Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 quy định về kích thước cơ bản của dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng dùng để gia công rãnh then. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kích thước hình học, đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và chất lượng của dụng cụ cắt gọt trong quá trình sản xuất và sử dụng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại dao phay ngón có phần cắt được gắn mảnh hợp kim cứng, chuyên dụng cho việc gia công các loại rãnh then trên chi tiết máy.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân, nhà xưởng và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, kiểm tra chất lượng và sử dụng dụng cụ cắt gọt kim loại tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình các thông số hình học và kích thước danh nghĩa của dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng nhằm tối ưu hóa quá trình cắt gọt:
- Phân loại kiểu chuôi dao: Tiêu chuẩn phân định rõ ràng các kết cấu chuôi dao bao gồm chuôi trụ và chuôi côn (thường là côn Morse). Việc phân loại này giúp người sử dụng dễ dàng lựa chọn loại dao phù hợp với hệ thống gá kẹp trên các dòng máy phay khác nhau.
- Kích thước đường kính danh nghĩa (d): Xác định dải đường kính tiêu chuẩn của dao phay tương ứng với kích thước tiêu chuẩn của rãnh then cần gia công. Dung sai đường kính được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo độ chính xác của mối ghép then sau khi gia công.
- Chiều dài phần cắt (l) và chiều dài toàn bộ (L): Quy định tỷ lệ kích thước hình học tối ưu giữa chiều dài làm việc và tổng chiều dài của dao. Sự cân đối này nhằm đảm bảo độ cứng vững của dụng cụ, giảm thiểu hiện tượng rung động và tránh mẻ mảnh hợp kim cứng khi chịu lực cắt lớn.
- Yêu cầu về vật liệu thân dao và mảnh hợp kim: Thân dao phải được chế tạo từ thép kết cấu có độ bền cao, trong khi phần cắt sử dụng các mác hợp kim cứng phù hợp (như nhóm hợp kim hệ vonfram-coban hoặc titan-vonfram-coban) tùy thuộc vào vật liệu phôi gia công là thép, gang hay kim loại màu.
Việc tuân thủ TCVN 3961:1984 giúp các đơn vị sản xuất cơ khí chuẩn hóa quy trình chế tạo dụng cụ, nâng cao năng suất và kéo dài tuổi thọ của dao phay. Đây cũng là cơ sở kỹ thuật pháp lý quan trọng phục vụ công tác kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm khi nghiệm thu hoặc thực hiện các giao dịch thương mại trong nước và quốc tế.
TCVN 3961:1984
DAO PHAY NGÓN GẮN MẢNH HỢP KIM CỨNG ĐỂ GIA CÔNG RÃNH THEN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
End keyway mills with carbide tipped blades - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3961:1984 do Trường đại học Bách khoa Hà Nội biên soạn - Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp đề nghị ban hành,Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
DAO PHAY NGÓN GẮN MẢNH HỢP KIM CỨNG ĐỂ GIA CÔNG RÃNH THEN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
End keyway mills with carbide tipped blades - Basic dimensions
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng dạng TA* hoặc dạng UA* có chuôi trụ và chuôi côn dùng để gia công rãnh then.
* Hình dạng và kích thước mảnh hợp kim cứng dạng TA được giới thiệu ở phần phụ lục TCVN 3960:1984, dạng UA ở phần phụ lục tiêu chuẩn này.
1. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi trụ phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
mm
| d | d1 | I | L | Rmax |
| 10 | 10 | 12 | 62 | 0,3 |
| 12 | 12 | 16 | 73 | |
| 14 | ||||
| 16 | 16 | 76 | ||
| 18 | 19 | 79 | ||
| 20 | 20 | 85 | 0,5 | |
| 22 | ||||
| 25 | 25 | 22 | 98 |
CHÚ THÍCH: Cho phép chế tạo dao phay có cạnh vát e x 45o, khi đó e = R.
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi trụ gắn mảnh hợp kim cứng dạng TA có d = 10 mm, I = 12 mm, L = 62 mm:
Dao phay ngón TA.10 TCVN 3960:1984.
2. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi côn phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 2 và trong Bảng 2.

Hình 2
Bảng 2
mm
| d | I | L | Côn Moóc | Rmax |
| 12 | 16 | 86 | 1 | 0,3 |
| 101 | 2 | |||
| 14 | 86 | 1 | ||
| 16 | 101 | 2 | ||
| 18 | 19 | 104 | 0,5 | |
| 20 | 121 | 3 | ||
| 22 | 104 | 2 | ||
| 22 | 121 | 3 | ||
| 25 | 22 | 124 | ||
| 28 | ||||
| 32 | 147 | 4 | ||
| 36 | 25 | 127 | 3 | 0,8 |
| 40 | 150 | 4 |
CHÚ THÍCH: Cho phép chế tạo dao phay có cạnh vát e x 45o, khi đó e = R.
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi gắn mảnh hợp kim cứng dạng UA có d = 12 mm, I = 16 mm, L = 86 mm, côn Moóc 1:
Dao phay ngón UA 1.12 TCVN 3960:1984.
Phụ lục
Hình dạng và kích thước mảnh hợp kim cứng dạng UA

Hình 3
mm
| Chiều dài danh nghĩa | l | t | s | C + 0,4 | e ≈ | r |
| 12 | 12 | 5,6 | 1,2 | 1 | 1,2 | 15 |
| 16 | 16 | 6,7 7,8 8,8 | 1,6 | 1 | 4,2 3,4 2,8 | 15 |
| 19 | 19 | 10,0 11,2 12,2 | 2,0 | 1,8 | 1,0 - - | 25 |
| 22 | 22 | 14,0 15,5 17,5 | 2,5 | 2,5 | 1,0 - - | 25 |
| 25 | 25 | 19,5 21,5 | 2,8 | 3,0 | 1,6 1,0 | 25 |
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4952:1989 về Thiết bị rèn ép - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-2:2015 (ISO 10145-2:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 2: Kích thước của dao phay ngón có thân dao dạng côn 7/24
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Quyết định 378-QĐ năm 1984 ban hành chín tiêu chuẩn Nhà nước về dao phay và dụng cụ cắt kim loại do Chủ nhiệm Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4952:1989 về Thiết bị rèn ép - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-2:2015 (ISO 10145-2:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 2: Kích thước của dao phay ngón có thân dao dạng côn 7/24
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF