Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1901/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp phường, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đai đúng quy hoạch và pháp luật.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Số hiệu: 1901/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Tình trạng hiệu lực: Đang áp dụng (theo nội dung kế hoạch năm 2021).

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021

Tổng diện tích đất đô thị được phân bổ trên địa bàn Quận 8 trong năm 2021 là 1.911,40 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 125,45 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 40,52 ha (Lưu ý: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 loại đất này thực tế không còn, chỉ còn tồn tại trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và không tính vào tổng diện tích tự nhiên).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 69,27 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 0,12 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 56,06 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 1.785,94 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 790,55 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 488,98 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 384,92 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 58,15 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 16,76 ha; đất cơ sở y tế DYT chiếm 13,87 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 247,85 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 93,99 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 83,34 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 44,29 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,26 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 9,67 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 3,11 ha và Đất an ninh (CAN): 5,08 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn Quận 8 không còn diện tích đất chưa sử dụng.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của Quận 8 được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,57 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 4,53 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 5,25 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 0,22 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 7,10 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 46,55 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 32,96 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 5,96 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 3,01 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 2,53 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 1,28 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất đô thị và đáp ứng nhu cầu nhà ở, hạ tầng kỹ thuật:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 36,14 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp: 24,37 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp: 11,40 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 5,24 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp: 0,38 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 4,33 ha.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 8 thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất Quận 8 năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo quy định của Luật Đất đai.
  • Trách nhiệm của UBND Quận 8: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất và chỉ tiêu đã được phân bổ tại Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn, đảm bảo mọi hoạt động sử dụng đất tuân thủ đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.

5. Hiệu lực thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1901/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN 8

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019; số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020);

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3328/TTr-STNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2021, Ủy ban nhân dân Quận 8 tại Tờ trình số 734/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

125,45

 

 

 

 

0,34

11,53

102,80

 

 

 

 

 

 

0,01

3,60

7,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

40,52

 

 

 

 

 

 

40,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,27

 

 

 

 

0,34

9,97

49,90

 

 

 

 

 

 

0,01

3,14

5,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

 

 

 

 

 

0,02

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,06

 

 

 

 

 

1,54

52,80

 

 

 

 

 

 

 

0,45

1,27

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.785,94

48,83

49,89

51,21

144,48

160,71

134,15

467,11

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

2436

55,28

149,43

344,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,11

 

 

 

 

0,46

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

1,40

1,21

2.2

Đất an ninh

CAN

5,08

0,45

 

0,97

 

2,02

1,22

 

 

 

 

0,21

 

 

 

0,14

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,34

0,01

 

0,55

6,73

 

1,30

67,53

0,05

0,02

 

0,37

0,04

1,19

0,00

 

5,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,99

0,23

1,28

0,29

0,96

3,19

22,62

22,42

0,95

2,16

0,05

2,70

1,91

1,40

8,35

2,08

23,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

488,98

10,25

13,85

13,31

43,76

53,51

28,86

126,72

10,43

12,35

7,22

8,07

9,74

8,70

12,58

31,77

97,86

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,28

 

0,05

0,05

0,12

1,85

 

1,89

0,20

0,03

 

 

0,06

 

0,03

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

13,87

0,03

3,13

4,06

0,94

0,15

0,53

0,10

4,25

0,04

0,01

0,33

0,13

0,03

0,02

0,12

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,15

2,19

1,19

0,73

11,09

6,23

3,40

6,71

0,89

1,83

0,39

0,57

1,26

1,74

0,95

8,98

10,01

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,30

 

 

 

 

5,35

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

0,69

 

 

Đất khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,01

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

384,92

8,01

8,56

8,45

30,82

35,93

22,96

112,70

5,06

8,74

654

6,74

636

6,89

9,70

19,67

87,79

 

Đất thủy lợi

DTL

16,76

0,02

 

0,02

0,04

3,30

0,81

4,88

0,03

1,69

0,20

0,04

1,82

 

1,62

2,22

0,06

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

 

0,55

 

0,30

0,53

0,83

 

 

 

 

0,01

 

0,02

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,12

 

0,01

 

0,06

0,02

 

 

 

 

0,01

 

 

0,02

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

2,33

 

0,35

 

0,40

0,15

0,08

0,42

 

0,03

0,08

0,36

0,10

 

0,27

0,09

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

 

 

0,07

0,60

 

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

790,55

27,50

31,14

28,87

54,95

78,84

59,82

167,45

10,12

20,37

14,38

9,98

14,29

9,79

23,51

73,01

166,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,26

0,12

0,12

0,10

0,24

5,97

0,55

0,24

0,09

0,07

0,06

0,23

0,05

0,40

0,23

1,28

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

0,01

 

0,05

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,67

0,11

0,46

0,28

0,85

0,97

1,90

1,56

 

0,20

0,20

0,16

0,11

0,17

0,35

1,97

0,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,38

 

 

 

0,00

 

1,15

1,59

 

 

 

 

 

 

 

 

0,63

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,83

0,04

0,02

0,04

0,26

0,15

0,05

0,05

0,02

0,03

0,03

0,03

0,01

0,01

 

0,02

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,29

0,23

 

0,31

24,35

1,97

0,45

11,73

0,90

0,87

0,96

1,57

 

 

 

0,30

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,06

 

0,09

0,16

0,21

0,03

0,70

0,05

021

0,07

0,10

0,05

0,06

0,03

0,11

1,25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

247,85

9,83

3,01

6,33

11,63

13,40

15,67

67,04

6,90

7,54

2,51

3,88

3,34

3,08

10,22

37,36

46,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,40

48,33

49,89

51,21

144,48

161,04

145,69

569,91

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,57

 

 

0,01

 

0,04

0,88

11,19

 

 

 

 

 

 

 

 

0,45

1.1

Đất trồng lúa**

LUA**

4.53*

 

 

 

 

 

 

4.53*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,25

 

 

0,01

 

0,04

0,73

4,17

 

 

 

 

 

 

 

 

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,22

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,10

 

 

 

 

 

0,15

6,80

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,55

1,25

 

0,11

11,06

4,53

2,64

12,40

0,57

1,70

0,20

0,77

1,58

0,29

1,78

5,19

2,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

 

 

 

 

 

0,03

0,01

0,02

 

 

0,001

 

0,01

0,06

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,01

0,46

 

 

 

0,35

0,61

0,15

 

0,13

0,15

0,05

 

0,02

0,68

0,10

0,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,53

0,02

 

 

0,46

0,30

0,08

0,75

0,01

0,03

0,001

0,04

0,02

0,09

0,03

0,40

0,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,96

0,77

 

0,10

9,97

3,51

1,84

8,67

0,08

0,89

 

0,10

0,63

0,14

0,52

4,03

1,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

 

 

0,004

 

0,16

0,02

 

 

 

 

0,001

 

0,002

 

 

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,001

 

 

 

 

 

0,001

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

 

 

 

0,10

 

 

 

 

0,004

 

0,003

 

0,001

 

0,01

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

 

 

 

0,16

 

0,01

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

0,03

 

 

 

0,004

 

 

0,01

0,003

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,28

 

 

 

0,26

0,09

0,005

 

0,44

0,01

 

0,48

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,96

 

 

0,003

0,11

0,02

0,04

2,80

0,01

0,64

0,05

0,10

0,93

0,03

0,49

0,65

0,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,14

 

 

0,01

2,68

0,04

1,50

14,06

 

 

 

 

 

 

0,02

0,40

17,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA**/PNN

5,24*

 

 

 

 

 

 

5,24*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,37

 

 

0,01

2,53

0,04

1,02

6,44

 

 

 

 

 

 

0,02

0,40

13,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,38

 

 

 

0,16

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,40

 

 

 

 

 

0,48

7,40

 

 

 

 

 

 

 

 

3,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

4,33

 

0,058

 

 

 

1,91

0,18

 

 

 

 

 

0,12

 

 

2,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,33

 

0,06

 

 

 

1,91

0,18

 

 

 

 

 

0,12

 

 

2,06

4. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021:

Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ cho huyện tại Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Các Phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT/LT) T.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hòa Bình

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1901/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/05/2021
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Hòa Bình
Ngày công báo: 01/07/2021
Số công báo: Từ số 47 đến số 48
Ngày hiệu lực: 24/05/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1901/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký