Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Quận 10. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn Quận 10 trong giai đoạn dài hạn.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo Quyết định này:

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 10

Quy hoạch xác định cơ cấu diện tích các loại đất đến năm 2020 trên tổng diện tích tự nhiên là 571,79 ha, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Không có diện tích phân bổ (0 ha), do Quận 10 là quận nội thành phát triển đô thị hóa hoàn toàn.
  • Đất phi nông nghiệp: Chiếm toàn bộ diện tích tự nhiên là 571,79 ha (tỷ lệ 100%). Trong đó, cơ cấu các loại đất thành phần bao gồm:
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 9,13 ha (chiếm 1,60%).
    • Đất quốc phòng: 43,35 ha (chiếm 7,58%).
    • Đất an ninh: 7,63 ha (chiếm 1,33%).
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 42,20 ha (chiếm 7,38%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,07 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 4,86 ha (chiếm 0,85%).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,00 ha (đã được quy hoạch chuyển đổi hoàn toàn).
    • Đất phát triển hạ tầng: 221,79 ha (chiếm 38,79%). Trong nhóm đất hạ tầng, các chỉ tiêu cụ thể gồm: Đất cơ sở văn hóa là 16,44 ha (7,41%); Đất cơ sở y tế là 14,14 ha (6,38%); Đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 40,51 ha (18,26%); Đất cơ sở thể dục - thể thao là 6,76 ha (3,05%).
    • Đất ở đô thị: 242,74 ha (chiếm 42,45%).
  • Đất khu du lịch: Được xác định quy hoạch là 17 ha.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Trên địa bàn Quận 10 không có diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp. Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực đất phi nông nghiệp cần chuyển mục đích được thể hiện chi tiết trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/2000 và các bảng biểu kèm theo Tờ trình ngày 17 tháng 4 năm 2014 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của Quận 10

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất phi nông nghiệp qua các năm từ 2011 đến 2015 được thực hiện theo lộ trình cụ thể nhằm đảm bảo tính khả thi:

  • Tổng diện tích tự nhiên: Giữ ổn định ở mức 571,79 ha qua các năm từ 2011 đến 2015.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: Duy trì ở mức 9,59 ha trong các năm 2011, 2012; giảm xuống 9,53 ha vào năm 2013 và ổn định ở mức 9,50 ha trong hai năm 2014, 2015.
  • Đất quốc phòng: Giữ nguyên diện tích 60,12 ha từ năm 2011 đến năm 2013; sau đó giảm xuống còn 53,33 ha vào các năm 2014 và 2015.
  • Đất an ninh: Ổn định ở mức 10,83 ha xuyên suốt giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2015.
  • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Giảm dần theo lộ trình dịch chuyển cơ cấu kinh tế: từ 54,05 ha (năm 2011, 2012) xuống 51,28 ha (năm 2013), tiếp tục giảm còn 42,10 ha (năm 2014) và đạt mức 38,80 ha vào năm 2015.
  • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Giảm từ 0,36 ha (hiện trạng 2010) xuống còn 0,00 ha ngay từ năm 2011 và duy trì đến năm 2015.
  • Đất phát triển hạ tầng: Tăng trưởng mạnh mẽ qua các năm nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa: từ 195,95 ha (năm 2011) lên 195,99 ha (năm 2012); 196,16 ha (năm 2013); tăng vọt lên 211,12 ha (năm 2014) và đạt 214,43 ha vào năm 2015. Trong đó:
    • Đất cơ sở văn hóa: Tăng từ 9,70 ha (năm 2011, 2012) lên 11,06 ha (năm 2014) và đạt 14,09 ha (năm 2015).
    • Đất cơ sở y tế: Tăng từ 13,27 ha (giai đoạn 2011 - 2012) lên mức ổn định 14,23 ha (giai đoạn 2013 - 2015).
    • Đất cơ sở giáo dục - đào tạo: Tăng dần từ 36,13 ha (năm 2011, 2012) lên 36,33 ha (năm 2013); 38,01 ha (năm 2014) và đạt 38,27 ha vào năm 2015.
    • Đất cơ sở thể dục - thể thao: Giữ ổn định ở mức 6,68 ha (giai đoạn 2011 - 2013) và tăng lên 6,76 ha (giai đoạn 2014 - 2015).
  • Đất ở đô thị: Biến động tăng dần nhằm giải quyết nhu cầu nhà ở: từ 236,31 ha (năm 2011) xuống nhẹ 236,27 ha (năm 2012), sau đó tăng lên 238,91 ha (năm 2013); 239,96 ha (năm 2014) và đạt 239,95 ha vào năm 2015.
  • Đất khu du lịch: Duy trì ổn định ở quy mô 17 ha trong suốt kỳ kế hoạch 5 năm.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân Quận 10

Để đảm bảo bản quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, hiệu quả, Ủy ban nhân dân Quận 10 có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  1. Công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  2. Chủ trì tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tiến hành rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác có sử dụng đất trên địa bàn quận sao cho thống nhất và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chung đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
  3. Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, vị trí đã được duyệt.
  4. Tăng cường công tác quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất theo quy hoạch, đặc biệt là tại các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, các khu đô thị mới và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. Đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  5. Định kỳ hàng năm, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố theo quy định.
- Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và cơ quan đầu mối bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan thuộc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 10.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2392/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 05 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) CỦA QUẬN 10

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Quận 10;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2351/TTr-TNMT-KH ngày 17 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Quận 10 và Công văn số 2901/TNMT-KH ngày 08 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 10 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng năm 2010

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TP phân bổ (*) (ha)

Quận xác định (ha)

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Quận

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3)

 

571.79

100.00

572

 

571.79

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

571.79

100.00

572

 

571.79

100.00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

9.59

1.68

10

 

9.13

1.60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

60.12

10.51

45

-1.65

43.35

7.58

2.3

Đất an ninh

CAN

10.82

1.89

11

-3.37

7.63

1.33

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

54.04

9.45

 

42.20

42.20

7.38

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.07

0.01

0

 

0.07

0.01

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4.88

0.85

5

 

4.86

0.85

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.36

0.06

0

 

0.00

0.00

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

195.53

34.20

220

 

221.79

38.79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9.70

4.96

15

1.44

16.44

7.41

-

Đất cơ sở y tế

DYT

13.26

6.78

14

 

14.14

6.38

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

35.82

18.32

41

 

40.51

18.26

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6.68

3.42

7

 

6.76

3.05

2.14

Đất ở đô thị

ODT

236.38

41.34

243

 

242.74

42.45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

571.79

 

572

 

571.79

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

17

 

17

 

17

 

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Trên địa bàn Quận 10 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/2000). Bảng biểu số liệu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của Quận 10, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định kèm theo tờ trình ngày 17 tháng 4 năm 2014).

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011 - 2015) của Quận 10 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

571.79

571.79

571.79

571.79

571.79

571.79

1

Đất nông nghiệp

NNP

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

571.79

571.79

571.79

571.79

571.79

571.79

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

9.59

9.59

9.59

9.53

9.50

9.50

2.2

Đất quốc phòng

CQP

60.12

60.12

60.12

60.12

53.33

53.33

2.3

Đất an ninh

CAN

10.82

10.83

10.83

10.83

10.83

10.83

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

54.04

54.05

54.05

51.28

42.10

38.80

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất di tích danh thắng

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.07

0.07

0.07

0.07

0.07

0.07

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4.88

4.87

4.87

4.89

4.88

4.88

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.36

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

195.53

195.95

195.99

196.16

211.12

214.43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9.70

9.70

9.70

9.68

11.06

14.09

 

Đất cơ sở y tế

DYT

13.26

13.27

13.27

14.22

14.23

14.23

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

35.82

36.13

36.13

36.33

38.01

38.27

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6.68

6.68

6.68

6.68

6.76

6.76

2.14

Đất ở đô thị

ODT

236.38

236.31

236.27

238.91

239.96

239.95

3

Đất chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

571.79

571.79

571.79

571.79

571.79

571.79

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

17

17

17

17

17

17

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 10 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.

3. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 10 phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 10 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐTMT/pth) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2392/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/05/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày công báo: 15/06/2014
Số công báo: Từ số 36 đến số 37
Ngày hiệu lực: 19/05/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy ho...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký