Giới thiệu về Thông báo 494/TB-KBNN
Thông báo 494/TB-KBNN được ban hành bởi Kho bạc Nhà nước nhằm công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 02 năm 2023. Đây là văn bản nghiệp vụ được ban hành định kỳ hàng tháng, làm cơ sở pháp lý để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy đổi và hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước.
Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ quy định tại thông báo này được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước đối với các hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước, bao gồm:
- Hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (bao gồm các khoản thuế, phí, lệ phí, các khoản viện trợ hoặc chi ngân sách bằng ngoại tệ).
- Quy đổi và hạch toán kế toán các khoản đơn vị hành chính, sự nghiệp có gốc ngoại tệ theo quy định của pháp luật về kế toán nhà nước.
- Quy đổi các loại ngoại tệ khác nhau sang đồng Việt Nam (VND) để phục vụ công tác lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ.
Nguyên tắc xác định và áp dụng tỷ giá
Việc áp dụng tỷ giá hạch toán theo Thông báo 494/TB-KBNN tuân thủ các nguyên tắc cốt lõi sau:
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) được xác định làm tỷ giá cơ sở để tính chéo ra tỷ giá của các ngoại tệ khác trong tháng 02 năm 2023.
- Đối với các ngoại tệ không được công bố tỷ giá trực tiếp trong thông báo, các đơn vị thực hiện quy đổi thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng USD với các ngoại tệ đó và tỷ giá giữa VND với USD.
- Tỷ giá quy định tại thông báo này được áp dụng xuyên suốt trong các hoạt động nghiệp vụ phát sinh từ ngày đầu tiên đến ngày cuối cùng của tháng 02 năm 2023.
Ý nghĩa đối với công tác quản lý tài chính công
Thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý tài chính công:
- Đảm bảo tính thống nhất, minh bạch và chính xác trong công tác kế toán và quyết toán ngân sách nhà nước có yếu tố nước ngoài.
- Hạn chế tối đa các sai lệch số liệu trong quá trình quy đổi tiền tệ giữa các cơ quan quản lý thu (Thuế, Hải quan) và hệ thống Kho bạc Nhà nước.
- Giúp các cơ quan quản lý nhà nước đánh giá đúng thực trạng các nguồn lực tài chính bằng ngoại tệ của quốc gia tại thời điểm báo cáo.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 494/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2023 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 02 NĂM 2023
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 02 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 02 năm 2023 là 1 USD = 23.605 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 02 năm 2023 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 02 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 494/TB-KBNN ngày 31/01/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.428 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 263 |
| 3 | LEK | ALL | 221 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 60 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.261 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 47 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 47 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 127 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.304 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.261 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.885 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.114 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.803 |
| 14 | TAKA | BDT | 223 |
| 15 | LEV | BGN | 13.114 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 62.118 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 12 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.605 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 18.019 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.446 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.446 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.511 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.605 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 290 |
| 25 | PULA | BWP | 1.834 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.862 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.537 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 12 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 29 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 29 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.461 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 43 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.075 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 984 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 232 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.075 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 25.577 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.633 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.633 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 133 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.407 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 418 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 175 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE (UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 785 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.574 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 442 |
| 51 | EURO | EUR | 25.333 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.779 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.036 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.177 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 28.744 |
| 56 | LARI | GEL | 9.044 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 384 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.011 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 112 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.036 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.021 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 963 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.353 |
| 67 | GOURDE | HTG | 159 |
| 68 | FORINT | HUF | 66 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.822 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 288 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 16 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 168 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 154 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.246 |
| 77 | YEN | JPY | 180 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 190 |
| 79 | SOM | KGS | 274 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 52 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 182 |
| 82 | WON | KRW | 19 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 76.145 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.440 |
| 85 | TENGE | KZT | 51 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 16 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 65 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 152 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.358 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.282 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 517 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.969 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.319 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.264 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 418 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.933 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 66 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 533 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.531 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.258 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.258 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.411 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 373 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.362 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 654 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.380 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 181 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 15.069 |
| 115 | NAIRA | NGN | 51 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 60.526 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.605 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.147 |
| 119 | KINA | PGK | 6.503 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 90 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.403 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 433 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.467 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.605 |
| 126 | LEU | RON | 5.211 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 339 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 22 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.295 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.692 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.709 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 118 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.267 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.748 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.036 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.095 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 731 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.698 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.358 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.714 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.795 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.492 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 774 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 704 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.261 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 646 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 336 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 611 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 206 |
| 161 | TALA | WST | 8.678 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.743 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 215 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 94 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.362 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 23 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành