Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2571/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình phương án phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong tầm nhìn dài hạn.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất và các quy định tổ chức thực hiện kèm theo quyết định này:

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bình Minh

Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất trên địa bàn thị xã Bình Minh như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 có diện tích 5.854,17 ha, chiếm tỷ lệ 62,52% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, diện tích đất trồng lúa là 2.830,00 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 2.729,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 227,08 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 60,00 ha; đất nông nghiệp khác là 7,40 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 có diện tích 3.509,11 ha, chiếm tỷ lệ 37,48% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính: Đất khu công nghiệp là 483,00 ha; đất cụm công nghiệp là 72,90 ha; đất thương mại, dịch vụ là 150,76 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 88,49 ha; đất ở tại nông thôn là 493,60 ha; đất ở tại đô thị là 216,45 ha; đất quốc phòng là 12,44 ha; đất an ninh là 3,71 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 9,58 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.013,28 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng: Tổng diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã đến năm 2030 là 941,58 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm diện tích lớn nhất với 615,23 ha; đất thủy lợi là 235,59 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 21,01 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 38,57 ha; đất cơ sở tôn giáo là 15,08 ha; đất xây dựng cơ sở y tế là 3,48 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa là 4,82 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Trong kỳ quy hoạch đến năm 2030, thị xã Bình Minh không có diện tích đất chưa sử dụng.

- Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Quyết định cũng phân bổ diện tích cụ thể cho các khu chức năng trên địa bàn thị xã (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên):

  • Đất đô thị: 1.595,84 ha.
  • Khu dân cư nông thôn: 3.457,27 ha.
  • Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm): 2.886,60 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp (bao gồm khu công nghiệp và cụm công nghiệp): 555,90 ha.
  • Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới): 556,44 ha.
  • Khu du lịch: 69,09 ha.
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 30,00 ha.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 118,45 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, phương án quy hoạch xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.112,59 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 451,08 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 639,67 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 17,95 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 3,89 ha.
  • Phân bổ diện tích chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp theo đơn vị hành chính: Xã Đông Thành là 293,36 ha; Xã Đông Bình là 215,61 ha; Xã Mỹ Hòa là 197,88 ha; Xã Thuận An là 172,02 ha; Phường Cái Vồn là 74,09 ha; Phường Thành Phước là 66,85 ha; Phường Đông Thuận là 65,25 ha; Xã Đông Thạnh là 27,53 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 750,43 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm chiếm phần lớn với 432,49 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 19,87 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường Đông Thuận với 11,22 ha và Phường Cái Vồn với 4,28 ha).

- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh

  • Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh thực hiện theo các chỉ tiêu đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt tại Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 và các nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2818/QĐ-UBND ngày 19/10/2021.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh

Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính thống nhất và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2571/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 06 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỊ XÃ BÌNH MINH, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh tại Tờ trình số 138/TTr- UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4790/TTr-STNMT ngày 16 tháng 11 năm 2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

6.957,49

74,31

5.854,17

-

5.854,17

62,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

3.656,43

52,55

2.830,00

-

2.830,00

48,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.656,43

52,55

2.830,00

-

2.830,00

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

163,50

2,35

-

227,08

227,08

3,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.118,51

44,82

2.729,69

-

2.729,69

46,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,05

0,27

-

60,00

60,00

1,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

7,40

7,40

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

2.405,79

25,69

3.509,11

-

3.509,11

37,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

13,82

0,57

12,44

-

12,44

0,35

2.2

Đất an ninh

2,24

0,09

3,71

-

3,71

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

129,08

5,37

483,00

-

483,00

13,76

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

72,90

-

72,90

2,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,94

0,37

150,76

-

150,76

4,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

57,58

2,39

88,49

-

88,49

2,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

573,23

23,83

941,58

-

941,58

26,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

396,97

69,25

615,23

-

615,23

65,34

2.9.2

Đất thủy lợi

107,72

18,79

235,59

-

235,59

25,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,84

0,32

4,82

-

4,82

0,51

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,66

0,46

3,48

-

3,48

0,37

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

19,49

3,40

21,01

-

21,01

2,23

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,61

0,63

0,85

-

0,85

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,12

0,20

1,90

-

1,90

0,20

2.9.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,12

0,02

0,28

-

0,28

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,01

0,71

-

0,71

0,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

15,51

2,71

15,08

-

15,08

1,60

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

21,79

3,80

38,57

-

38,57

4,10

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,31

0,05

 

0,31

0,31

0,03

2.9.16

Đất chợ

2,05

0,36

 

3,75

3,75

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,25

0,01

 

0,32

0,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

21,44

21,44

0,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

364,90

15,17

493,60

-

493,60

14,07

2.14

Đất ở tại đô thị

142,52

5,92

216,45

-

216,45

6,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,71

0,53

9,58

-

9,58

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,30

0,01

0,30

-

0,30

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,33

0,06

-

1,19

1,19

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.098,78

45,67

-

1.013,28

1.013,28

28,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,11

-

-

0,07

0,07

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

962,66

10,28

1.595,84

-

1.595,84

17,04

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

3.550,16

37,92

2.886,60

-

2.886,60

30,83

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

69,09

-

69,09

0,74

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

129,08

1,38

555,90

-

555,90

5,94

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

556,44

-

556,44

5,94

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

30,00

30,00

0,32

12

Khu dân cư nông thôn

3.951,40

42,20

3.457,27

-

3.457,27

36,90

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

35,97

0,38

-

118,45

118,45

1,30

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hòa

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.112,59

74,09

65,25

66,85

215,61

293,36

27,53

197,88

172,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

451,08

6,60

2,79

16,61

130,70

231,39

1,66

1,93

59,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

451,08

6,60

2,79

16,61

130,70

231,39

1,66

1,93

59,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,95

0,06

1,89

0,48

3,15

2,64

0,01

1,12

8,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

639,67

67,43

60,55

49,76

81,75

59,33

25,86

193,05

101,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,89

-

0,02

-

0,01

-

-

1,78

2,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

750,43

2,26

37,37

52,72

79,86

97,13

188,08

55,01

238,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

432,49

0,62

29,46

50,19

45,17

49,58

144,62

5,86

106,99

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,87

4,28

11,22

1,34

1,56

-

-

0,41

1,06

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long đã được Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 và được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2818/QĐ-UBND ngày 19/10/2021.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2571/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 2571/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/12/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/12/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2571/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký