Quyết định 2357/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Cần Giờ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Cần Giờ.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cần Giờ
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xác định rõ cơ cấu, diện tích các loại đất và định hướng chuyển mục đích sử dụng đất trên tổng diện tích tự nhiên là 71.021,58 ha. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 44.769,87 ha (tỷ lệ 63,04% diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp được phân bổ như sau:
- Đất rừng phòng hộ: 34.426,39 ha (chiếm 48,47% diện tích tự nhiên).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 9.532,00 ha (trong đó đất bãi bồi là 2.904,00 ha; đất trong địa giới hành chính là 6.628,00 ha, chiếm 9,33%).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.450,00 ha (chiếm 2,04%).
- Đất rừng sản xuất: 1.153,98 ha (chiếm 1,62%).
- Đất làm muối: 1.000,00 ha (chiếm 1,41%).
- Đất trồng lúa: Đến năm 2020 không còn chỉ tiêu bố trí (giảm hoàn toàn so với mức 555,60 ha năm 2010).
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng lên 26.243,20 ha (chiếm 36,95% diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: 22.046,07 ha (chiếm 31,05%).
- Đất phát triển hạ tầng: 1.283,72 ha (chiếm 1,81%), bao gồm đất cơ sở giáo dục - đào tạo (170,65 ha), đất cơ sở văn hóa (69,56 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (42,55 ha), và đất cơ sở y tế (24,08 ha).
- Đất ở đô thị: 775,27 ha (chiếm 1,09%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 422,41 ha (chiếm 0,59%).
- Đất quốc phòng: 241,12 ha (trong đó không gian quy hoạch đất quốc phòng là 192,36 ha; đất xây dựng công trình quốc phòng là 48,76 ha).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 47,40 ha (chiếm 0,07%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 45,38 ha (chiếm 0,06%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 42,15 ha (chiếm 0,06%).
- Đất an ninh: 16,41 ha (chiếm 0,02%).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 10,75 ha (chiếm 0,02%).
- Đất di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh: 5,40 ha (chiếm 0,01%).
- Đất chưa sử dụng: Được kéo giảm tối đa xuống còn 8,51 ha (chiếm 0,01% diện tích tự nhiên).
- Các khu chức năng đặc thù (chỉ tiêu trung gian):
- Đất khu bảo tồn thiên nhiên: 35.000,00 ha (chiếm 49,28%).
- Đất khu dân cư nông thôn: 4.968,80 ha (chiếm 7,00%).
- Đất đô thị: 3.051,08 ha (chiếm 4,30%).
- Đất khu du lịch: 2.100,00 ha (chiếm 2,96%).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích cả thời kỳ là 2.088,94 ha. Trong đó, giai đoạn 2011-2015 chuyển 980,77 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 1.108,17 ha. Cơ cấu chuyển đổi cụ thể:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 1.119,15 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 314,16 ha.
- Đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp: 244,95 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 170,84 ha (thực hiện hoàn toàn trong giai đoạn 2011-2015).
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 19,40 ha (thực hiện hoàn toàn trong giai đoạn 2011-2015).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 363,34 ha, thực hiện toàn bộ trong giai đoạn 2011-2015. Bao gồm:
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 333,25 ha.
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 30,09 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng diện tích đưa vào sử dụng trong cả thời kỳ là 9,42 ha (thực hiện trong giai đoạn 2016-2020) cho mục đích nông nghiệp, bao gồm: đất nông nghiệp khác (5,93 ha), đất rừng phòng hộ (1,97 ha), và đất nuôi trồng thủy sản (1,52 ha).
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011 - 2015
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm phân bổ chi tiết diện tích các loại đất qua từng năm từ 2011 đến 2015 nhằm đảm bảo tính khả thi và tiến độ thực hiện quy hoạch:
- Diện tích đất tự nhiên: Ổn định ở mức 70.421,58 ha từ năm 2011 đến năm 2014, sau đó tăng lên 70.436,58 ha vào năm 2015.
- Biến động đất nông nghiệp: Giảm dần qua các năm nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Năm 2011: 45.875,85 ha.
- Năm 2012: 45.858,87 ha.
- Năm 2013: 45.839,11 ha.
- Năm 2014: 45.493,27 ha.
- Năm 2015: 45.448,34 ha.
- Biến động đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng liên tục để phục vụ phát triển kinh tế:
- Năm 2011: 24.527,80 ha.
- Năm 2012: 24.544,78 ha.
- Năm 2013: 24.564,54 ha.
- Năm 2014: 24.910,38 ha.
- Năm 2015: 24.970,31 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên ở mức 17,93 ha trong suốt giai đoạn 2011-2015 (không bố trí đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong giai đoạn này).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011-2015:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 980,77 ha. Tiến độ thực hiện tập trung mạnh vào các năm cuối kỳ: năm 2011 (0 ha), năm 2012 (16,98 ha), năm 2013 (19,76 ha), năm 2014 (345,84 ha), và năm 2015 (598,19 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 363,34 ha. Phân bổ thực hiện qua các năm: năm 2011 (0 ha), năm 2012 (50,16 ha), năm 2013 (6,97 ha), năm 2014 (267,12 ha), và năm 2015 (39,09 ha).
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đồng thời rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn có sử dụng đất để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chung đã được Thành phố phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
- Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo quy hoạch, đặc biệt là tại các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất. Giám sát nghiêm ngặt quy hoạch phát triển các khu đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Định kỳ hàng năm, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân dân Thành phố theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cơ quan, cá nhân bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2357/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 05 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2014 về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) của huyện Cần Giờ;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2910/TTr-TNMT-KH ngày 08 tháng 5 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cần Giờ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Thành phố phân bổ (ha)(**) | Huyện xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Huyện | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ Cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Diện tích tự nhiên (*) |
| 70.421,58 |
| 71.021 |
| 71.021,58 |
| |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45.875,85 | 65,14 | 44.770 |
| 44.769,87 | 63,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 555,60 | 0,79 |
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.162,79 | 4,49 | 1.450 |
| 1.450,00 | 2,04 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33.050,39 | 46,93 | 34.426 |
| 34.426,39 | 48,47 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.154 |
| 1.153,98 | 1,62 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6.547,54 | 9,30 | 9.532 |
| 9.532,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi bồi |
|
|
|
| 2.904,00 | 2.904,00 |
|
| - | Trong địa giới hành chính |
| 6.547,54 | 9,30 |
| 6.628,00 | 6.628,00 | 9,33 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 1.943,37 | 2,76 | 1.000 |
| 1,000,00 | 1,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24.527,80 | 34,83 | 26.243 |
| 26.243,20 | 36,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 32,95 | 0,05 | 42 |
| 42,15 | 0,06 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 29,71 | 0,04 | 241 |
| 241,12 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Không gian quy hoạch đất QP |
|
|
|
| 192,36 | 192,36 |
|
| - | Đất xây dựng công trình QP |
|
|
|
| 48,76 | 48,76 | 0,07 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 5,37 | 0,01 | 16 |
| 16,41 | 0,02 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sx kinh doanh | SKC | 22,10 | 0,03 |
| 422,41 | 422,41 | 0,59 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,12 | 0,00 | 5 |
| 5,40 | 0,01 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,38 | 0,00 | 45 |
| 45,38 | 0,06 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 10,75 | 0,02 | 11 |
| 10,75 | 0,02 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 17,40 | 0,02 | 47 |
| 47,40 | 0,07 |
| 2.12 | Đất sông suối và MNCD | SMN | 22.934,41 | 32,57 |
| 22.046,07 | 22.046,07 | 31,05 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 916,03 | 1,30 | 1.284 |
| 1.283,72 | 1,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,75 | 1,39 | 70 |
| 69,56 | 5,42 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,62 | 0,39 | 24 |
| 24,08 | 1,88 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 41,68 | 4,55 | 171 |
| 170,65 | 13,29 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,10 | 0,88 | 43 |
| 42,55 | 3,31 |
| 2.1.4 | Đất ở đô thị | ODT | 81,72 | 0,12 | 775 |
| 775,27 | 1,09 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 17,93 | 0,03 | 9 |
| 8,51 | 0,01 |
| ** | Chỉ tiêu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD | 2.451,08 | 3,48 | 3.051 |
| 3.051,08 | 4,30 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 33.050,39 | 46,93 | 35.000 |
| 35.000,00 | 49,28 |
| 6 | Đất khu du lịch | DDL | 150,00 | 0,21 | 2.100 |
| 2.100,00 | 2,96 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.587,61 | 3,67 |
| 4.968,80 | 4.968,80 | 7,00 |
(*) Diện tích tự nhiên = 1 + 2 + 3
(**) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 2.088,94 | 980,77 | 1.108,17 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 170,84 | 170,84 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.119,15 | 199,78 | 919,37 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,40 | 19,40 |
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 314,16 | 256,59 | 57,57 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 244,95 | 221,97 | 22,98 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 363,34 | 363,34 |
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 30,09 | 30,09 |
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | 333,25 | 333,25 |
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 9,42 |
| 9,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,42 |
| 9,42 |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,97 |
| 1,97 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,52 |
| 1,52 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,93 |
| 5,93 |
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn (2011-2015) của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Mã | Năm hiện trạng | Diện tích đến từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Diện tích tự nhiên |
| 70.421,58 | 70.421,58 | 70.421,58 | 70.421,58 | 70.421,58 | 70.436,58 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45.875,85 | 45.875,85 | 45.858,87 | 45.839,11 | 45.493,27 | 45.448,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 555,60 | 555,60 | 485,80 | 467,59 | 178,13 |
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.162,79 | 3.162,79 | 3.197,91 | 3.214,37 | 3.046,77 | 2.466,00 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33.050,39 | 33.050,39 | 33.050,39 | 33.050,39 | 33.207,95 | 33.978,39 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.064,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6.547,54 | 6.547,54 | 6.526,23 | 6.513,23 | 6.973,89 | 8.377,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đầt bãi bồi |
|
|
|
|
|
| 1749,00 |
| - | Trong địa giới hành chính |
| 6.547,54 | 6.547,54 | 6.526,23 | 6.513,23 | 6.973,89 | 6.628,00 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 1.943,37 | 1.943,37 | 1.969,56 | 1.966,32 | 1.679,93 | 1.000,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24.527,80 | 24.527,80 | 24.544,78 | 24.564,54 | 24.910,38 | 24.970,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 32,95 | 32,95 | 32,95 | 32,95 | 33,28 | 35,21 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 29,71 | 29,71 | 29,71 | 29,71 | 29,71 | 96,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Không gian quy hoạch đất QP |
|
|
|
|
|
| 49,00 |
| - | Đất xây dựng công trình QP |
| 29,71 | 29,71 | 29,71 | 29,71 | 29,71 | 47,69 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 5,37 | 5,37 | 5,37 | 5,37 | 5,37 | 16,41 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất CS sản xuất kinh doanh | SKC | 22,10 | 22,10 | 24,28 | 24,28 | 129,24 | 149,06 |
| 2.6 | Đất SX vật liệu XD gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động KS | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,82 | 0,82 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,38 | 1,38 | 1,38 | 1,38 | 21,38 | 28,38 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 10,75 | 10,75 | 10,75 | 10,75 | 10,75 | 10,75 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 17,40 | 17,40 | 17,40 | 17,40 | 17,40 | 39,57 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 564,03 | 564,03 | 564,03 | 564,03 | 564,03 | 564,03 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 916,03 | 916,03 | 916,03 | 931,92 | 957,51 | 1.126,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,75 | 12,75 | 12,75 | 12,75 | 21,26 | 36,68 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,62 | 3,62 | 3,62 | 3,62 | 5,15 | 7,62 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 41,68 | 41,68 | 41,68 | 44,08 | 50,68 | 53,43 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,10 | 8,10 | 8,10 | 8,10 | 8,10 | 8,10 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 81,72 | 81,72 | 83,53 | 83,93 | 266,12 | 601,17 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 17,93 | 17,93 | 17,93 | 17,93 | 17,93 | 17,93 |
| ** | Chỉ tiêu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD | 2.451,08 | 2.451,08 | 2.451,08 | 2.451,08 | 2.451,08 | 3.051,08 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 33.050,39 | 33.050,39 | 33.050,39 | 33.050,39 | 33.050,39 | 35.000,00 |
| 6 | Đất khu du lịch | DDL | 150,00 | 150,00 | 150,00 | 150,00 | 150,00 | 2.100,00 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.587,61 | 2.587,61 | 2.602,78 | 2.615,40 | 2.837,97 | 3.417,39 |
(*) Diện tích tự nhiên = 1 + 2 + 3
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | DT chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 980,77 |
| 16,98 | 19,76 | 345,84 | 598,19 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 170,84 |
| 6,77 | 10,53 | 22,34 | 131,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 199,78 |
| 5,26 |
| 65,95 | 128,57 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,40 |
|
|
|
| 19,40 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 256,59 |
| 4,12 | 2,90 | 59,93 | 189,64 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 221,97 |
|
|
| 138,18 | 83,79 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 363,34 |
| 50,16 | 6,97 | 267,12 | 39,09 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 30,09 |
| 24,83 | 5,26 |
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | 333,25 |
| 25,33 | 1,71 | 267,12 | 39,09 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 2354/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 2 Quyết định 929/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 930/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 5 Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 6 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 7 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu do tỉnh Sơn La ban hành
- 8 Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 10 Quyết định 926/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Thiện, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 11 Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 12 Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 13 Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 14 Quyết định 842/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 2354/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 8 Quyết định 929/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 930/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 10 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 11 Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 12 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 13 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu do tỉnh Sơn La ban hành
- 14 Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 15 Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 16 Quyết định 926/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Thiện, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 17 Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 18 Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 19 Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 20 Quyết định 842/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa