Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1900/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN 5, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Quyết định số 1900/QĐ-UBND là văn bản pháp lý phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm bảo đảm việc quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch đô thị.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 được xác định là 427,34 ha. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch là đất đô thị và đất phi nông nghiệp (địa bàn quận không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng). Diện tích này được phân bổ cụ thể cho 14 phường trực thuộc với các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính như sau:

  • Đất phát triển hạ tầng: Chiếm diện tích lớn nhất với 202,76 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 13 (32,30 ha), Phường 1 (19,90 ha) và Phường 9 (19,22 ha).
  • Đất ở tại đô thị: Đạt 165,84 ha, phân bổ rộng khắp các phường, trong đó Phường 13 có diện tích đất ở lớn nhất (19,40 ha), tiếp theo là Phường 2 (16,50 ha) và Phường 5 (16,91 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 15,93 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 13 (3,86 ha) và Phường 1 (1,92 ha).
  • Đất thương mại, dịch vụ: Tổng diện tích là 11,81 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 9 (3,61 ha) và Phường 1 (1,55 ha).
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Chiếm 10,84 ha, chủ yếu nằm tại Phường 1 (3,76 ha), Phường 14 (1,74 ha) và Phường 11 (1,62 ha).
  • Đất cơ sở tôn giáo: Đạt 5,32 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (1,66 ha) và Phường 14 (1,19 ha).
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tổng diện tích là 4,07 ha, tập trung lớn nhất tại Phường 8 (1,92 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Đạt 3,63 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 (1,55 ha) và Phường 13 (1,16 ha).
  • Đất an ninh và quốc phòng: Đất an ninh chiếm 2,77 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 9 với 1,46 ha); Đất quốc phòng chiếm 1,93 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 8 với 1,25 ha).
  • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất di tích lịch sử - văn hóa (0,99 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,63 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,41 ha); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (0,17 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,13 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,10 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Trong năm kế hoạch 2021, Quận 5 dự kiến thu hồi tổng cộng 1,30 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:

  • Đất ở tại đô thị: Thu hồi 0,89 ha (trong đó Phường 13 thu hồi 0,51 ha, Phường 11 thu hồi 0,29 ha, Phường 12 thu hồi 0,09 ha, Phường 8 thu hồi 0,003 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 0,20 ha (toàn bộ tại Phường 2).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,11 ha (toàn bộ tại Phường 11).
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Thu hồi 0,08 ha (toàn bộ tại Phường 11).
  • Đất thương mại, dịch vụ: Thu hồi 0,01 ha (toàn bộ tại Phường 11).
  • Đất cơ sở tín ngưỡng: Thu hồi 0,001 ha (tại Phường 13).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 của Quận 5 tập trung vào việc chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp:

  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn địa bàn quận là 0,75 ha.
  • Phân bổ diện tích chuyển đổi theo đơn vị hành chính: Phường 11 thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 0,31 ha; tiếp theo là Phường 3 (0,19 ha); Phường 13 (0,09 ha); Phường 1 (0,08 ha); Phường 12 (0,02 ha); Phường 14 (0,02 ha) và Phường 6 (0,01 ha).
  • Đất nông nghiệp: Không có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp hoặc chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp do trên địa bàn quận không có quỹ đất nông nghiệp.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Do đặc thù đô thị hóa hoàn toàn, trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng, vì vậy không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2021.

5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ cụ thể như sau:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với UBND Quận 5: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
  • Ủy ban nhân dân Quận 5: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai trên địa bàn nhằm đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch đề ra.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1900/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN 5

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 và số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019);

Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua danh mục hủy bỏ các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đã được Hội đồng nhân dân Thành phố H Chí Minh thông qua;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 5 tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3527/TTr-TNMT-QLĐ ngày 13 tháng 5 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

 

 

 

 

0,01

0,16

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

 

0,02

 

 

0,27

0,05

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,81

1,55

0,20

0,14

0,49

0,56

0,16

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,93

1,92

1,56

0,35

1,32

0,29

0,78

0,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

202,76

19,90

8,64

9,08

18,42

9,54

12,56

11,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,84

14,90

16,50

8,31

16,91

9,98

7,75

11,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,07

0,54

0,03

0,05

0,13

0,06

0,02

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

0,02

0,01

 

0,04

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,18

1,66

0,003

0,11

0,22

0,12

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

0,17

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

0,01

 

0,01

 

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

0,38

 

 

0,35

 

 

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

0,05

0,08

 

 

 

0,01

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,84

3,76

 

 

 

1,59

2,13

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,22

27,25

27,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,22

27,25

27,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

1,25

0,20

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

 

1,46

0,62

0,14

0,10

0,10

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,81

0,14

3,61

0,29

0,74

1,23

1,26

1,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,93

0,74

0,26

1,02

1,53

3,86

0,61

1,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

202,76

11,30

19,22

10,82

16,98

32,30

11,76

11,16

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

 

 

 

0,99

 

 

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,84

7,84

11,19

8,85

10,30

19,40

10,13

11,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,07

1,92

0,03

0,14

0,34

0,10

0,22

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,06

 

0,12

 

0,02

 

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,21

1,10

 

0,12

0,15

0,25

1,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

0,002

 

 

0,00

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,63

 

1,55

 

 

 

1,16

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

 

 

 

0,19

0,05

0,03

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,84

 

 

1,62

 

 

1,74

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

23,46

38,62

23,47

31,33

57,22

27,25

27,59

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

 

0,20

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (18)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

0,003

 

0,49

0,09

 

0,51

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

 

 

0,11

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

 

 

 

 

 

0,002

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

0,003

 

0,29

0,09

 

0,51

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

 

0,08

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

 

0,001

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2021:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

(1)

(2)

(3)

(4) =(5) ... (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,75

0,08

 

0,19

 

 

0,01

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,75

 

 

0,31

0,02

0,03

0,09

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021:

Trên địa bàn Quận 5 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 5 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Các phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hòa Bình

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1900/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/05/2021
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Hòa Bình
Ngày công báo: 01/07/2021
Số công báo: Từ số 47 đến số 48
Ngày hiệu lực: 24/05/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1900/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký