Giới thiệu về Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022
Thông báo 6895/TB-KBNN được ban hành bởi Kho bạc Nhà nước nhằm xác định và công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 01 năm 2023. Đây là văn bản nghiệp vụ định kỳ quan trọng, làm căn cứ pháp lý để các cơ quan, đơn vị và tổ chức liên quan thực hiện quy đổi, hạch toán các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước.
Các nội dung cốt lõi của Thông báo 6895/TB-KBNN
Văn bản quy định chi tiết về tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) với các loại ngoại tệ trong hoạt động nghiệp vụ kho bạc, cụ thể bao gồm:
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và Đô la Mỹ (USD): Xác định mức tỷ giá chính thức giữa VND và USD áp dụng trong tháng 01 năm 2023, làm cơ sở quy đổi cho các giao dịch tài chính công bằng đồng USD.
- Tỷ giá hạch toán đối với các ngoại tệ khác: Quy định tỷ giá quy đổi giữa USD và các loại ngoại tệ khác (như EUR, GBP, JPY, CNY, CHF...), từ đó xác định tỷ giá quy đổi gián tiếp sang VND phục vụ cho công tác kế toán.
- Nguyên tắc áp dụng tỷ giá: Tỷ giá hạch toán quy định tại thông báo này được áp dụng thống nhất trong các hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước, bao gồm hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ; quy đổi và hạch toán các tài khoản tiền gửi bằng ngoại tệ; lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách.
Phạm vi và đối tượng áp dụng quy định
Thông báo hướng tới việc điều chỉnh và hướng dẫn các đối tượng cụ thể trong hệ thống tài chính công:
- Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước thực hiện công tác kế toán, kiểm soát chi và quản lý quỹ ngân sách nhà nước.
- Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn viện trợ hoặc vốn vay nước ngoài bằng ngoại tệ.
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác vào ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
Ý nghĩa của văn bản trong quản lý tài chính công
Việc ban hành tỷ giá hạch toán ngoại tệ hàng tháng đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ và chính xác trong công tác kế toán nhà nước trên phạm vi toàn quốc. Quy định này giúp phản ánh đúng giá trị thực tế của các nguồn lực tài chính bằng ngoại tệ do Nhà nước quản lý, hạn chế rủi ro chênh lệch tỷ giá và tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quyết toán ngân sách nhà nước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6895/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 01 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 01 năm 2023 là 1 USD = 23.647 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 01 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 6895/TB-KBNN ngày 30/12/2022 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.441 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 265 |
| 3 | LEK | ALL | 222 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 60 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.285 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 47 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 47 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 134 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.919 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.285 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.910 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.922 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.824 |
| 14 | TAKA | BDT | 230 |
| 15 | LEV | BGN | 12.922 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 62.229 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 12 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.647 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.647 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.447 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.447 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.502 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.647 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 286 |
| 25 | PULA | BWP | 1.847 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.883 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.411 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 12 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 28 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 28 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.373 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 40 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.042 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 985 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 229 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.042 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 25.238 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.652 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.652 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 133 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.345 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 422 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 173 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE (UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 956 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.576 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 443 |
| 51 | EURO | EUR | 24.872 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.604 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.706 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.183 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 28.718 |
| 56 | LARI | GEL | 8.857 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 386 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.016 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 114 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.706 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.036 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 963 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.345 |
| 67 | GOURDE | HTG | 163 |
| 68 | FORINT | HUF | 63 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.737 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 287 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 16 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 166 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 157 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.306 |
| 77 | YEN | JPY | 174 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 192 |
| 79 | SOM | KGS | 276 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 51 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 182 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 76.281 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.490 |
| 85 | TENGE | KZT | 51 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 16 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 65 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 154 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.395 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.297 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 518 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.906 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.261 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.242 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 410 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.947 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 66 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 539 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.534 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.214 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.214 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.338 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 374 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.393 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 656 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.385 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 179 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.940 |
| 115 | NAIRA | NGN | 53 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 60.633 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.647 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.239 |
| 119 | KINA | PGK | 6.532 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 104 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.314 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 425 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.496 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.647 |
| 126 | LEU | RON | 5.096 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 368 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 22 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.289 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.696 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.705 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 118 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.272 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.423 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.543 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.097 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 746 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.703 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.394 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.628 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.691 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.493 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 771 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 676 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.269 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 640 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 320 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 592 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 197 |
| 161 | TALA | WST | 8.537 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 38 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.758 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 38 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 212 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 95 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.393 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 23 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành