Tóm tắt Quyết định 736/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Quyết định 736/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt phương án quy hoạch, phân bổ, chuyển mục đích và thu hồi đất đai trên địa bàn quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ trong năm 2016. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt:
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của quận Ninh Kiều được xác định là 2.923,38 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 695,46 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Chiếm 98,41 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước, tập trung chủ yếu tại phường An Bình với 96,64 ha và phường An Khánh với 1,77 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm đất nông nghiệp với 582,71 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Bình với 286,62 ha, phường An Khánh với 147,86 ha và phường Cái Khế với 84,98 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Chiếm 8,09 ha (tập trung chủ yếu tại phường Cái Khế với 6,00 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Chiếm 6,25 ha (tập trung hoàn toàn tại phường Cái Khế).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.227,92 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu đất đai của quận. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm 816,07 ha (phân bổ lớn nhất tại phường An Khánh với 155,02 ha, phường An Bình với 133,41 ha và phường Cái Khế với 113,10 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Chiếm 680,83 ha (tập trung nhiều tại phường An Bình với 135,33 ha, phường Xuân Khánh với 111,51 ha và phường Cái Khế với 105,78 ha).
- Đất sông, kênh, rạch (SON): Chiếm 482,59 ha (phần lớn nằm tại địa bàn phường Cái Khế với 274,53 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Chiếm 76,88 ha (tập trung chủ yếu tại phường Cái Khế với 37,65 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Chiếm 61,02 ha (tập trung nhiều nhất tại phường An Bình với 29,48 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Chiếm 44,27 ha (phường An Bình chiếm diện tích lớn nhất với 16,08 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất quốc phòng (12,19 ha), đất an ninh (14,98 ha), đất cơ sở tôn giáo (15,48 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (10,01 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (3,63 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (5,55 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (2,27 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (1,19 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (0,63 ha) và đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,33 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và chỉnh trang đô thị, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt bao gồm các chỉ tiêu sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 63,74 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 57,37 ha (nhiều nhất tại phường Cái Khế với 22,20 ha và phường An Khánh với 17,08 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 5,43 ha (tập trung tại phường Cái Khế với 3,50 ha, phường An Khánh với 1,23 ha và phường An Bình với 0,70 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 0,69 ha (tại phường Cái Khế).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,25 ha (tại phường An Hòa).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 26,83 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 26,83 ha (tập trung chủ yếu tại phường An Bình với 21,68 ha và phường Cái Khế với 4,88 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 0,27 ha (tại phường An Khánh).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch để triển khai các công trình, dự án là 63,49 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 49,36 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 43,28 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Cái Khế với 20,20 ha và phường An Khánh với 11,64 ha).
- Đất trồng lúa: Thu hồi 5,39 ha (phường Cái Khế 3,50 ha, An Khánh 1,19 ha, An Bình 0,70 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 0,69 ha (tại phường Cái Khế).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 14,13 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 4,54 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 2,60 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 2,39 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 2,33 ha.
- Đất sông, kênh, rạch (SON): Thu hồi 1,72 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,53 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): Thu hồi 0,02 ha.
- Căn cứ xác định: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và thu hồi được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
4. Trách nhiệm triển khai thực hiện
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch chung của thành phố; đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ từ cấp quận đến cấp phường.
- Xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất của quận.
- Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch, đặc biệt là tại các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 736/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 22 tháng 3 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 QUẬN NINH KIỀU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 655/TTr‑STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Cái Khế | An Hòa | Thới Bình | An Nghiệp | An Cư | An Hội | Tân An | An Lạc | An Phú | Xuân Khánh | Hưng Lợi | An Khánh | An Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng DTTN (1+2+3) |
| 2.923,38 | 668,34 | 177,16 | 52,93 | 34,89 | 60,99 | 33,68 | 56,15 | 46,55 | 49,54 | 207,84 | 337,57 | 467,21 | 730,53 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 695,46 | 97,23 | 14,80 | 0,51 | 2,53 |
|
|
|
| 1,64 | 2,80 | 41,99 | 149,63 | 384,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 98,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,77 | 96,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 98,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,77 | 96,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,09 | 6,00 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 1,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 582,71 | 84,98 | 14,05 | 0,51 | 2,53 |
|
|
|
| 1,64 | 2,80 | 41,72 | 147,86 | 286,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,25 | 6,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.227,92 | 571,11 | 162,36 | 52,42 | 32,36 | 60,99 | 33,68 | 56,15 | 46,55 | 47,90 | 205,04 | 295,58 | 317,58 | 346,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,19 |
|
|
| 0,02 | 1,45 | 0,96 | 1,30 | 4,69 |
| 0,72 |
| 3,05 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 14,98 | 7,54 | 0,69 | 0,52 | 0,02 | 0,11 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,17 | 4,46 | 1,40 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 76,88 | 37,65 | 3,77 | 1,50 | 0,59 | 0,30 | 0,07 | 4,00 | 0,35 | 1,49 | 6,62 | 14,69 | 2,44 | 3,41 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61,02 | 14,43 | 8,21 | 0,37 |
| 0,08 | 1,43 | 0,03 | 0,01 | 0,07 | 3,75 | 0,44 | 2,72 | 29,48 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 680,83 | 105,78 | 45,58 | 11,83 | 8,43 | 22,36 | 8,58 | 17,46 | 12,19 | 12,74 | 111,51 | 77,31 | 135,33 | 111,73 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,33 |
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,63 | 0,24 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 816,07 | 113,10 | 93,56 | 32,49 | 19,15 | 28,74 | 13,75 | 10,81 | 17,17 | 29,93 | 58,32 | 155,02 | 133,41 | 110,62 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44,27 | 7,36 | 0,59 | 1,01 | 0,43 | 0,72 | 2,41 | 5,91 | 4,96 | 0,47 | 1,79 | 0,03 | 2,51 | 16,08 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,27 | 0,05 | 0,28 | 0,09 |
| 0,03 |
| 0,01 |
| 0,85 | 0,70 | 0,06 | 0,20 |
|
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,48 | 0,21 | 0,82 | 1,24 | 0,82 | 1,72 | 0,50 | 0,44 | 0,91 | 0,68 | 0,82 | 5,79 | 0,07 | 1,46 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,55 |
| 0,05 | 0,30 | 0,20 | 0,17 |
|
|
| 0,06 | 0,10 | 2,58 | 0,25 | 1,84 |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,01 | 9,59 | 0,08 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | 0,04 | 0,07 | 0,01 | 0,07 |
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,63 |
| 0,27 |
|
| 0,07 | 1,72 |
|
| 1,57 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,19 | 0,63 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
| 2.16 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 482,59 | 274,53 | 8,27 | 3,05 | 2,69 | 5,22 | 4,19 | 15,82 | 6,25 |
| 20,66 | 38,67 | 33,13 | 70,11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Cái Khế | An Hòa | Thới Bình | An Nghiệp | An Cư | An Hội | Tân An | An Lạc | An Phú | Xuân Khánh | Hưng Lợi | An Khánh | An Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 63,74 | 26,39 | 8,23 | 0,26 | 0,20 |
|
|
|
| 0,03 | 0,30 | 1,70 | 18,31 | 8,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5,43 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,23 | 0,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5,43 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,23 | 0,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,25 |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,37 | 22,20 | 7,98 | 0,26 | 0,20 |
|
|
|
| 0,03 | 0,30 | 1,70 | 17,08 | 7,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,69 | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 26,83 | 4,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 21,68 |
|
| Trong đó: |
| 26,56 | 4,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21,68 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 26,83 | 4,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 21,68 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Cái Khế | An Hòa | Thới Bình | An Nghiệp | An Cư | An Hội | Tân An | An Lạc | An Phú | Xuân Khánh | Hưng Lợi | An Khánh | An Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 63,49 | 24,99 | 7,50 | 0,36 |
|
| 0,03 | 0,36 | 1,09 | 0,10 | 5,50 | 4,20 | 15,26 | 4,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49,36 | 24,39 | 6,97 | 0,26 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 1,2 | 12,83 | 3,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,39 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,19 | 0,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,50 | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 43,28 | 20,20 | 6,97 | 0,26 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 1,20 | 11,64 | 2,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,69 | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 14,13 | 0,6 | 0,53 | 0,1 |
|
| 0,03 | 0,36 | 1,09 | 0,07 | 5,5 | 3 | 2,43 | 0,42 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,39 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| 1,00 | 1,00 |
| 0,10 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,33 |
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| 1,00 | 1,00 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,54 | 0,37 | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,14 |
| 2,80 |
| 0,91 | 0,12 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,60 | 0,17 | 0,19 | 0,10 |
|
| 0,03 | 0,26 | 0,46 | 0,07 | 0,20 | 0,50 | 0,52 | 0,10 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,50 |
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 1,72 |
| 0,12 |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,50 |
| 1,00 |
|
Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận;
3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 4 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 5 Quyết định 734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 8 Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 9 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 10 Quyết định 734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ