Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 30:1974
Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 30:1974 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định chi tiết về các loại đường nét sử dụng trên bản vẽ kỹ thuật của tàu cá vỏ thép. Tiêu chuẩn này đóng vai trò nền tảng trong việc thống nhất hóa ngôn ngữ đồ họa kỹ thuật, đảm bảo tính chính xác, đồng bộ và dễ hiểu giữa các khâu thiết kế, chế tạo, thi công và nghiệm thu tàu cá bằng thép tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các nguyên tắc chung và quy chuẩn kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống đường nét trên bản vẽ tàu thép, cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Quy định bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn đối với tất cả các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác thiết kế, đóng mới, sửa chữa, cải hoán và đăng kiểm tàu cá vỏ thép. Điều này giúp đồng bộ hóa toàn bộ hệ thống hồ sơ bản vẽ kỹ thuật ngành đóng tàu cá trên phạm vi cả nước.
- Quy chuẩn về các loại đường nét (Điều 2): Định nghĩa và phân loại cụ thể các nét vẽ cơ bản được phép sử dụng trên bản vẽ tàu thép. Các loại nét bao gồm nét liền đậm (biểu diễn đường bao thấy, cạnh thấy), nét liền mảnh (đường kích thước, đường gióng, đường gạch mặt cắt), nét đứt (biểu diễn đường bao khuất, cạnh khuất), và nét chấm gạch mảnh (biểu diễn đường tâm, trục đối xứng).
- Quy định về chiều dày nét vẽ (Điều 3): Xác định tỷ lệ tương quan về chiều dày giữa các nhóm nét vẽ khác nhau trên cùng một bản vẽ. Việc kiểm soát chiều dày nét vẽ nhằm đảm bảo độ tương phản trực quan rõ nét, giúp bản vẽ không bị nhòe hoặc mất chi tiết khi thu nhỏ, phóng to hoặc in ấn.
- Nguyên tắc biểu diễn đặc thù trên bản vẽ tàu thép (Điều 4): Hướng dẫn phương pháp thể hiện các kết cấu đặc trưng của tàu thép như các mối liên kết hàn, các tấm tôn bao, cơ cấu khỏe, cơ cấu thường và các chi tiết phi tiêu chuẩn khác. Quy định này giúp người đọc bản vẽ nhận biết chính xác vị trí và tính chất của từng cơ cấu liên kết trên thân tàu.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc ban hành và áp dụng nghiêm túc tiêu chuẩn 58 TCN 30:1974 mang lại nhiều giá trị thực tiễn quan trọng cho ngành đóng tàu cá:
- Tránh sai sót trong thi công: Sự rõ ràng và thống nhất trong cách thể hiện đường nét giúp công nhân kỹ thuật tại các nhà máy đóng tàu hiểu đúng ý đồ của kỹ sư thiết kế, giảm thiểu tối đa các sai sót kỹ thuật gây lãng phí vật tư.
- Chuẩn hóa công tác quản lý: Tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng nhất cho các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị đăng kiểm tiến hành thẩm định, phê duyệt thiết kế và kiểm tra chất lượng sản phẩm một cách khách quan, chính xác.
- Nâng cao năng lực kỹ thuật: Góp phần xây dựng tác phong làm việc khoa học, chuẩn hóa quy trình công nghệ đóng tàu cá vỏ thép tại Việt Nam theo hướng hiện đại và chuyên nghiệp.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
58 TCN 30 - 74
BẢN VẼ TÀU CÁ
ĐƯỜNG NÉT TRÊN BẢN VẼ TÀU THÉP
1. Tiêu chuẩn này quy định các loại đường nét và những ứng dụng cơ bản trên bản vẽ của tất cả các loại tàu cá có thân bằng thép.
Các bản vẽ cơ khí ứng dụng TCVN 8 - 63.
2. Tên, cách vẽ của các loại đường nét dùng trên bản vẽ tàu cá quy định trong bảng 1.
3. Ứng dụng cơ bản và bề rộng của các loại đường nét quy định trong bảng 2. Ví dụ ứng dụng các loại đường nét xem các hình từ 1 - 3.
Trong bảng 2 : b là bề rộng của nét liền ứng dụng nó làm đường bao thấy, giao tuyến thấy.
4. Tùy theo độ lớn, độ phức tạp của hình vẽ hoặc tùy theo yêu cầu sử dụng và khuôn khổ bản vẽ mà chọn bề rộng b của nét liền từ 0,6 - 1,5 mm.
5. Bề rộng của các loại nét cần thống nhất đối với tất cả các hình biểu diễn trong cùng một bản vẽ có cùng tỷ lệ.
6. Hai đầu của nét chấm gạch là những đoạn gạch.
Chú thích: Tiêu chuẩn này được xây dựng dựa trên cơ sở TCVN 8 - 74.
Bảng 1
| Tên | Nét vẽ |
| 1. Nét liền | ____________ |
| 2. Nét đứt |
|
| 3. Nét chấm gạch |
|
| 4. Nét châm chấm gạch |
|
| 5. Nét lượn |
|
Bảng 2
| Phạm vi ứng dụng | Nét vẽ | Bề rộng | Ví dụ | |
| A. Bản vẽ và sơ đồ (có tỷ lệ 1 : 20 và nhỏ hơn) | ||||
| 1. Kết cấu chính Sườn Xà ngang boong Trụ Thanh đứng v…v… | Phía thấy | Nét chấm gạch
| b/2 |
HÌNH 1 |
| Phía khuất | Nét đứt
| b/2 | ||
| 2. Các dầm ghép Xà dọc boong Xà ngang boong khung Sườn khung Xà dọc mạn Trụ khung v…v… | Phía thấy | Nét chấm chấm gạch
| B |
HÌNH 2 |
| Phía khuất | Nét chấm gạch
| B | ||
| 3. Các kết cấu sau đây: Vách ngăn Boong Boong cụt Đà dọc đáy Đà ngang đáy | Phía thấy | Nét liền
| b/2 |
|
| Phía khuất | Nét đứt
| b/2 | ||
| 4. Các kết cấu thép bị cắt. Thép vỏ bị cắt | Phía thấy | Nét liền
| 1,5 b |
HÌNH 3 |
| Phía khuất | Nét đứt
| 1,5 b | ||
| B. Bản vẽ lý thuyết | ||||
| 1. Đường mạng lưới Đường cắt dọc Đường nước Đường sườn | Nét liền
| 0,1 ¸ 0,2 mm |
| |
| 2. Đường cắt dọc giữa | Nét liền
| 0,2 ¸ 0,3 mm |
| |
| 3. Đường cắt dọc giữa | Nét chấm gạch
| 0,1 ¸ 0,2 mm |
| |
| 4. Đường kiểm tra | Nét chấm gạch
| 0,2 ¸ 0,3 mm |
| |
| C. Bản vẽ khai triển vỏ | ||||
| 1. Sườn bình thường | Nét chấm gạch
| b/2 |
| |
| 2. Sườn khung | 2 Nét đứt
| b/2 |
| |
| 3. Đường nước thiết kế hoặc đường nước tải | Nét chấm gạch
| 1,5 b |
| |
| D. Các loại đường khác | ||||
| 1. Đường cơ bản Đường phụ (đường đóng kích thước). Đường biểu diễn lớp cách nhiệt. | Nét liền
| 0,2 ¸ 0,3 mm |
| |
| 2. Đường cắt dọc giữa Đường tim | Nét chấm gạch
| 0,2 ¸ 0,3 mm |
| |
- 1 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 23:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Sản phẩm và các phần cấu thành của sản phẩm
- 2 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 24:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 25:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 26:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Ký hiệu các bản vẽ tàu cá và tài liệu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 27:1974 về bản vẽ tàu cá - Tỷ lệ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 28:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu bằng chữ
- 7 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 29:1974 về bản vẽ tàu cá - Vị trí các đường lý thuyết trên bản vẽ kết cấu tàu thép
- 8 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 31:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước thép cán và thép hình
- 9 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước cho trang thiết bị
- 1 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 23:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Sản phẩm và các phần cấu thành của sản phẩm
- 2 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 24:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 25:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 26:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Ký hiệu các bản vẽ tàu cá và tài liệu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 27:1974 về bản vẽ tàu cá - Tỷ lệ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 28:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu bằng chữ
- 7 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 29:1974 về bản vẽ tàu cá - Vị trí các đường lý thuyết trên bản vẽ kết cấu tàu thép
- 8 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 31:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước thép cán và thép hình
- 9 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 32:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước cho trang thiết bị



