Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn quận trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
  • Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú, các Sở - Ban - Ngành liên quan và các tổ chức, cá nhân có hoạt động sử dụng đất trên địa bàn quận Tân Phú.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017

Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai trên địa bàn quận Tân Phú được xác định cụ thể cho từng nhóm đất và phân chia chi tiết theo các đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Tân Quy, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tây Thạnh, Sơn Kỳ, Tân Thới Hòa):

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 46,09 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm phần lớn với 45,17 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Sơn Kỳ với 39,81 ha, tiếp theo là Tây Thạnh với 2,71 ha, Tân Quy 1,25 ha, Phú Thọ Hòa 0,74 ha và Tân Sơn Nhì 0,66 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 0,92 ha (nằm hoàn toàn tại phường Tây Thạnh).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 1.551,06 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả các phường. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 826,07 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Tân Quy với 117,74 ha và Tây Thạnh với 109,29 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 365,75 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 137,94 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tây Thạnh với 53,09 ha và Tân Thới Hòa với 26,96 ha).
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 105,79 ha (nằm tại phường Tây Thạnh với 92,71 ha và Sơn Kỳ với 13,08 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 31,59 ha (tập trung chủ yếu tại phường Sơn Kỳ với 20,19 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 31,56 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 12,20 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 11,00 ha (nằm hoàn toàn tại phường Sơn Kỳ).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 9,53 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 5,66 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 4,73 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 3,08 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 2,48 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1,37 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,03 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,60 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,41 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,29 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.597,15 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận Tân Phú.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của quận Tân Phú được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 11,43 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác (HNK) cần thu hồi là 11,41 ha (chủ yếu tại phường Sơn Kỳ với 11,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) cần thu hồi là 0,02 ha (tại phường Tây Thạnh).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,23 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 4,35 ha (nhiều nhất tại phường Tây Thạnh với 1,11 ha, Tân Thới Hòa với 1,04 ha và Tân Sơn Nhì với 0,94 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 2,44 ha (tập trung tại phường Tân Thới Hòa với 1,47 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,56 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,51 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): Thu hồi 0,16 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,14 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,04 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,02 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,01 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và nhà ở được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 14,93 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 14,91 ha (tập trung lớn nhất tại phường Sơn Kỳ với 11,10 ha và Tây Thạnh với 2,05 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 0,02 ha (tại phường Tây Thạnh).
  • Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp (Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở - PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 7,56 ha. Diện tích này được phân bổ chủ yếu tại phường Tân Thành (5,60 ha), Hòa Thạnh (0,86 ha), Tân Sơn Nhì (0,42 ha), Sơn Kỳ (0,39 ha) và Tân Thới Hòa (0,29 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Theo kết quả thống kê chính thức, trên địa bàn quận Tân Phú hiện không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, kế hoạch năm 2017 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Tân Phú:
    • Chịu trách nhiệm phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt cụ thể vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1690/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Khóa IX, kỳ họp thứ 3 về thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3203/TTr-TNMT-QLĐ ngày 04 tháng 4 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

ư)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,09

 

 

 

0,74

 

1,25

1.1

Đất trồng lúa*

LUA

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,17

 

 

 

0,74

 

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,92

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.551,06

111,60

94,41

116,57

120,44

88,70

168,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,08

 

0,27

 

 

 

0,69

2.2

Đất an ninh

CAN

4,73

 

 

 

0,09

3,20

0,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

105,79

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,56

6,70

0,31

0,22

0,13

3,05

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,94

22,37

13,87

0,37

3,06

1,60

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

365,75

24,08

21,04

32,82

31,75

20,87

39,90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,41

 

 

 

0,41

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,00

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

826,07

56,51

54,90

81,12

80,12

58,24

117,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,66

0,18

1,73

0,13

0,38

0,30

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,03

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,53

1,41

0,24

0,97

1,09

0,48

2,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,20

0,10

1,12

0,43

2,46

0,00

3,64

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,29

 

0,01

0,01

0,01

0,08

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,59

0,10

0,83

0,39

0,18

0,12

0,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,48

0,14

0,09

0,10

0,15

0,75

0,81

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,37

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,60

 

 

 

0,60

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.597,15

111,60

94,41

116,57

121,18

88,70

169,31

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,09

0,66

 

3,64

39,81

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,17

0,66

 

2,71

39,81

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,92

 

 

0,92

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.551,06

112,10

98,18

345,39

180,61

115,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,08

0,25

0,71

0,99

 

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,73

 

0,71

0,28

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

105,79

 

 

92,71

13,08

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,56

0,05

0,31

14,11

5,23

1,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,94

1,75

4,46

53,09

8,41

26,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

365,75

30,79

27,87

65,58

46,26

24,78

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,41

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,00

 

 

 

11,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

826,07

73,62

61,98

109,29

74,43

58,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,66

0,49

0,19

0,53

0,82

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,03

1,03

0,01

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,53

0,59

1,40

0,42

 

0,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,20

2,25

0,33

0,59

1,18

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,29

0,14

0,02

 

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,59

0,83

0,11

7,77

20,19

0,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,48

0,30

0,08

0,02

 

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,37

 

 

 

 

1,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,60

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.597,15

112,76

98,18

349,03

220,42

115,02

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

ư)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,43

 

 

 

 

 

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,41

 

 

 

 

 

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,23

0,56

0,51

0,01

0,13

0,32

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,16

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

 

 

 

 

0,32

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,44

0,18

0,30

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,51

 

0,02

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,35

0,38

0,19

0,01

0,13

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất Cơ sở tôn giáo

TON

0,04

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,14

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,43

0,08

0,01

0,02

11,00

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,41

0,08

0,01

 

11,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

 

 

0,02

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,23

1,09

0,23

1,27

1,14

2,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,16

 

 

 

0,16

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

 

 

0,07

 

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,44

0,09

 

0,01

0,39

1,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,51

0,04

 

0,04

0,16

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,35

0,94

0,18

1,11

0,37

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

 

 

 

 

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,01

 

0,01

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,14

 

0,05

0,03

0,06

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

14,93

 

0,21

 

0,65

0,21

0,52

1.1

Đất trồng lúa**

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,91

 

0,21

 

0,65

0,21

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/

PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

7,56

 

0,86

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/

NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/

NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/

NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/

OCT

7,56

 

0,86

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

14,93

0,16

0,01

2,07

11,10

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,91

0,16

0,01

2,05

11,10

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

 

 

0,02

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

7,56

0,42

5,60

 

0,39

0,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/

NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/

NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/

NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,56

0,42

5,60

 

0,39

0,29

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Theo kết quả thống kê trên địa bàn quận Tân Phú không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm phối hợp thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT-PTH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1690/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/04/2017
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Văn Khoa
Ngày công báo: 01/06/2017
Số công báo: Số 66
Ngày hiệu lực: 12/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký