Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định số 2947/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn quận.

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích đất tự nhiên (đất đô thị) của quận Tân Phú được xác định là 1.597,15 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích rất nhỏ với tổng số 50,37 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 49,44 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 0,92 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung chủ yếu tại phường Tây Thạnh (47,06 ha), phần còn lại phân bổ rải rác ở các phường Tân Thanh, Phú Trung, Phú Thạnh, Hòa Thạnh, Phú Thọ Hòa và Tân Quý.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Là nhóm đất chiếm tỷ trọng tối ưu trên địa bàn quận với tổng diện tích 1.546,79 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 831,84 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất, phân bổ nhiều nhất tại phường Tân Quý với 117,77 ha và phường Tây Thạnh với 110,06 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 374,45 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 129,98 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 104,26 ha (tập trung tại phường Tây Thạnh với 91,18 ha và phường Sơn Kỳ với 13,08 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 35,75 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 31,01 ha (chủ yếu nằm tại phường Sơn Kỳ với 19,90 ha).
    • Các loại đất khác như đất quốc phòng (3,08 ha), đất an ninh (4,73 ha), đất cơ sở tôn giáo (9,56 ha), đất nghĩa trang, nhà tang lễ (11,24 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Quận Tân Phú không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2019.

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của quận Tân Phú được phê duyệt với tổng diện tích 9,37 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,35 ha, bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (0,33 ha tại các phường Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tây Thạnh) và đất nuôi trồng thủy sản (0,02 ha tại phường Tây Thạnh).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 9,02 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất ở tại đô thị (ODT) với 4,99 ha (nhiều nhất tại phường Tân Sơn Nhì với 1,40 ha và phường Tân Thới Hòa với 1,04 ha) và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với 2,50 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và nhà ở, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 5,40 ha. Trong đó, chủ yếu là chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất phi nông nghiệp (5,38 ha), tập trung nhiều nhất tại phường Tây Thạnh (3,66 ha) và phường Phú Thọ Hòa (0,84 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/ODT) với tổng diện tích là 12,38 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ lớn nhất tại phường Tây Thạnh (5,63 ha) và phường Phú Thọ Hòa (4,02 ha).

Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân quận Tân Phú:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
  • Ủy ban nhân dân quận Tân Phú: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn; đảm bảo việc chuyển mục đích phải phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý, sử dụng đất đai đúng quy hoạch.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2947/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018; đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3389/TTr-STNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,37

 

0,21

 

0,55

0,02

1,22

0,02

 

1,29

47,06

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,44

 

0,21

 

0,55

0,02

1,22

0,02

 

0,36

47,06

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,92

 

 

 

 

 

 

 

 

0,92

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.546,79

111,60

94,19

116,57

120,63

88,68

168,08

112,74

98,18

347,74

173,36

115,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,08

 

0,27

 

 

 

0,69

0,25

0,71

0,99

 

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,73

 

 

 

0,09

3,20

0,44

 

0,71

0,28

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

104,26

 

 

 

 

 

 

 

 

91,18

13,08

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,75

7,06

0,31

0,21

2,87

3,08

0,08

0,05

0,31

13,46

5,23

3,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,98

22,04

13,60

0,37

-2,30

1,50

2,00

1,75

4,43

53,09

8,20

25,29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

374,45

24,93

21,03

33,06

31,42

20,88

39,90

31,91

27,87

69,59

49,02

24,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,41

 

 

 

0,41

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

831,84

55,52

54,98

80,92

84,33

58,32

117,77

73,56

62,03

110,06

76,09

58,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,21

0,25

1,73

0,13

0,38

0,27

0,36

0,37

0,19

0,53

0,71

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,03

 

 

 

 

 

 

1,03

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,56

1,44

0,24

0,97

1,09

0,48

2,06

0,59

1,40

0,42

 

0,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,24

0,10

1,09

0,39

2,00

0,00

3,64

2,14

0,33

0,40

1,09

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

0,02

0,01

0,01

0,01

0,08

0,01

0,19

0,03

 

0,04

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,01

0,09

0,83

0,41

0,18

0,12

0,33

0,59

0,10

7,72

19,90

0,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,47

0,14

0,09

0,10

0,15

0,75

0,81

0,30

0,08

0,02

 

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.597,15

111,60

94,40

116,58

121,18

88,70

169,31

112,76

98,18

349,03

220,42

115,01

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,35

 

 

 

 

 

0,32

 

0,01

0,02

 

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nuớc

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,33

 

 

 

 

 

0,32

 

0,01

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,02

1,17

0,51

0,23

0,13

0,32

 

1,62

0,21

0,88

1,07

2,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,57

 

 

0,01

 

0,32

 

 

 

0,07

 

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

0,24

0,30

 

 

 

 

0,09

 

0,01

0,39

1,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

 

0,02

 

 

 

 

0,04

 

0,04

0,16

0,16

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,99

0,82

0,19

0,22

0,13

 

 

1,40

0,16

0,73

0,30

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,11

 

 

 

 

 

 

0,05

0,03

0,06

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + (7) + (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5,40

 

 

 

0,84

0,19

0,55

0,04

 

3,68

0,11

 

1.1

Đất trồng lúa**

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,38

 

 

 

0,84

0,19

0,55

0,04

 

3,66

0,11

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

12,38

 

0,96

 

4,02

 

 

0^46

5,63

0,51

0,51

0,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/7NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,38

 

0,96

 

4,02

 

 

0,46

5,63

0,51

0,51

0,29

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:

Trên địa bàn Quận Tân Phú không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.

4. Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2947/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/07/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 15/08/2019
Số công báo: Từ số 58 đến số 59
Ngày hiệu lực: 11/07/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký