Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1319/QĐ-UBND

Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phân bổ quỹ đất và định hướng phát triển không gian đô thị trên địa bàn quận. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021

Tổng diện tích tự nhiên của quận Bình Thạnh được xác định là 2.078,59 ha, được quy hoạch đồng bộ thành đất đô thị và phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 260,37 ha, tập trung toàn bộ tại Phường 28. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 122,25 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 62,18 ha; Đất trồng cây lâu năm là 45,34 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 30,60 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 1.818,22 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả 20 phường trực thuộc quận Bình Thạnh. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 879,58 ha (phân bổ nhiều nhất tại Phường 26 với 93,33 ha, Phường 22 với 92,28 ha, Phường 28 với 81,45 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 424,34 ha, phục vụ xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, văn hóa, y tế, giáo dục cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 323,51 ha, đóng vai trò quan trọng trong cảnh quan và thoát nước đô thị (tập trung lớn nhất tại Phường 28 với 134,69 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 56,70 ha, phục vụ phát triển kinh tế dịch vụ của quận.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 39,27 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 27,99 ha và Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,47 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 27,60 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 20,75 ha và Đất an ninh (CAN): 3,25 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 8,22 ha và Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,99 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 2,28 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,60 ha (nằm tại Phường 1).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,25 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Theo số liệu thống kê đất đai, quận Bình Thạnh không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2021.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của quận Bình Thạnh được phê duyệt với tổng diện tích cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,49 ha, toàn bộ thuộc địa bàn Phường 28. Diện tích thu hồi chi tiết gồm: Đất trồng lúa (1,45 ha), Đất trồng cây hàng năm khác (0,32 ha), Đất trồng cây lâu năm (0,64 ha), và Đất nuôi trồng thủy sản (0,08 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 21,89 ha, phân bổ tại nhiều phường, trong đó diện tích thu hồi lớn nhất tại Phường 27 (12,06 ha), Phường 22 (2,39 ha), và Phường 24 (2,26 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 15,44 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 2,73 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,10 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,05 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,93 ha.
    • Các loại đất khác như đất quốc phòng, đất cơ sở tôn giáo, đất nghĩa trang, đất sinh hoạt cộng đồng, đất xây dựng trụ sở cơ quan có diện tích thu hồi nhỏ dưới 0,2 ha mỗi loại.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn quận được quy định rõ:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 2,49 ha (toàn bộ tại Phường 28), tương ứng với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện các dự án phi nông nghiệp.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 11,39 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ tại nhiều phường, tập trung nhiều nhất tại Phường 27 (5,40 ha), Phường 25 (2,42 ha), và Phường 26 (1,33 ha).

4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh:
    • Phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy định của Luật Đất đai.
  • Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh:
    • Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý, sử dụng đất đai, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp sử dụng đất sai quy hoạch, kế hoạch.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định 1319/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1319/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN BÌNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 và số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020);

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 805/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2070/TTr-TNMT-QLĐ ngày 25 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

260,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,60

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.818,22

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,391

262,230

32,213

51,5200

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

289,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,75

 

 

0,24

 

0,07

 

0,68

 

2,77

0,22

 

 

1,70

 

6,27

 

8,42

 

 

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

3,25

 

0,01

 

 

0,49

0,02

0,07

1,42

 

0,74

0,20

 

0,02

 

 

0,05

0,22

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,70

 

0,67

1,70

0,26

1,12

0,30

3,26

6,20

7,01

0,95

1,03

1,74

0,17

1,04

0,21

1,06

4,40

1,68

3,07

20,84

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,27

0,07

 

0,09

0,48

0,23

0,27

 

0,03

22,55

0,02

2,22

0,17

0,34

0,65

1,54

 

5,20

1,01

3,28

1,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

424,34

8,89

6,70

16,13

7,00

8,05

12,93

18,94

35,22

59,36

9,63

12,99

22,70

12,56

9,35

37,19

11,34

42,88

35,66

15,15

41,64

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,60

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

879,58

15,26

19,29

24,82

26,97

18,95

24,64

51,01

56,68

109,40

18,24

29,92

32,30

18,34

22,72

92,28

39,76

93,33

75,08

29,14

81,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,22

0,11

0,39

0,17

0,14

0,18

0,34

0,47

0,59

0,17

2,23

0,06

0,69

0,10

0,04

0,16

0,23

0,19

0,20

0,49

1,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

 

0,02

 

 

 

0,10

 

0,09

0,11

0,04

0,12

 

 

0,02

 

0,04

0,14

0,20

 

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,99

0,01

0,53

0,49

1,61

0,37

0,50

1,81

1,20

6,30

0,14

0,23

4,04

0,66

0,15

0,09

1,14

0,54

1,22

 

6,96

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,28

 

 

 

0,43

 

0,34

0,51

0,68

 

 

 

 

 

 

 

0,18

0,06

 

 

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,03

 

0,03

0,05

0,01

0,08

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,60

0,01

0,19

0,27

 

0,13

 

0,16

4,46

4,74

 

 

0,64

0,93

 

3,97

0,08

2,88

3,98

5,05

0,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,47

 

0,07

0,17

0,11

0,18

0,20

 

0,16

0,05

 

 

 

0,01

0,01

0,04

 

 

0,09

 

0,38

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

323,51

0,52

4,27

2,09

 

 

 

0,53

4,66

49,77

 

4,75

2,17

4,79

5,83

38,99

2,76

25,37

12,23

30,10

134,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,89

 

 

0,04

 

 

0,09

 

1,35

 

 

 

 

0,23

2,39

2,26

 

0,76

0,88

12,06

1,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

 

 

0,01

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,26

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

0,12

0,16

 

0,02

0,50

0,22

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,10

 

 

 

 

 

0,02

 

0,04

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

0,22

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

15,44

 

 

0,03

 

 

0,07

 

0,82

 

 

 

 

0,20

2,21

1,17

 

0,73

0,23

9,00

0,98

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

0,04

0,10

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,27

0,46

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,39

 

0,02

 

 

0,02

0,01

 

0,35

0,61

 

0,46

 

0,04

 

0,71

0,02

2,42

1,33

5,40

 

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021: Theo số liệu thống kê đất đai năm 2020 quận Bình Thạnh không còn nhóm đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Các phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hòa Bình

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1319/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/04/2021
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Hòa Bình
Ngày công báo: 01/06/2021
Số công báo: Từ số 41 đến số 42
Ngày hiệu lực: 16/04/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký