Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-4-1:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-4-1:2014 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60264-4-1:2009) quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với bao gói của dây quấn. Cụ thể, phần này tập trung vào các phương pháp thử dành cho ống quấn dây phân phối được sản xuất từ vật liệu nhiệt dẻo, nhằm đảm bảo chất lượng và độ bền của bao gói trong quá trình vận chuyển và phân phối dây quấn.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên thiết lập nền tảng pháp lý, phạm vi và các nguyên tắc kỹ thuật cơ bản cho toàn bộ tiêu chuẩn:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng - Xác định rõ đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn là các ống quấn dây phân phối được làm từ vật liệu nhiệt dẻo dùng để chứa và vận chuyển dây quấn. Tiêu chuẩn này đưa ra các phương pháp thử nghiệm cụ thể để đánh giá đặc tính cơ lý và độ bền của ống quấn dưới tác động của các điều kiện môi trường và lực cơ học thực tế.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn - Quy định các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan được áp dụng song song. Các tài liệu viện dẫn này là căn cứ không thể tách rời để thực hiện chính xác các quy trình thử nghiệm và đánh giá kết quả đối với vật liệu nhiệt dẻo.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa - Làm rõ các khái niệm chuyên ngành được sử dụng trong tiêu chuẩn, bao gồm định nghĩa về ống quấn dây phân phối, vật liệu nhiệt dẻo, các thông số kích thước hình học và các thuật ngữ liên quan đến lỗi kỹ thuật hoặc biến dạng của ống quấn trong quá trình thử nghiệm.
- Điều 4: Yêu cầu chung đối với phương pháp thử - Thiết lập các điều kiện tiêu chuẩn về môi trường thử nghiệm (như nhiệt độ, độ ẩm), quy trình chuẩn bị mẫu thử trước khi tiến hành đo lường, và các yêu cầu cơ bản đối với thiết bị thử nghiệm nhằm đảm bảo tính chính xác, khách quan và khả năng tái lập của kết quả thử nghiệm.
Ý nghĩa của việc áp dụng tiêu chuẩn
Việc tuân thủ các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 10520-4-1:2014 giúp các đơn vị sản xuất, kiểm định và sử dụng bao gói dây quấn có một hệ thống quy chuẩn thống nhất. Điều này không chỉ giúp kiểm soát chặt chẽ chất lượng của ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo, hạn chế rủi ro hư hỏng dây quấn trong chuỗi cung ứng, mà còn tạo thuận lợi cho hoạt động giao thương quốc tế nhờ sự tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn IEC.
BAO GÓI CỦA DÂY QUẤN - PHẦN 4-1: PHƯƠNG PHÁP THỬ - ỐNG QUẤN DÂY PHÂN PHỐI LÀM TỪ VẬT LIỆU NHIỆT DẺO
Packaging of winding wires - Part 4-1: Methods of test - Delivery spools made from thermoplastic material
Lời nói đầu
TCVN 10520-4-1:2014 hoàn toàn tương đương với IEC 60264-4-1:2009;
TCVN 10520-4-1:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này nằm trong bộ TCVN 10520 (IEC 60264), là một trong dãy tiêu chuẩn đề cập đến bao gói của dây quấn. Trong dãy có ba nhóm:
1) Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm (TCVN 7917 (IEC 60851));
2) Quy định đối với loại dây quấn cụ thể (TCVN 7675 (IEC 60317));
3) Bao gói của dây quấn (TCVN 10520 (IEC 60264)).
Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10520 (IEC 60264) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
1) TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, amd 1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
2) TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Kích thước cơ bản
3) TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
4) TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
5) TCVN 10520-3-1:2014 (IEC 60264-3-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 3-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản
6) TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
7) TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
8) TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản của vật chứa ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
9) TCVN 10520-3-5:2014 (IEC 60264-3-5:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-5: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với vật chứa ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo
10) TCVN 10520-4-1:2014 (IEC 60264-4-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 4-1: Phương pháp thử - Ống quấn dây phân phối làm từ vật liệu nhiệt dẻo
11) TCVN 10520-4-2:2014 (IEC 60264-4-2:1992, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 4-2: Phương pháp thử - Vật chứa làm từ vật liệu nhiệt dẻo dùng cho ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
12) TCVN 10520-5-1:2014 (IEC 60264-5-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 5-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón - Kích thước cơ bản
13) TCVN 10520-5-2:2014 (IEC 60264-5-2:2001), Bao gói của dây quấn - Phần 5-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
BAO GÓI CỦA DÂY QUẤN - PHẦN 4-1: PHƯƠNG PHÁP THỬ - ỐNG QUẤN DÂY PHÂN PHỐI LÀM TỪ VẬT LIỆU NHIỆT DẺO
Packaging of winding wires - Part 4-1: Methods of test - Delivery spools made from thermoplastic material
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử đối với ống quấn dây phân phối làm từ vật liệu nhiệt dẻo để xác định sự phù hợp với các yêu cầu tính năng đã thiết lập cho các đặc tính của chúng.
2. Lưu ý chung về phương pháp thử
Nếu không có quy định nào khác, tất cả các thử nghiệm phải được thực hiện trong phạm vi nhiệt độ từ 15 oC đến 35 oC và độ ẩm tương đối từ 45 % đến 75 %.
Trong trường hợp có nghi ngờ, ống quấn dây phải được ổn định trước ở nhiệt độ (23 ± 2) oC trong 24 h.
3. Sự không đều của ống quấn dây
Bề mặt và kết cấu phải được kiểm tra bằng mắt.
Nhãn ống quấn dây phải được kiểm tra bằng mắt.
Khối lượng ống quấn dây phải được đo bằng thiết bị có khả năng xác định khối lượng với độ chính xác được quy định trong yêu cầu kỹ thuật liên quan.
Kích thước ống quấn dây phải được kiểm tra bằng cách sử dụng dụng cụ đo tiêu chuẩn.
Sai lệch thực của bề mặt bên trong của các mặt bích và của bề mặt tang quấn ống quấn dây phải được xác định bằng cơ cấu đo thể hiện ở Hình 1.
Ống quấn dây phải được ổn định trong thời gian 4 h trong lò có lưu thông không khí cưỡng bức ở nhiệt độ quy định trong yêu cầu kỹ thuật liên quan.
Ống quấn dây được để nguội về nhiệt độ phòng trước khi kiểm tra kích thước như quy định ở Điều 6 rồi thực hiện kiểm tra sai lệch thực ở Điều 7.
9.1. Ở điều kiện môi trường xung quanh bình thường
Sau khi ổn định ống quấn dây trong thời gian tối thiểu là 24 h ở nhiệt độ (20 ± 5) oC, ống quấn dây được thử nghiệm trong thiết bị như thể hiện ở Hình 2.
Vì lý do thực tế, búa phải được thả rơi xuống các mặt bích như chỉ ra trong Hình 3a (ống quấn dây có tang quấn hình trụ) hoặc Hình 3b (ống quấn dây có tang quấn hình côn) hoặc Hình 3c (ống quấn dây có tang quấn hình trụ có mặt bích hình nón). Búa phải là một trụ đặc có đường kính tối thiểu là 40 mm. Bề mặt đập vào mặt bích phải phẳng và nhẵn.
9.2. Ở nhiệt độ thấp
Ống phải được ổn định trong thời gian 24 h ở nhiệt độ quy định trong yêu cầu kỹ thuật liên quan. Sau khi ổn định, ống quấn dây được thử nghiệm trong vòng 10 min trong thiết bị như thể hiện trên Hình 2.
Ống quấn dây phải chịu thử nghiệm biến dạng ở trạng thái “như được giao” ở nhiệt độ (20 ± 5) oC, sử dụng máy kéo được trang bị thích hợp. Mặt bích của ống quấn dây phải được kẹp bằng các gá kẹp như thể hiện trên Hình 4. Các đĩa nửa ở từng gá kẹp phải tiếp xúc với bề mặt của hai phía của từng mặt bích. Khe hở giữa đĩa và tang quấn ống quấn dây khi sử dụng Hình 4a phải là (1,5 ± 0,5) mm.
Khi sử dụng Hình 4b, khe hở giữa đĩa và tang quấn ống quấn dây phải là (0,5
) mm.
Khi sử dụng Hình 4c cho ống quấn dây có tang quấn hình trụ hoặc hình côn có một mặt bích hình nón thì khe hở giữa đĩa và tang quấn ống quấn dây dùng cho mặt bích dẹt là (1,5
) mm và mặt bích hình nón là (0,5
) mm.
Các mép của đĩa không được sắc. Thử nghiệm biến dạng phải được thực hiện với tốc độ kéo giãn ban đầu từ 10 mm/min đến 15 mm/min đến tải quy định.
Sau khi đạt đến tải quy định, ống quấn dây vẫn phải chịu tải trong 30 min.
Nếu sử dụng Hình 4a thì sau đó phải đo khoảng cách giữa các đĩa nửa dọc theo tang quấn ống quấn dây.
Nếu sử dụng Hình 4b hoặc 4c thì dỡ tải cho ống quấn dây rồi sau đó, đo khoảng cách sau 60 min.
11. Thử độ mềm dẻo của mặt bích
11.1. Ống quấn dây có mặt bích dẹt
Thử nghiệm được thực hiện theo Điều 10 vơi các đĩa nửa được thể hiện như Hình 5.
Đường kính trong của các đĩa nửa phải là (94 ± 0,2) % đường kính của các mặt bích.
Sau khi đạt đến tải quy định, ống quấn dây vẫn phải chịu tải trong 30 min. Sau đó, đo khoảng cách giữa các mặt bích tại đường kính trong của các đĩa nửa của ống quấn dây đã chịu ứng suất.
Sau 60 min từ khi bỏ tải, đo lại khoảng cách giữa các mặt bích tại cùng vị trí như trước.
11.2. Ống quấn dây có mặt bích hình nón
Từng mặt bích hình nón phải được thử nghiệm. Mặt bích phải được đặt giữa hai bộ phận cố định như trên Hình 6.
Kích thước “a” của các bộ phận cố định phải bằng 0,3 lần đường kính mặt bích và kích thước “r” của các bộ phận cố định phải bằng hai lần đường kính mặt bích. Mặt bích phải được ép lại với tốc độ 50 mm/min.
Đo lực cần để giảm đường kính mặt bích 4 %, 8 % và 14 %.

Hình 1 - Cơ cấu đo sai lệch thực

Hình 2 - Thiết bị thử va đập trên mặt bích

Hình 3a - Ống quấn dây có tang quấn hình trụ

Hình 3b - Ống quấn dây có tang quấn hình côn

Hình 3c - Ống quấn dây có tang quấn hình trụ có mặt bích hình nón
Hình 3 - Cơ cấu cố định để giữ ống quấn dây (chi tiết của Hình 2)

Hình 4a - Ống quấn dây có tang quấn hình trụ

Hình 4b - Ống quấn dây có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón

Hình 4c - Ống quấn dây có tang quấn hình trụ có một mặt bích hình nón
Hình 4 - Gá kẹp thử kéo dùng cho thử nghiệm biến dạng

Hình 5 - Gá kẹp thử kéo dùng cho thử nghiệm độ mềm dẻo (mặt bích dẹt)

Hình 6 - Gá kẹp thử ép dùng cho thử nghiệm độ mềm dẻo (mặt bích hình nón)
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1. Phạm vi áp dụng
2. Lưu ý chung về thử nghiệm
3. Sự không đều của ống quấn dây
4. Ghi nhãn ống quấn dây
5. Khối lượng
6. Kích thước ống quấn dây
7. Sai lệch thực
9. Thử nghiệm nhiệt độ cao
9. Thử va đập trên mặt bích
10. Biến dạng khi có tải
11. Thử độ mềm dẻo của mặt bích
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7917-1:2008 (IEC 60851-1 : 1996, AMD 1: 2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: Yêu cầu chung
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7917-2:2008 (IEC 60851 -2:1997/Amd. 2:2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Xác định kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-6:2008 (IEC 60851-6:1996/ Amd 1: 1997, Amd 2: 2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 6: Đặc tính nhiệt
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-5:2008 (IEC 60851-5:2004) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 5: Đặc tính điện
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1 : 2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-4:2008 (IEC 60851-4: 2005) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hoá
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-3:2008 (IEC 60851-3: 1997, Amd 2:2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 3: Đặc tính cơ
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, With Amendment 1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Kích thước cơ bản
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-1:2014 (IEC 60264-3-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản của vật chứa ông quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-5:2014 (IEC 60264-3-5:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-5: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với vật chứa ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4305:1992 về Dây điện từ PVF
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5117:1990 (ISO 6590:1983) về Bao gói - Bao đựng bằng giấy - Thuật ngữ và kiểu
- 1 Quyết định 3660/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7917-1:2008 (IEC 60851-1 : 1996, AMD 1: 2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: Yêu cầu chung
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7917-2:2008 (IEC 60851 -2:1997/Amd. 2:2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Xác định kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-6:2008 (IEC 60851-6:1996/ Amd 1: 1997, Amd 2: 2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 6: Đặc tính nhiệt
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-5:2008 (IEC 60851-5:2004) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 5: Đặc tính điện
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1 : 2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-4:2008 (IEC 60851-4: 2005) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hoá
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4305:1992 về Dây điện từ PVF
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-3:2008 (IEC 60851-3: 1997, Amd 2:2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 3: Đặc tính cơ
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5117:1990 (ISO 6590:1983) về Bao gói - Bao đựng bằng giấy - Thuật ngữ và kiểu
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, With Amendment 1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Kích thước cơ bản
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-1:2014 (IEC 60264-3-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản của vật chứa ông quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-5:2014 (IEC 60264-3-5:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-5: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với vật chứa ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo