Giới thiệu về Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974
Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về các ký hiệu quy ước sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật tàu cá, cụ thể tập trung vào hệ thống trang thiết bị trên tàu. Đây là tiêu chuẩn nền tảng giúp thống nhất ngôn ngữ đồ họa kỹ thuật giữa các đơn vị thiết kế, cơ sở đóng tàu, cơ quan đăng kiểm và các bên liên quan trong ngành thủy sản tại Việt Nam.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước cho trang thiết bị.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: 58 TCN 32:1974.
- Đối tượng điều chỉnh: Các ký hiệu quy ước, biểu tượng đồ họa của các trang thiết bị được thể hiện trên bản vẽ thiết kế, bản vẽ hoàn công của tàu cá.
Nội dung cốt lõi và định hướng kỹ thuật của tiêu chuẩn
Dựa trên tính chất và phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn ngành về ký hiệu quy ước trang thiết bị tàu cá, các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Thống nhất hệ thống ký hiệu đồ họa: Quy định chi tiết các hình vẽ quy ước cho từng loại trang thiết bị trên tàu cá, bao gồm thiết bị hàng hải, thiết bị khai thác thủy sản (tời kéo lưới, cần cẩu, trang bị thu lưới), thiết bị cứu sinh, cứu hỏa và các trang thiết bị động lực phụ trợ khác.
- Nguyên tắc thể hiện trên bản vẽ: Hướng dẫn cách thức biểu diễn các ký hiệu về kích thước tỷ lệ, chiều hướng lắp đặt và vị trí tương đối của trang thiết bị trên các bản vẽ bố trí chung (General Arrangement) và bản vẽ chi tiết.
- Yêu cầu về tính rõ ràng và đơn giản: Các ký hiệu quy ước được thiết kế tối giản nhưng đảm bảo tính trực quan, giúp người đọc bản vẽ dễ dàng nhận biết, tránh nhầm lẫn trong quá trình thi công đóng mới hoặc sửa chữa tàu.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn
Tiêu chuẩn 58 TCN 32:1974 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình thiết kế và đọc bản vẽ kỹ thuật tàu cá. Việc áp dụng thống nhất các ký hiệu quy ước giúp nâng cao hiệu quả làm việc của các kỹ sư vỏ tàu và thiết bị, hạn chế tối đa các sai sót kỹ thuật trong quá trình chuyển giao từ bản vẽ thiết kế sang thi công thực tế tại các nhà máy đóng tàu.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
58 TCN 32 - 74
BẢN VẼ TÀU CÁ
KÝ HIỆU QUY ƯỚC CHO TRANG THIẾT BỊ
1. Tiêu chuẩn này quy định ký hiệu quy ước cho các trang thiết bị trên bản vẽ tàu cá trong ngành thủy sản.
2. Tên gọi, cách vẽ đơn giản quy ước cho các trang thiết bị trên bản vẽ tàu cá quy định trong bảng sau:
| 1. LỖ KHOÉT, MIỆNG | ||||||
| Tên gọi | Vẽ đơn giản | Ghi chú | ||||
| 1.1 Lỗ khoét ở các mặt boong miệng bằng giếng máy | Mặt bằng | Mặt bên | Mặt ngang | Kích thước biểu diễn theo tỷ lệ bản vẽ | ||
| Tại mặt boong
| Dưới mặt boong
| Trên mặt boong
| ||||
| 1.2 Miệng tròn hoặc lượn trên boong tàu hay vách thành |
| như trên | ||||
| 1.3 Miệng tròn hoặc lượng |
| như trên | ||||
| 1.4 Lối đi lại 1.4.a Thang nghiêng |
| như trên (Mũi tên chỉ hướng mở cửa) | ||||
| 1.4.b Thang đứng |
| như trên | ||||
| 1.4.c Giếng |
| như trên | ||||
| 1.5 Cửa ánh sáng |
| như trên | ||||
|
| như trên | |||||
| 1.6 Giếng 1.6.a Lên xuống |
| Kích thước biểu diễn theo tỷ lệ bản vẽ | ||||
| 1.6.b Thông gió |
| như trên | ||||
| 1.6.c Thông gió cong |
| như trên | ||||
| 1.7 Lên xuống có cửa |
| như trên | ||||
| 2. CẦU THANG | ||||||
| Tên gọi | Vẽ đơn giản | |||||
| 2.1 Thang nghiêng 2.1.a Xuống |
| |||||
| 2.1.b Lên |
| |||||
| 2.1.c Thang lên ở phía trên thang xuống |
| |||||
| 2.1.d Lên và xuống |
| |||||
| 2.1.e Phía ngoài |
| |||||
| 2.2 Thang đứng 2.2.a Phía ngoài |
| |||||
| 2.2.b Thang ngoặc |
| |||||
| 2.2.c Xuống phía trong |
| |||||
| 2.2.d Lên phía trong |
| |||||
| 2.3. Cửa xuống cầu thang |
| |||||
| 3. THIẾT BỊ KHOANG Ở | ||||||
| Tên gọi | Vẽ đơn giản | Ví dụ Kích thước thật (l x b x h) | ||||
| 3.1 Giường 3.1.a Giường gỗ 1 tầng |
| 2200 x 790 x 500 (1900 x 700 x 500 | ||||
| 3.1.b Giường gỗ 2 tầng |
|
| ||||
| 3.1.c Giường thép 1 tầng 3.1.d Giường thép 2 tầng |
| 1800 x 650 x 450 (1850 x 550 x 390) | ||||
| 3.1.e Giường gấp |
| 1850 x 650 x 450 | ||||
| 3.1.g Giường trèo |
| 1800 x 600 x 400 | ||||
| 3.2. Đi văng mềm |
| 2000x750x500x950 | ||||
| 3.3 Bàn 3.3.a Bàn viết |
| 1000 x 650 x 760 | ||||
| 3.3.b Bàn hàng hải 3.3.c Bàn ăn |
| 2400 x 1000 x 900 | ||||
| 3.3.d Bàn xếp |
| 1900 x 680 x 760 2400 x 689 x 760 (1500¸2500) x 550 x 760 | ||||
| 3.4 Ghế băng, ghế bành, ghế đẩu 3.4.a Ghế băng, 3.4.b Ghế băng xếp (rời) |
| (1500¸2500) x 295 x 450 (1500¸2500) x 250 x 450 | ||||
| 3.4.c Ghế băng nhà tắm |
| …450…500 | ||||
| 3.4.d Ghế tựa cứng |
| 445 x 440 x 450 x 900 | ||||
| 3.4.e Ghế rời |
| 400 x 480 x 900 | ||||
| 3.4.g Ghế đẩu |
| 450 x 490 x 470 | ||||
| 3.4.h Ghế đẩu rời |
| 450 x 480 x 450 | ||||
| 3.4.l Ghế bành xoay (quay) |
| 430 x 430 x 800 | ||||
| 3.4.k Ghế bành mềm |
| 600 x 450 x 450 x 850 (600 x 550 x 400 x 935) | ||||
| 3.5 Tủ 3.5.a Tủ đựng áo quần 1 người |
|
| ||||
| 3.5.b Tủ đựng áo quần 2 người |
|
| ||||
| 3.5.c Tủ đựng áo quần có kính |
|
| ||||
| 3.6 Trang bị sinh hoạt 3.6.a Chậu rửa |
| |||||
| 3.6.b Chậu rửa có tủ |
| |||||
| 3.6.c Chậu rửa tập thể |
| |||||
| 3.6.d Vòi tắm |
| |||||
| 3.6.e Chậu tắm |
| |||||
| 3.6.g Vòi chọn nước nóng lạnh |
| |||||
| 4. THIẾT BỊ CÓ SẴN | ||||||
| 4.1 Bít thẳng đứng |
| |||||
| 4.2 Sô ma |
| |||||
| 4.3 Sô ma có con lăn |
| |||||
| 4.4 Xích |
| |||||
| 4.5 Rào bảo hiểm |
| |||||
| 4.6 Lưới chắn |
| |||||
| 4.7 Lỗ thoát nước |
| |||||
| 4.8 Thông gió 4.8.a Hình nấm 4.8.b Hình toa 4.8.c Hình mặt khỉ 4.8.d Kín nước |
| |||||
| 5. CỬA SỔ MẠN TÀU, CỬA RA VÀO | ||||||
| 5.1 Cửa sổ tròn mạn tàu |
| |||||
| 5.2 Lỗ khoét ở vách |
| |||||
| 5.3 Cửa ra vào 5.3.a 1 cánh mở 1 phía phải trái (Nếu kín nước thì thêm chữ K như chỗ ở hình vẽ) |
| |||||
| 5.3.b 1 cánh mở 2 phía |
| |||||
| 5.3.c Hai cánh mở 1 phía |
| |||||
| 5.3.d Hai cánh mở 2 phía |
| |||||
| 5.3.e Cửa lùa |
| |||||
| 5.3.g Cửa lùa mở lên |
| |||||
| 5.3.h Cửa lùa mở ngang |
| |||||
| 5.4 Sàn 5.4.a Gỗ |
| |||||
| 5.4.b Gỗ có thanh ngang |
| |||||
| 5.4.c Sàn khoang máy |
| |||||
| 5.4.d Chân song |
| |||||
| 5.5 Các két 5.5.a Cố định |
| |||||
| 5.5.b Rời |
| |||||
| 5.6 Tấm rời |
| |||||
| 5.7 Thoát khỏi |
| |||||
| 5.8 Loại ống khói (không phải thông gió) |
| |||||
| 5.9 Bảng điện |
| |||||
| 5.10 Bảng điện chính |
| |||||
- 1 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 23:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Sản phẩm và các phần cấu thành của sản phẩm
- 2 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 24:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 25:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 26:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Ký hiệu các bản vẽ tàu cá và tài liệu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 28:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu bằng chữ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 29:1974 về bản vẽ tàu cá - Vị trí các đường lý thuyết trên bản vẽ kết cấu tàu thép
- 7 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 30:1974 về bản vẽ tàu cá - Đường nét trên bản vẽ tàu thép
- 8 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 31:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước thép cán và thép hình
- 1 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 23:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Sản phẩm và các phần cấu thành của sản phẩm
- 2 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 24:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 25:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 26:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Ký hiệu các bản vẽ tàu cá và tài liệu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 28:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu bằng chữ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 29:1974 về bản vẽ tàu cá - Vị trí các đường lý thuyết trên bản vẽ kết cấu tàu thép
- 7 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 30:1974 về bản vẽ tàu cá - Đường nét trên bản vẽ tàu thép
- 8 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 31:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước thép cán và thép hình











































































