạch: Mức hạn ngạch thuế quan cụ thể đối với từng nhóm hàng hóa nhập khẩu sẽ do Bộ Thương mại chịu trách nhiệm quy định và hướng dẫn thực hiện.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 36/2004/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 36/2004/QĐ-BTC NGÀY 15 THÁNG 04 NĂM 2004 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09/05/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu tại Việt nam;
Sau khi trao đổi với Bộ Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Thương mại;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực hiện theo quy định của Bộ Thương mại.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

DANH MỤC

HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BTC ngày 15/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất ngoài hạn ngạch (%)

0401

 

 

Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0401

10

00

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng

30

0401

20

00

- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng

30

0401

30

00

- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng

30

0402

 

 

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0402

10

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0402

10

11

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

20

0402

10

12

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

25

0402

10

13

- - - Loại khác, dạng bột

40

0402

10

19

- - - Loại khác, dạng khác

40

 

 

 

- - Loại khác:

 

0402

10

21

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

20

0402

10

22

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

25

0402

10

23

- - - Loại khác, dạng bột

40

0402

10

29

- - - Loại khác, dạng khác

40

 

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

0402

21

 

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

0402

21

10

- - - Dạng bột

25

0402

21

90

- - - Dạng khác

25

0402

29

 

- - Loại khác:

 

0402

29

10

- - - Dạng bột

40

0402

29

90

- - - Dạng khác

40

 

 

 

- Loại khác:

 

0402

 

00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

25

0402

 

00

- - Loại khác

40

0407

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

 

 

 

 

- Loại khác:

 

0407

00

91

- - Trứng gà

80

0407

00

92

- - Trứng vịt

80

0407

00

99

- - Loại khác

80

 

 

 

Ngô

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

90

- - Loại khác

10

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 36/2004/QĐ-BTC ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 36/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/04/2004
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Trương Chí Trung
Ngày công báo: 22/04/2004
Số công báo: Số 15
Ngày hiệu lực: 07/05/2004
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 36/2004/QĐ-BTC ban hành Danh mục h...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký