Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974

Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về các ký hiệu quy ước sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật tàu cá, cụ thể tập trung vào hệ thống trang thiết bị trên tàu. Đây là tiêu chuẩn nền tảng giúp thống nhất ngôn ngữ đồ họa kỹ thuật giữa các đơn vị thiết kế, cơ sở đóng tàu, cơ quan đăng kiểm và các bên liên quan trong ngành thủy sản tại Việt Nam.

Thông tin tổng quan về văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước cho trang thiết bị.
  • Ký hiệu tiêu chuẩn: 58 TCN 32:1974.
  • Đối tượng điều chỉnh: Các ký hiệu quy ước, biểu tượng đồ họa của các trang thiết bị được thể hiện trên bản vẽ thiết kế, bản vẽ hoàn công của tàu cá.

Nội dung cốt lõi và định hướng kỹ thuật của tiêu chuẩn

Dựa trên tính chất và phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn ngành về ký hiệu quy ước trang thiết bị tàu cá, các nội dung trọng tâm bao gồm:

  • Thống nhất hệ thống ký hiệu đồ họa: Quy định chi tiết các hình vẽ quy ước cho từng loại trang thiết bị trên tàu cá, bao gồm thiết bị hàng hải, thiết bị khai thác thủy sản (tời kéo lưới, cần cẩu, trang bị thu lưới), thiết bị cứu sinh, cứu hỏa và các trang thiết bị động lực phụ trợ khác.
  • Nguyên tắc thể hiện trên bản vẽ: Hướng dẫn cách thức biểu diễn các ký hiệu về kích thước tỷ lệ, chiều hướng lắp đặt và vị trí tương đối của trang thiết bị trên các bản vẽ bố trí chung (General Arrangement) và bản vẽ chi tiết.
  • Yêu cầu về tính rõ ràng và đơn giản: Các ký hiệu quy ước được thiết kế tối giản nhưng đảm bảo tính trực quan, giúp người đọc bản vẽ dễ dàng nhận biết, tránh nhầm lẫn trong quá trình thi công đóng mới hoặc sửa chữa tàu.

Vai trò và ý nghĩa thực tiễn

Tiêu chuẩn 58 TCN 32:1974 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình thiết kế và đọc bản vẽ kỹ thuật tàu cá. Việc áp dụng thống nhất các ký hiệu quy ước giúp nâng cao hiệu quả làm việc của các kỹ sư vỏ tàu và thiết bị, hạn chế tối đa các sai sót kỹ thuật trong quá trình chuyển giao từ bản vẽ thiết kế sang thi công thực tế tại các nhà máy đóng tàu.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

58 TCN 32 - 74

BẢN VẼ TÀU CÁ

KÝ HIỆU QUY ƯỚC CHO TRANG THIẾT BỊ

1. Tiêu chuẩn này quy định ký hiệu quy ước cho các trang thiết bị trên bản vẽ tàu cá trong ngành thủy sản.

2. Tên gọi, cách vẽ đơn giản quy ước cho các trang thiết bị trên bản vẽ tàu cá quy định trong bảng sau:

1. LỖ KHOÉT, MIỆNG

Tên gọi

Vẽ đơn giản

Ghi chú

1.1 Lỗ khoét ở các mặt boong miệng bằng giếng máy

Mặt bằng

Mặt bên

Mặt ngang

Kích thước biểu diễn theo tỷ lệ bản vẽ

Tại mặt boong

Dưới mặt boong

Trên mặt boong

1.2 Miệng tròn hoặc lượn trên boong tàu hay vách thành

như trên

1.3 Miệng tròn hoặc lượng

như trên

1.4 Lối đi lại

1.4.a Thang nghiêng

như trên

(Mũi tên chỉ hướng mở cửa)

1.4.b Thang đứng

như trên

1.4.c Giếng

như trên

1.5 Cửa ánh sáng

như trên

như trên

1.6 Giếng

1.6.a Lên xuống

Kích thước biểu diễn theo tỷ lệ bản vẽ

1.6.b Thông gió

như trên

1.6.c Thông gió cong

như trên

1.7 Lên xuống có cửa

như trên

2. CẦU THANG

Tên gọi

Vẽ đơn giản

2.1 Thang nghiêng

2.1.a Xuống

2.1.b Lên

2.1.c Thang lên ở phía trên thang xuống

2.1.d Lên và xuống

2.1.e Phía ngoài

2.2 Thang đứng

2.2.a Phía ngoài

2.2.b Thang ngoặc

2.2.c Xuống phía trong

2.2.d Lên phía trong

2.3. Cửa xuống cầu thang

3. THIẾT BỊ KHOANG Ở

Tên gọi

Vẽ đơn giản

Ví dụ

Kích thước thật (l x b x h)

3.1 Giường

3.1.a Giường gỗ 1 tầng

2200 x 790 x 500

(1900 x 700 x 500

3.1.b Giường gỗ 2 tầng

 

3.1.c Giường thép 1 tầng

3.1.d Giường thép 2 tầng

1800 x 650 x 450

(1850 x 550 x 390)

3.1.e Giường gấp

1850 x 650 x 450

3.1.g Giường trèo

1800 x 600 x 400

3.2. Đi văng mềm

2000x750x500x950

3.3 Bàn

3.3.a Bàn viết

1000 x 650 x 760

3.3.b Bàn hàng hải

3.3.c Bàn ăn

2400 x 1000 x 900

3.3.d Bàn xếp

1900 x 680 x 760

2400 x 689 x 760

(1500¸2500) x 550 x 760

3.4 Ghế băng, ghế bành, ghế đẩu

3.4.a Ghế băng,

3.4.b Ghế băng xếp (rời)

(1500¸2500) x 295 x 450

(1500¸2500) x 250 x 450

3.4.c Ghế băng nhà tắm

…450…500

3.4.d Ghế tựa cứng

445 x 440 x 450 x 900

3.4.e Ghế rời

400 x 480 x 900

3.4.g Ghế đẩu

450 x 490 x 470

3.4.h Ghế đẩu rời

450 x 480 x 450

3.4.l Ghế bành xoay (quay)

430 x 430 x 800

3.4.k Ghế bành mềm

600 x 450 x 450 x 850

(600 x 550 x 400 x 935)

3.5 Tủ

3.5.a Tủ đựng áo quần 1 người

 

3.5.b Tủ đựng áo quần 2 người

 

3.5.c Tủ đựng áo quần có kính

 

3.6 Trang bị sinh hoạt

3.6.a Chậu rửa

3.6.b Chậu rửa có tủ

3.6.c Chậu rửa tập thể

3.6.d Vòi tắm

3.6.e Chậu tắm

3.6.g Vòi chọn nước nóng lạnh

4. THIẾT BỊ CÓ SẴN

4.1 Bít thẳng đứng

4.2 Sô ma

4.3 Sô ma có con lăn

4.4 Xích

4.5 Rào bảo hiểm

4.6 Lưới chắn

4.7 Lỗ thoát nước

4.8 Thông gió

4.8.a Hình nấm

4.8.b Hình toa

4.8.c Hình mặt khỉ

4.8.d Kín nước

5. CỬA SỔ MẠN TÀU, CỬA RA VÀO

5.1 Cửa sổ tròn mạn tàu

5.2 Lỗ khoét ở vách

5.3 Cửa ra vào

5.3.a 1 cánh mở 1 phía phải trái

(Nếu kín nước thì thêm chữ K như chỗ ở hình vẽ)

5.3.b 1 cánh mở 2 phía

5.3.c Hai cánh mở 1 phía

5.3.d Hai cánh mở 2 phía

5.3.e Cửa lùa

5.3.g Cửa lùa mở lên

5.3.h Cửa lùa mở ngang

5.4 Sàn

5.4.a Gỗ

5.4.b Gỗ có thanh ngang

5.4.c Sàn khoang máy

5.4.d Chân song

5.5 Các két

5.5.a Cố định

5.5.b Rời

5.6 Tấm rời

5.7 Thoát khỏi

5.8 Loại ống khói

(không phải thông gió)

5.9 Bảng điện

5.10 Bảng điện chính

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước cho trang thiết bị

Số hiệu: 58TCN32:1974
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/1974
Nơi ban hành: Tổng cục Thủy sản
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 về bản vẽ tàu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký