Quyết định 3727/QĐ-BKHCN năm 2014 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực luyện kim và chế tạo thép. Quyết định này chính thức công bố 18 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới, được xây dựng hài hòa với các tiêu chuẩn quốc tế (ISO), giúp doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và sử dụng thép tại Việt Nam có cơ sở pháp lý kỹ thuật đồng bộ, nâng cao chất lượng sản phẩm và thuận lợi trong giao thương quốc tế.
- Danh sách chi tiết 18 Tiêu chuẩn quốc gia được công bố
Dưới đây là toàn bộ 18 tiêu chuẩn quốc gia về các loại thép được ban hành kèm theo Quyết định 3727/QĐ-BKHCN:
- TCVN 9985-3:2014 (ISO 9328-3:2011): Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa.
- TCVN 9985-4:2014 (ISO 9328-4:2011): Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp.
- TCVN 9985-5:2014 (ISO 9328-5:2011): Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt.
- TCVN 9985-6:2014 (ISO 9328-6:2011): Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.
- TCVN 9985-7:2014 (ISO 9328-7:2011): Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ.
- TCVN 9986-3:2014 (ISO 630-3:2012): Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn.
- TCVN 9986-4:2014 (ISO 630-4:2012): Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao.
- TCVN 10349:2014 (ISO 20723:2004): Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.
- TCVN 10350:2014 (ISO 6317:2008): Thép dải các bon cán nóng chất lượng thương mại và chất lượng kéo.
- TCVN 10351:2014 (ISO 7452:2013): Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.
- TCVN 10352:2014 (ISO 7788:1985): Thép - Hoàn thiện bề mặt thép tấm và thép tấm rộng cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.
- TCVN 10353:2014 (ISO 16163:2012): Thép lá mạ nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng.
- TCVN 10354:2014 (ISO 13976:2005): Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn.
- TCVN 10355:2014 (ISO 3575:2011): Thép lá các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục - Chất lượng thương mại và chất lượng kéo.
- TCVN 10356:2014 (ISO 15510:2010): Thép không gỉ - Thành phần hóa học.
- TCVN 10357:2014 (ISO 9444-1:2009): Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 1: Thép dải hẹp và các đoạn cắt.
- TCVN 10357-2:2014 (ISO 9444-2:2009): Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 2: Thép dải rộng và thép tấm/lá.
- TCVN 10358:2014 (ISO 18286:2008): Thép tấm không gỉ cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.
- Phân tích chuyên sâu các nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật cốt lõi
Hệ thống 18 tiêu chuẩn quốc gia được công bố trong quyết định này tập trung vào bốn nhóm sản phẩm thép chủ lực, giải quyết triệt để các yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật chế tạo và dung sai sản phẩm:
- Nhóm thép dạng phẳng chịu áp lực (TCVN 9985 từ Phần 3 đến Phần 7): Đây là nhóm tiêu chuẩn đặc biệt quan trọng phục vụ cho ngành chế tạo thiết bị áp lực (như nồi hơi, bình chịu áp lực, đường ống dẫn khí). Tiêu chuẩn phân tách rõ ràng các điều kiện kỹ thuật cung cấp cho từng loại thép chuyên biệt như thép hạt mịn hàn được (thường hóa, cán cơ nhiệt, tôi và ram) và thép hợp kim nickel chịu nhiệt độ thấp, đảm bảo tính an toàn cực cao trong môi trường áp suất lớn và nhiệt độ khắc nghiệt.
- Nhóm thép kết cấu (TCVN 9986 và TCVN 10349): Tập trung vào việc chuẩn hóa điều kiện cung cấp thép kết cấu hạt mịn và thép tấm kết cấu tôi, ram có giới hạn chảy cao. Đồng thời, tiêu chuẩn TCVN 10349 đưa ra các yêu cầu khắt khe về trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng, giúp kiểm soát chất lượng phôi thép ngay từ khâu cung ứng ban đầu cho các công trình xây dựng và chế tạo cơ khí.
- Nhóm thép cán nóng, mạ kẽm và kiểm soát dung sai (TCVN 10350 đến TCVN 10355): Nhóm này chuẩn hóa các sản phẩm thép dải, thép tấm cán nóng và thép lá mạ kẽm nhúng nóng liên tục. Điểm cốt lõi của nhóm tiêu chuẩn này là việc quy định chi tiết về dung sai kích thước, hình dạng và yêu cầu hoàn thiện bề mặt, giúp giảm thiểu sai lệch kỹ thuật trong quá trình gia công và lắp ráp công nghiệp.
- Nhóm thép không gỉ (TCVN 10356 đến TCVN 10358): Đáp ứng nhu cầu sử dụng thép chống ăn mòn ngày càng cao. Tiêu chuẩn không chỉ định rõ thành phần hóa học bắt buộc của thép không gỉ (TCVN 10356) mà còn chuẩn hóa dung sai kích thước, hình dạng cho cả thép dải hẹp, dải rộng, thép tấm và thép lá cán nóng liên tục, tạo hành lang kỹ thuật minh bạch cho hoạt động xuất nhập khẩu nhóm hàng này.
- Hiệu lực thi hành của quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 3727/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc ban hành quyết định này đồng nghĩa với việc các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, kiểm định chất lượng thép tại Việt Nam có nghĩa vụ áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên để đảm bảo tính đồng bộ và an toàn cho các công trình, sản phẩm liên quan.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3727/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 9985-3:2014 ISO 9328-3:2011 | Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa. |
| 2. | TCVN 9985-4:2014 ISO 9328-4:2011 | Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp. |
| 3. | TCVN 9985-5:2014 ISO 9328-5:2011 | Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt. |
| 4. | TCVN 9985-6:2014 ISO 9328-6:2011 | Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram. |
| 5. | TCVN 9985-7:2014 ISO 9328-7:2011 | Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ. |
| 6. | TCVN 9986-3:2014 ISO 630-3:2012 | Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn. |
| 7. | TCVN 9986-4:2014 ISO 630-4:2012 | Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao. |
| 8. | TCVN 10349:2014 ISO 20723:2004 | Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp. |
| 9. | TCVN 10350:2014 ISO 6317:2008 | Thép dải các bon cán nóng chất lượng thương mại và chất lượng kéo. |
| 10. | TCVN 10351:2014 ISO 7452:2013 | Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng. |
| 11. | TCVN 10352:2014 ISO 7788:1985 | Thép - Hoàn thiện bề mặt thép tấm và thép tấm rộng cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp. |
| 12. | TCVN 10353:2014 ISO 16163:2012 | Thép lá mạ nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng. |
| 13. | TCVN 10354:2014 ISO 13976:2005 | Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn. |
| 14. | TCVN 10355:2014 ISO 3575:2011 | Thép lá các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục - Chất lượng thương mại và chất lượng kéo. |
| 15. | TCVN 10356:2014 ISO 15510:2010 | Thép không gỉ - Thành phần hóa học. |
| 16. | TCVN 10357:2014 ISO 9444-1:2009 | Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 1: Thép dải hẹp và các đoạn cắt. |
| 17. | TCVN 10357-2:2014 ISO 9444-2:2009 | Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 2: Thép dải rộng và thép tấm/lá. |
| 18. | TCVN 10358:2014 ISO 18286:2008 | Thép tấm không gỉ cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng. |
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 3665/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 3709/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 3614/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 20/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Quyết định 3665/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 3709/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3614/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-3:2014 (ISO 9328-3:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-4:2014 (ISO 9328-4:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-5:2014 (ISO 9328-5:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-6:2014 (ISO 9328-6:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-7:2014 (ISO 9328-7:2011) về Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-3:2014 (ISO 630-3:2012) về Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-4:2014 (ISO 630-4:2012) về Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10349:2014 (ISO 20723:2004) về Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10350:2014 (ISO 6317:2008) về Thép dải các bon cán nóng chất lượng thương mại và chất lượng kéo
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10351:2014 (ISO 7452:2013) về Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10352:2014 (ISO 7788:1985) về Thép - Hoàn thiện bề mặt thép tấm và thép tấm rộng cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10353:2014 (ISO 16163:2012) về Thép lá mạ nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10354:2014 (ISO 13976:2005) về Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10355:2014 (ISO 3575:2011) về Thép lá các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục - Chất lượng thương mại và chất lượng kéo
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2014 (ISO 15510:2010) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10357-1:2014 (ISO 9444-1:2009) về Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 1: Thép dải hẹp và các đoạn cắt
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10357-2:2014 (ISO 9444-2:2009) về Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 2: Thép dải rộng và thép tấm/lá
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10358:2014 (ISO 18286:2008) về Thép tấm không gỉ cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng