Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Theo số liệu phê duyệt, quận Phú Nhuận không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Toàn bộ diện tích đất của quận là đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị) với tổng diện tích 486,02 ha. Cơ cấu phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đất như sau:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 247,009 ha. Trong đó, các phường có diện tích đất ở lớn nhất gồm Phường 9 (31,190 ha), Phường 7 (28,76 ha) và Phường 5 (21,846 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tổng diện tích là 122,007 ha, phục vụ xây dựng hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Phường có diện tích đất hạ tầng lớn nhất là Phường 9 (22,000 ha) và Phường 2 (13,701 ha).
  • Đất quốc phòng (CQP): Tổng diện tích là 67,65 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 với diện tích lên tới 64,51 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tổng diện tích là 15,50 ha, phần lớn nằm tại địa bàn Phường 9 (14,43 ha).
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích là 10,09 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 9 (3,64 ha) và Phường 8 (1,61 ha).
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tổng diện tích là 7,91 ha, phân bổ rải rác tại các phường, nhiều nhất tại Phường 7 (1,26 ha) và Phường 9 (1,16 ha).
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Tổng diện tích là 5,53 ha, tập trung tại Phường 2 (3,45 ha) và Phường 17 (1,15 ha).
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích là 4,364 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Tổng diện tích là 2,38 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tổng diện tích là 1,66 ha.
  • Đất an ninh (CAN): Tổng diện tích là 1,23 ha.
  • Các loại đất khác chiếm diện tích nhỏ: Đất cơ sở tín ngưỡng (0,28 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,14 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,14 ha tại Phường 8); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (0,05 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp trong năm 2019 của quận Phú Nhuận được xác định với tổng diện tích là 0,696 ha, bao gồm:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,38 ha (toàn bộ diện tích thu hồi nằm tại Phường 9).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,226 ha, thực hiện tại các phường: Phường 11 (0,05 ha), Phường 15 (0,06 ha), Phường 9 (0,04 ha), Phường 10 (0,06 ha), Phường 8 (0,01 ha), Phường 7 (0,003 ha), Phường 2 (0,001 ha) và Phường 17 (0,002 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,08 ha, phân bổ tại Phường 9 (0,04 ha), Phường 12 (0,02 ha) và Phường 13 (0,02 ha).
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 9.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Trong năm kế hoạch 2019, quận Phú Nhuận thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp như sau:

  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,07 ha, được thực hiện hoàn toàn trên địa bàn Phường 15.
  • Do không còn quỹ đất nông nghiệp, quận không phát sinh các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp hoặc chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Theo kết quả thống kê đất đai năm 2018, quận Phú Nhuận đã hoàn thành việc đưa toàn bộ quỹ đất vào khai thác, không còn nhóm đất chưa sử dụng. Do đó, trong kế hoạch năm 2019 không có chỉ tiêu cho mục này.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận triển khai các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
  • Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn quận, đảm bảo việc sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2946/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN PHÚ NHUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019; đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3386/TTr-STNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

22,51

16,00

13,86

15,35

23,14

14,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,65

 

0,01

 

 

 

0,79

0,33

64,51

1,72

0,06

0,08

 

0,06

0,09

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,23

 

 

 

 

 

 

0,50

0,37

0,11

0,25

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TM D

10,09

0,23

0,14

0,36

0,37

0,17

0,44

1,610

3,64

0,79

0,11

1,09

 

0,03

0,52

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,66

0,04

 

0,09

0,03

 

0,09

0,09

1,16

 

0,05

0,11

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

122,007

4,850

13,701

4,57

9,47

7,05

11,03

9,680

22,000

11,22

5,090

5,50

3,40

4,66

5,910

3,962

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

247,009

14,05

19,249

13,01

17,00

21,846

28,76

16,480

31,190

18,08

15,850

8,55

9,90

9,13

15,820

8,098

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,364

0,06

0,09

0,05

0,15

0,164

0,14

0,72

0,33

0,58

0,81

0,46

0,10

0,09

0,51

0,110

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,38

0,05

0,01

0,23

0,20

0,06

0,07

0,08

1,12

0,05

0,20

0,01

0,01

0,02

0,02

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,91

0,38

0,59

0,12

1,00

0,93

1,26

0,45

1,16

0,66

0,07

0,08

 

0,95

0,24

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

 

 

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

 

0,02

0,03

 

0,02

0,02

 

0,02

 

 

 

0,02

 

 

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,50

 

 

0,03

0,03

0,05

0,61

0,03

14,43

0,02

 

 

 

 

 

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,28

0,01

0,02

 

 

 

 

0,01

 

0,17

0,02

 

0,01

0,01

0,03

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,53

 

3,45

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

0,42

0,40

 

1,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

22,51

16,00

13,86

15,35

23,14

14,49

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,696

 

0,001

 

 

 

0,003

0,01

0,47

0,06

 

0,07

0,02

 

0,06

0,002

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

 

 

 

 

 

 

 

0,38

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

0,02

0,02

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,226

 

0,001

 

 

 

0,003

0,01

0,04

0,06

 

0,05

 

 

0,06

0,002

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:

Theo số liệu thống kê đất đai năm 2018 quận Phú Nhuận không còn nhóm đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2946/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/07/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: 15/08/2019
Số công báo: Từ số 56 đến số 57
Ngày hiệu lực: 11/07/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký