Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 2354/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trên địa bàn Quận 9, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa, xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và bảo vệ môi trường.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 9 (Điều 1)
Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của Quận 9 là 11.389,60 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch đến năm 2020 giảm xuống còn 1.490,00 ha (chiếm tỷ lệ 13,08% diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.400,00 ha (chiếm tỷ lệ 12,29%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 21,55 ha (chiếm tỷ lệ 0,19%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 68,00 ha (chiếm tỷ lệ 0,60%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng mạnh lên 9.899,60 ha (chiếm tỷ lệ 86,92% diện tích tự nhiên) để phục vụ quá trình đô thị hóa. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 3.105,82 ha (chiếm tỷ lệ 27,27%).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.315,28 ha (chiếm tỷ lệ 20,33%), bao gồm đất cơ sở văn hóa (477,20 ha), đất cơ sở y tế (21,73 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (437,00 ha), và đất cơ sở thể dục - thể thao (296,34 ha).
- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng (SMN): 1.804,52 ha (chiếm tỷ lệ 15,84%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (SKC): 1.695,40 ha (chiếm tỷ lệ 14,89%).
- Đất quốc phòng (CQP): 283,00 ha (chiếm tỷ lệ 2,48%).
- Đất an ninh (CAN): 77,22 ha (chiếm tỷ lệ 0,68%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 83,53 ha (chiếm tỷ lệ 0,73%).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng (TTN): 41,74 ha (chiếm tỷ lệ 0,37%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS): 29,37 ha (chiếm tỷ lệ 0,26%).
- Đất di tích danh thắng (DDT): 18,40 ha (chiếm tỷ lệ 0,16%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,54 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Toàn bộ diện tích 42,36 ha đất chưa sử dụng từ hiện trạng năm 2010 được quy hoạch đưa vào khai thác triệt để cho các mục đích khác đến năm 2020.
- Các chỉ tiêu trung gian: Đất đô thị (DTD) đạt 11.389,60 ha (100% diện tích tự nhiên); đất khu du lịch (DDL) đạt 130,00 ha (chiếm tỷ lệ 1,14%).
2. Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011-2020
Để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng, cơ cấu đất đai được chuyển dịch mạnh mẽ thông qua kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi cả thời kỳ là 2.662,04 ha. Trong đó, kỳ đầu (2011-2015) chuyển đổi 1.419,51 ha; kỳ cuối (2016-2020) chuyển đổi 1.242,53 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 1.022,60 ha (kỳ đầu: 706,91 ha; kỳ cuối: 315,69 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp: 1.492,67 ha (kỳ đầu: 582,53 ha; kỳ cuối: 910,14 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp: 101,00 ha (kỳ đầu: 85,87 ha; kỳ cuối: 15,13 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) chuyển sang phi nông nghiệp: 0,45 ha (thực hiện hoàn toàn trong kỳ đầu).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 257,98 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (kỳ đầu: 145,64 ha; kỳ cuối: 112,34 ha).
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác (2011-2020)
Kế hoạch đưa 42,36 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp được phân bổ cụ thể:
- Kỳ đầu (2011-2015): Đưa vào sử dụng 18,56 ha (trong đó đất phát triển hạ tầng chiếm 5,17 ha; đất ở tại đô thị chiếm 13,39 ha).
- Kỳ cuối (2016-2020): Đưa vào sử dụng 23,80 ha (trong đó đất phát triển hạ tầng chiếm 9,01 ha; đất ở tại đô thị chiếm 14,79 ha).
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 lập ngày 18 tháng 4 năm 2014 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
4. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9 (Điều 2)
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu cụ thể hóa lộ trình thực hiện hàng năm từ năm 2011 đến năm 2015:
- Diện tích các loại đất phân bổ qua các năm:
- Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 4.129,68 ha (năm 2011, 2012) xuống còn 3.862,00 ha (năm 2013); 3.504,24 ha (năm 2014) và còn 2.732,53 ha vào năm 2015.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng dần tương ứng từ 7.217,69 ha (năm 2011, 2012) lên 7.486,21 ha (năm 2013); 7.846,10 ha (năm 2014) và đạt 8.634,30 ha vào năm 2015.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 42,23 ha (năm 2011, 2012) xuống còn 41,39 ha (năm 2013); 39,26 ha (năm 2014) và còn 23,79 ha vào năm 2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp hàng năm (Tổng số 1.419,51 ha):
- Năm 2011: Chuyển đổi 22,36 ha (gồm 0,39 ha đất trồng lúa; 21,08 ha đất trồng cây lâu năm; 0,78 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2012: Không phát sinh diện tích chuyển đổi theo kế hoạch năm.
- Năm 2013: Chuyển đổi 267,68 ha (gồm 134,83 ha đất trồng lúa; 116,23 ha đất trồng cây lâu năm; 0,45 ha đất rừng sản xuất; 10,92 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2014: Chuyển đổi 357,76 ha (gồm 146,31 ha đất trồng lúa; 194,49 ha đất trồng cây lâu năm; 10,80 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2015: Chuyển đổi 771,71 ha (gồm 425,38 ha đất trồng lúa; 250,73 ha đất trồng cây lâu năm; 63,37 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp hàng năm (Tổng số 145,64 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm):
- Năm 2011: Chuyển đổi 43,70 ha.
- Năm 2012: Không phát sinh diện tích chuyển đổi.
- Năm 2013: Chuyển đổi 38,16 ha.
- Năm 2014: Chuyển đổi 28,73 ha.
- Năm 2015: Chuyển đổi 35,05 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng hàng năm (Tổng số 18,56 ha đất phi nông nghiệp):
- Năm 2011: Đưa vào sử dụng 0,13 ha (toàn bộ cho đất ở tại đô thị).
- Năm 2012: Không phát sinh diện tích đưa vào sử dụng.
- Năm 2013: Đưa vào sử dụng 0,84 ha (gồm 0,02 ha đất phát triển hạ tầng; 0,82 ha đất ở tại đô thị).
- Năm 2014: Đưa vào sử dụng 2,13 ha (toàn bộ cho đất ở tại đô thị).
- Năm 2015: Đưa vào sử dụng 15,46 ha (gồm 5,15 ha đất phát triển hạ tầng; 10,31 ha đất ở tại đô thị).
5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện (Điều 3 & Điều 4)
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, hiệu quả, Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân Quận 9 có trách nhiệm:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chủ động rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính thống nhất và phù hợp với quy hoạch chung đã được phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
- Quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất theo quy hoạch, đặc biệt là tại các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất. Giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, hoặc các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
- Định kỳ hàng năm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Trách nhiệm thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2354/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 05 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-TĐMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 9 tại Tờ trình số 634/TTr-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc đề nghị xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1246/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính ha
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Thành phố phân bổ (*) | Quận xác định | Chỉ tiêu QHSDĐ của Quận | ||||||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích | Cơ cấu (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6+7) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11.389.60 | 100 | 11.390 |
| 11.389.60 | 100 |
| 1. | Đất nông nghiệp | NNP | 4.112.52 | 36.11 | 1.490 |
| 1.490.00 | 13.08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.258,01 | 11,05 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 906,22 | 7,96 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.619,53 | 23,00 | 1.400 |
| 1.400,00 | 12,29 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,02 | 0,19 | 22 | -0,45 | 21,55 | 0,19 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 169,21 | 1,49 | 68 |
| 68,00 | 0,60 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.234,73 | 63,52 | 9.900 | -0,40 | 9.899,60 | 86,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 64,54 | 0,57 | 53 | -23,63 | 29,37 | 0,26 |
| 2.2 | Đất quốc phòng (**) | CQP | 104,54 | 0,92 | 283 |
| 283,00 | 2,48 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 37,14 | 0,33 | 77 | 0,22 | 77,22 | 0,68 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 999,42 | 8,77 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (***) | SKC | 378,60 | 3,32 |
| 1.695,40 | 1.695,40 | 14,89 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 78,11 | 0,69 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 6,10 | 0,05 | 18 | 0,40 | 18,40 | 0,16 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
| 0,54 | 0,54 |
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 39,74 | 0,35 | 42 | -0,26 | 41,74 | 0,37 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 62,88 | 0,55 | 85 | -1,47 | 83,53 | 0,73 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 1.804,52 | 15,84 |
| 1.804,52 | 1.804,52 | 15,84 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.461,21 | 12,83 | 2.292 | 23,28 | 2.315,28 | 20,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 425,50 | 29,12 | 476 | 1,20 | 477,20 | 20,61 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 2,43 | 0,17 | 20 | 1,73 | 21,73 | 0,94 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 161,65 | 11,06 | 437 |
| 437,00 | 18,87 |
| - | Đất cơ sở thể dục – thể thao | DTT | 293,30 | 20,07 | 296 | 0,34 | 296,34 | 12,80 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.197,95 | 19,30 | 3.106 | -0,18 | 3.105,82 | 27,27 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 42,36 | 0,37 |
|
|
|
|
| * | Chỉ tiêu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất đô thị | DTD | 11.389,60 | 100,00 | 11.390 |
| 11.389,60 | 100,00 |
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu du lịch | DDL |
|
| 130 |
| 130,00 | 1,14 |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị hécta
(**) Bao gồm cả không gian quốc phòng
(***) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính ha
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ (2011-2020) | Phân theo kỳ kế hoạch | |
| Kỳ đầu (2011-2015) | Kỳ cuối (2016-2020) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.662,04 | 1.419,51 | 1.242,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.022,60 | 706,91 | 315,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.492,67 | 582,53 | 910,14 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,45 | 0,45 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 101,00 | 85,87 | 15,13 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 257,98 | 145,64 | 112,34 |
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 257,98 | 145,64 | 112,34 |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính ha
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ (2011-2020) | Phân theo kỳ kế hoạch | |
| Kỳ đầu (2011-2015) | Kỳ cuối (2016-2020) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,36 | 18,56 | 23,80 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC |
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 14,18 | 5,17 | 9,01 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 28,18 | 13,39 | 14,79 |
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính ha
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.112,52 | 4.129,68 | 4.129,68 | 3.862,00 | 3.504,24 | 2.732,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.258,01 | 1.236,49 | 1.236,49 | 1.063,50 | 888,46 | 428,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 906,22 | 890,60 | 890,60 | 735,95 | 613,35 | 314,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.619,53 | 2.657,31 | 2.657,31 | 2.579,24 | 2.413,48 | 2.197,80 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,02 | 22,02 | 22,02 | 21,55 | 21,55 | 21,55 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 169,21 | 170,22 | 170,22 | 159,30 | 148,50 | 85,13 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.234,72 | 7.217,69 | 7.217,69 | 7.486,21 | 7.846,10 | 8.634,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 64,54 | 10,25 | 10,25 | 17,64 | 28,67 | 29,37 |
| 2.2 | Đất quốc phòng (*) | CQP | 104,54 | 104,54 | 104,54 | 104,68 | 137,64 | 283,00 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 37,14 | 37,33 | 37,33 | 56,62 | 56,62 | 77,22 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 999,42 | 999,42 | 999,42 | 999,42 |
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất k.doanh | SKC | 378,60 | 378,60 | 378,60 | 422,08 | 1.419,29 | 1.482,72 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 78,11 | 78,11 | 78,11 | 71,25 | 62,42 | 16,96 |
| 2.7 | Đất khai thác khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 6,10 | 6,10 | 6,10 | 6,10 | 18,40 | 18,40 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 0,30 | 0,30 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 39,74 | 40,07 | 40,07 | 40,42 | 41,72 | 41,74 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 62,88 | 68,21 | 68,21 | 64,24 | 82,35 | 80,93 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 1.804,52 | 1.804,76 | 1.804,76 | 1.804,76 | 1.804,76 | 1.804,76 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.461,21 | 1.463,79 | 1.463,79 | 1.573,24 | 1.717,69 | 1.805,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 425,50 | 425,50 | 425,50 | 425,50 | 425,70 | 428,51 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 2,43 | 2,43 | 2,43 | 10,05 | 13,05 | 14,14 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 161,65 | 161,45 | 161,45 | 204,76 | 240,07 | 247,11 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 293,30 | 293,30 | 293,30 | 271,98 | 271,98 | 294,61 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.197,95 | 2.226,44 | 2.226,44 | 2.329,26 | 2.435,24 | 2.902,84 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 42,36 | 42,23 | 42,23 | 41,39 | 39,26 | 23,79 |
|
| Chỉ tiêu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất đô thị | DTD | 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 | 11.389,60 |
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
| 100,00 | 100,00 | 130,00 |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Bao gồm cả không gian quốc phòng
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính ha
| STT | Loại đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
| 1.419,51 | 22,36 |
| 267,68 | 357,76 | 771,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 706,91 | 0,39 |
| 134,83 | 146,31 | 425,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 582,53 | 21,08 |
| 116,23 | 194,49 | 250,73 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,45 |
|
| 0,45 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 85,87 | 0,78 |
| 10,92 | 10,80 | 63,37 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 145,64 | 43,70 |
| 38,16 | 28,73 | 35,05 |
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 145,64 | 43,70 |
| 38,16 | 28,73 | 35,05 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
ĐVT: ha
| STT | Loại đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,56 | 0,13 |
| 0,84 | 2,13 | 15,46 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
|
|
|
|
|
| 22 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,17 |
|
| 0,02 |
| 5,15 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,39 | 0,13 |
| 0,82 | 2,13 | 10,31 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 9 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 929/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 930/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 5 Quyết định 08/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 6 Quyết định 2357/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 7 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 8 Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 9 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 10 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu do tỉnh Sơn La ban hành
- 11 Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 12 Quyết định 2304/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 13 Kế hoạch 53/KH-UBND năm 2014 thực hiện và công bố Nghị quyết 03/NQ-CP về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang
- 14 Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 15 Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 16 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Đồng, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 17 Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2014 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- 18 Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 19 Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 20 Quyết định 644/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 21 Quyết định 81/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 867/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 929/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 930/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 10 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 11 Quyết định 08/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 12 Quyết định 2357/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 13 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 14 Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 15 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 16 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu do tỉnh Sơn La ban hành
- 17 Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 18 Quyết định 2304/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 19 Kế hoạch 53/KH-UBND năm 2014 thực hiện và công bố Nghị quyết 03/NQ-CP về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang
- 20 Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 21 Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 22 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Đồng, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 23 Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2014 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- 24 Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 25 Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- 26 Quyết định 644/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 27 Quyết định 81/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam