Thông báo 1076/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 03 năm 2023. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ tài chính quan trọng, làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp và hệ thống Kho bạc Nhà nước thực hiện quy đổi, hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
- Hạch toán thu chi ngân sách: Tỷ giá quy định tại Thông báo này được áp dụng để quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 03 năm 2023.
- Quy đổi báo cáo tài chính: Làm căn cứ để quy đổi và lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước đối với các dòng tiền ngoại tệ theo đúng quy định của pháp luật kế toán công.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước, các cơ quan tài chính, các đơn vị thụ hưởng ngân sách và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
Nguyên tắc xác định và áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ
- Tỷ giá chủ đạo (USD/VND): Kho bạc Nhà nước xác định tỷ giá hạch toán giữa đồng đô la Mỹ (USD) và đồng Việt Nam (VND) cho tháng 03 năm 2023. Đây là tỷ giá gốc để tính toán chéo cho các ngoại tệ khác.
- Tỷ giá các ngoại tệ khác: Đối với các ngoại tệ khác ngoài USD (như EUR, JPY, GBP, CNY, CHF, AUD...), tỷ giá hạch toán được xác định thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng USD với các ngoại tệ đó trên thị trường quốc tế và tỷ giá USD/VND được công bố.
- Thời gian áp dụng: Tỷ giá hạch toán này có hiệu lực thi hành và áp dụng thống nhất trên toàn quốc trong suốt tháng 03 năm 2023 (từ ngày 01/03/2023 đến hết ngày 31/03/2023).
Ý nghĩa nghiệp vụ của Thông báo 1076/TB-KBNN
- Đảm bảo tính thống nhất: Giúp toàn bộ hệ thống tài chính công áp dụng một mức tỷ giá đồng nhất, tránh sự sai lệch trong việc ghi nhận giá trị tài sản, doanh thu và chi phí bằng ngoại tệ.
- Kiểm soát rủi ro tỷ giá: Việc cố định tỷ giá hạch toán theo tháng giúp các đơn vị chủ động trong việc lập kế hoạch và thực hiện dự toán ngân sách, hạn chế ảnh hưởng của biến động tỷ giá hàng ngày trên thị trường tự do.
- Minh bạch hóa tài chính công: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho công tác thanh tra, kiểm tra và kiểm toán việc quản lý quỹ ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1076/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2023 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 03 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 03 năm 2023 là 1 USD = 23.627 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 1076/TB-KBNN ngày 28/02/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.432 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 266 |
| 3 | LEK | ALL | 218 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 61 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.274 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 47 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 47 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 120 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.444 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.274 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.898 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.771 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.814 |
| 14 | TAKA | BDT | 222 |
| 15 | LEV | BGN | 12.771 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 62.176 |
| 17 | BURUNDI TRANC | BIF | 11 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.627 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.501 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.444 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.444 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.585 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.627 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 286 |
| 25 | PULA | BWP | 1.772 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.873 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.642 |
| 29 | TRANC CONGOLAIS | CDF | 11 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 28 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 28 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.472 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 42 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.060 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 984 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 227 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.060 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 25.663 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.643 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.643 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 133 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.417 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 427 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 173 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 770 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.575 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 440 |
| 51 | EURO | EUR | 25.427 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.501 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.689 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.180 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 28.752 |
| 56 | LARI | GEL | 9.122 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 384 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.029 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 113 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.689 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.012 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 964 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.356 |
| 67 | GOURDE | HTG | 160 |
| 68 | FORINT | HUF | 66 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.455 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 287 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 16 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 165 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 155 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.277 |
| 77 | YEN | JPY | 179 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 186 |
| 79 | SOM | KGS | 270 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 51 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 182 |
| 82 | WON | KRW | 19 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 76.216 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.466 |
| 85 | TENGE | KZT | 53 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | EBP | 2 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 66 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 151 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.285 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.290 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 517 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.882 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.274 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.255 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 407 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.924 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 66 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 513 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.532 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.286 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.286 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.449 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 374 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.283 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 655 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.329 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 179 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.997 |
| 115 | NAIRA | NGN | 51 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 60.582 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.627 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.234 |
| 119 | KINA | PGK | 6.491 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 91 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.369 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 428 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.491 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.627 |
| 126 | LEU | RON | 5.092 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 329 |
| 128 | RWANDA TRANC | RWF | 22 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.301 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.694 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.771 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 118 |
| 133 | SDR | SDR | - |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.264 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.821 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SUP | 19.366 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.096 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 711 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.700 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.284 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | END | 7.501 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.683 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.505 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 783 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 703 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.254 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 646 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 317 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 610 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | - |
| 160 | VATU | VUV | 200 |
| 161 | TALA | WST | 8.468 |
| 162 | CFA TRANC BEAC | XAF | 38 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.751 |
| 164 | CFA TRANC BEAC | XAF | 38 |
| 165 | CFP TRANC | XPF | 210 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 95 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.283 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 23 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành