Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 quy định về kích thước cơ bản của dao phay ngón chuôi trụ gắn mảnh hợp kim cứng dùng để gia công rãnh then. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số hình học và kích thước biên dạng của dụng cụ cắt gọt, đảm bảo tính lắp lẫn, độ chính xác và chất lượng bề mặt gia công rãnh then trên các chi tiết máy.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại dao phay ngón thân trụ (chuôi trụ) có phần cắt được gắn các mảnh hợp kim cứng, chuyên dụng cho nguyên công phay rãnh then trên các loại vật liệu kim loại và hợp kim khác nhau.
- Mục đích ban hành: Thiết lập hệ thống kích thước chuẩn hóa nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm dao phay ngón tại các cơ sở sản xuất dụng cụ cắt gọt và các nhà xưởng cơ khí.
Các thông số kích thước cơ bản của dao phay ngón
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các kích thước hình học cốt lõi của dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng, bao gồm:
- Đường kính phần cắt (d): Quy định kích thước đường kính danh nghĩa của phần làm việc, quyết định trực tiếp đến chiều rộng của rãnh then được gia công. Kích thước này được giới hạn trong phạm vi dung sai nghiêm ngặt để đảm bảo độ chính xác của mối ghép then.
- Chiều dài phần cắt (l): Chiều dài tối đa của lưỡi cắt có gắn hợp kim cứng, xác định chiều sâu cắt lớn nhất trong một lần chạy dao hoặc khả năng ăn dao sâu của dụng cụ.
- Đường kính chuôi (d1): Kích thước đường kính phần chuôi trụ dùng để gá kẹp dao trên bầu kẹp của máy công cụ (như máy phay đứng, máy phay vạn năng). Đường kính chuôi phải tương thích với các tiêu chuẩn đầu kẹp phổ biến.
- Chiều dài toàn bộ (L): Tổng chiều dài của dao phay từ đầu cắt đến cuối chuôi, đảm bảo độ cứng vững và tầm với khi gia công các rãnh then ở vị trí sâu hoặc khó tiếp cận.
Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo
- Vật liệu phần cắt: Sử dụng các mảnh hợp kim cứng (carbide) có độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và chịu được nhiệt độ cao trong quá trình cắt gọt tốc độ cao, giúp kéo dài tuổi thọ của dụng cụ.
- Vật liệu thân dao: Thân dao phay (phần chuôi) thường được chế tạo từ thép dụng cụ hoặc thép hợp kim có độ bền cơ học cao, khả năng chịu uốn và giảm chấn tốt để hạn chế hiện tượng rung động khi gia công.
- Độ lệch tâm và dung sai: Tiêu chuẩn áp dụng các quy định khắt khe về độ đảo hướng kính và độ đảo mặt đầu của lưỡi cắt so với trục của chuôi dao nhằm đảm bảo độ chính xác hình học của rãnh then sau khi phay.
Ký hiệu quy ước và ghi nhãn
Để thuận tiện cho việc quản lý, lựa chọn và sử dụng trong sản xuất, tiêu chuẩn yêu cầu các sản phẩm dao phay ngón phải được ký hiệu rõ ràng bao gồm các thông tin:
- Tên gọi dụng cụ và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 3960:1984).
- Đường kính danh nghĩa của phần cắt (d) và các thông số kích thước chính.
- Mác hợp kim cứng được sử dụng cho mảnh cắt để người dùng lựa chọn chế độ cắt phù hợp với vật liệu gia công.
- Ký hiệu hoặc logo của nhà sản xuất.
TCVN 3960:1984
DAO PHAY NGÓN TRỤ GẮN HỢP KIM CỨNG ĐỂ GIA CÔNG RÃNH THEN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
End cilindrical key way mills with carbide tipped blades - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3960:1984 do Trường đại học Bách khoa Hà Nội - Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
DAO PHAY NGÓN TRỤ GẮN HỢP KIM CỨNG ĐỂ GIA CÔNG RÃNH THEN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
End cilindrical keyway mills with carbide tipped blades - Basic dimensions
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng dạng TA* hoặc dạng T* có chuôi trụ và chuôi côn để gia công rãnh then.
* Hình dạng và kích thước mảnh hợp kim cứng dạng TA và T được giới thiệu ở phần phụ lục.
1. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi trụ phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
mm
| d | d1 | I | L |
| 10 | 10 | 12 | 62 |
| 12 | 12 | 16 | 73 |
| 16 | 16 | 16 | 76 |
| 20 | 20 | 19 | 85 |
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi trụ gắn mảnh hợp kim cứng dạng TA có d = 10 mm, I = 12 mm, L = 62 mm:
Dao phay ngón TA.10 TCVN 3960:1984.
2. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi côn phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 2 và trong Bảng 2.

Hình 1
Bảng 2
mm
| d | I | L | Côn Moóc |
|
| 12 | 16 | 86 | 1 |
|
| 16 | 101 | 2 |
| |
| 20 | 19 | 104 |
| |
| 121 | 3 |
| ||
| 25 | 22 | 124 |
| |
| 32 | ||||
| 147 | 4 |
| ||
| 40 | 125 | 150 |
|
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi côn gắn mảnh hợp kim cứng dạng T có d = 12 mm, I = 16 mm, L = 86 mm, côn Moóc 1: Dao phay ngón T.1.12 TCVN 3960:1984.
Phụ lục
Hình dạng và kích thước mảnh hợp kim cứng dạng TA và T
1. Hình dạng và kích thước mảnh hợp kim cứng dạng TA được giới thiệu trên Hình 1 và trong Bảng 1.
2. Hình dạng và kích thước mảnh hợp kim cứng dạng T được giới thiệu trên Hình 2 và trong Bảng 2.

Bảng 1
mm
| Chiều dài danh nghĩa | l | t | s | C + 0,4 | e ≈ | r |
| 12 | 12 | 3 | 1,2 | 1,0 | 4,4 | 15 |
| 16 | 16 | 3,5 | 1,6 | 1,0 | 7,6 | 15 |
| 19 | 19 | 4,5 | 2 | 1,8 | 7,5 | 25 |
| 22 | 22 | 5,6 | 2,5 | 2,5 | 9,5 | 25 |
| 25 | 25 | 8 | 2,8 | 3 | 10 | 25 |
Bảng 2
mm
| Chiều dài danh nghĩa | l | t | s | C + 0,4 | e ≈ | r |
| 12 | 12 | 3 | 1,2 | 1 | 2,4 | 25 |
| 16 | 16 | 3,5 | 1,6 | 1 | 5,2 | 25 |
| 19 | 19 | 4,5 | 2 | 1,8 | 7,5 | 25 |
| 22 | 22 | 5,6 | 2,5 | 2,5 | 9,5 | 25 |
| 25 | 25 | 8 | 2,8 | 3 | 10 | 25 |
| 30 | 30 | 10 | 3,5 | 4 | 9 | 40 |
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 203:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt và cắt rãnh
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007 (ISO 2490 : 2007) về Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40 - Kích thước danh nghĩa
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-1:2015 (ISO 10145-1:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 1: Kích thước của dao phay ngón có thân dao hình trụ
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Quyết định 378-QĐ năm 1984 ban hành chín tiêu chuẩn Nhà nước về dao phay và dụng cụ cắt kim loại do Chủ nhiệm Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 203:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt và cắt rãnh
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007 (ISO 2490 : 2007) về Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40 - Kích thước danh nghĩa
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-1:2015 (ISO 10145-1:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 1: Kích thước của dao phay ngón có thân dao hình trụ