Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12829-1:2020 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Đường băng cản lửa - Phần 1: Băng trắng được ban hành vào năm 2020, quy định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với việc thiết kế, xây dựng, nghiệm thu và quản lý hệ thống đường băng cản lửa dạng băng trắng nhằm tối ưu hóa công tác phòng cháy và chữa cháy rừng tại Việt Nam.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với đường băng cản lửa dạng băng trắng được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo trong các loại rừng. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, các chủ rừng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân), các đơn vị tư vấn thiết kế, thi công và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động phòng cháy, chữa cháy rừng.
Các thuật ngữ và định nghĩa cơ bản
- Băng trắng cản lửa: Là khoảng đất trống chạy dọc theo ranh giới hoặc xuyên qua các khu rừng, được dọn sạch hoàn toàn thảm thực vật, cây bụi, thảm khô và các chất dễ cháy khác nhằm ngăn chặn sự cháy lan của lửa mặt đất.
- Vật liệu cháy: Gồm tất cả các bộ phận của thực vật dễ bắt lửa và duy trì sự cháy như lá khô, cành rơi rụng, cỏ khô, cây bụi và thảm mục trong rừng.
Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế băng trắng
- Vị trí bố trí: Băng trắng phải được thiết kế tại các khu vực có nguy cơ cháy cao, ranh giới giữa các loại rừng, ranh giới giữa rừng và đất nông nghiệp, khu dân cư, hoặc dọc theo các tuyến đường giao thông lâm nghiệp, đường ranh giới hành chính.
- Chiều rộng băng trắng: Chiều rộng của băng trắng phải được xác định dựa trên đặc điểm của từng loại rừng, trữ lượng vật liệu cháy, độ dốc địa hình và hướng gió chủ đạo. Thông thường, chiều rộng tối thiểu phải đạt từ 10 mét đến 20 mét để đảm bảo ngăn chặn hiệu quả tàn lửa bay và lửa mặt đất.
- Độ dốc và biện pháp chống xói mòn: Tại các khu vực có độ dốc lớn, thiết kế băng trắng phải đi kèm với các biện pháp kỹ thuật chống xói mòn đất như bố trí rãnh thoát nước cắt ngang, trồng các dải cây xanh chống xói mòn ở hai bên mép băng.
Quy trình thi công và xử lý vật liệu cháy
- Phát dọn thực bì: Tiến hành chặt hạ toàn bộ cây thân gỗ, phát sạch cây bụi, dây leo và thảm cỏ trong phạm vi chiều rộng thiết kế của băng trắng. Các gốc cây phải được đào bỏ hoặc xử lý sát mặt đất để không cản trở việc di chuyển và bảo trì.
- Thu gom và xử lý vật liệu: Toàn bộ vật liệu cháy sau khi phát dọn phải được thu gom và vận chuyển ra khỏi phạm vi băng trắng hoặc tiêu hủy bằng phương pháp đốt có kiểm soát vào thời điểm thời tiết an toàn (đầu mùa mưa hoặc những ngày độ ẩm cao) để tránh nguy cơ cháy lan vào rừng.
Công tác nghiệm thu và quản lý, bảo trì công trình
- Nghiệm thu công trình: Việc nghiệm thu phải căn cứ vào hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt, kiểm tra thực tế về vị trí, chiều rộng, độ sạch thực bì của băng trắng và các biện pháp an toàn phòng chống xói mòn đi kèm.
- Bảo trì định kỳ hằng năm: Trước khi bước vào mùa hanh khô, chủ rừng có trách nhiệm tổ chức phát dọn lại băng trắng, loại bỏ toàn bộ cỏ dại mới mọc, lá khô, cành khô tích tụ trên bề mặt băng để đảm bảo băng luôn ở trạng thái sạch hoàn toàn vật liệu cháy.
- Kết hợp tuần tra: Băng trắng phải được duy trì thông thoáng để kết hợp làm đường tuần tra bảo vệ rừng và tạo lối tiếp cận nhanh chóng cho lực lượng, phương tiện chữa cháy khi xảy ra sự cố.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12829-1:2020 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày công bố. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định kỹ thuật trong tiêu chuẩn này khi lập và thực hiện các phương án phòng cháy, chữa cháy rừng.
TI�U CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12829-1:2020
C�NG TR�NH PH�NG CH�Y, CHỮA CH�Y RỪNG - ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA
PHẦN 1: BĂNG TRẮNG
Forest fires prevention and fighting construction - Firebreaks
Part 1: Bare belts
Lời n�i đầu
TCVN 12829-1:2020 do Trường Đại học L�m nghiệp bi�n soạn, Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n đề nghị, Tổng cục ti�u chuẩn v� Đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.
Bộ ti�u chuẩn TCVN 12829 C�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng - Đường băng cản lửa gồm 2 phần:
TCVN 12829-1:2020 C�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng - Đường băng cản lửa Phần 1: Băng trắng
TCVN 12829-2:2020 C�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng - Đường băng cản lửa Phần 2: Băng xanh
C�NG TR�NH PH�NG CH�Y, CHỮA CH�Y RỪNG - ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA
PHẦN 1: BĂNG TRẮNG
Forest fires prevention and fighting construction - Firebreaks
Part 1: Bare belts
1 �Phạm vi �p dụng
Ti�u chuẩn n�y quy định c�c y�u cầu kỹ thuật v� phương ph�p kiểm tra băng trắng cản lửa trong c�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng �p dụng đối với rừng trồng c�c lo�i Th�ng, lo�i Keo v� k�nh trong ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng đối với rừng Tr�m.
2 �Thuật ngữ v� định nghĩa
Ti�u chuẩn sử dụng c�c thuật ngữ v� định nghĩa sau:
2.1 �Băng trắng (Bare belts)
Những dải đất trống đ� được chặt, thu dọn th�n, c�nh, l� c�y, cỏ v� thảm mục, c� thể cuốc hoặc c�y lật đất (nếu c� điều kiện) nhằm ngăn chặn hoặc l�m suy yếu ngọn lửa ch�y lan tr�n mặt đất rừng.
2.2 �Băng ch�nh (Main belts)
Băng được x�y dựng ở những khu rừng c� diện t�ch rộng để chia rừng ra th�nh nhiều khu, khoảnh.
2.3 �Băng phụ (Secondary belts)
Băng được x�y dựng ở những v�ng rừng dễ ch�y, những nơi thường xảy ra ch�y rừng v� c� cường độ kinh doanh cao nhằm chia khu rừng dễ ch�y th�nh nhiều khoảnh nhỏ hơn so với băng ch�nh. Băng phụ được nối với c�c băng ch�nh.
2.4 �Chiều rộng băng trắng (Width of bare belts)
Khoảng c�ch giữa hai h�nh chiếu thẳng đứng của h�ng c�y ngo�i c�ng của rừng trồng.
2.5 �Chiều d�i băng trắng (Length of bare belts)
Khoảng c�ch từ điểm đầu của băng đến điểm cuối của băng.
2.6 �Khoảng c�ch giữa c�c băng trắng (The distance between the bare belts)
Khoảng c�ch giữa h�nh chiếu thẳng đứng của h�ng c�y gi�p băng n�y đến h�nh chiếu thẳng đứng h�ng c�y gi�p băng gần nhất.
2.7 �Khu rừng tập trung (Concentrated forest)
Khu rừng c� diện t�ch tập trung liền v�ng, liền khoảnh, liền khu (khoảng c�ch giữa c�c khoảnh, khu kh�ng rộng hơn 2 lần chiều cao của c�y trồng ở tuổi trưởng th�nh).
2.8 �K�nh (Canal)
K�nh được x�y dựng bằng vật liệu đất (bao gồm cả phần đ�o v� đắp k�nh) tạo n�n c�c v�ng kh�p k�n, ph�n chia rừng th�nh c�c khu, khoảnh, k�nh được dẫn nước để phục vụ ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng; c� thể kết hợp tưới, ti�u, cấp nước cho c�ng tr�nh thủy lợi.
2.9 �K�nh ch�nh (Mail canal)
K�nh ph�n chia rừng hoặc bao bọc những khu rừng lớn c� diện t�ch từ 5.000 ha đến 10.000 ha.
2.10 �K�nh phụ (Secondary canal)
K�nh ph�n chia nhỏ hơn những khu rừng m� k�nh ch�nh đ� ph�n chia. K�nh phụ ph�n chia diện t�ch c�c khu rừng th�nh những tiểu khu c� diện t�ch nhỏ hơn 1.000 ha.
2.11 �K�nh nh�nh (Branch canal)
K�nh ph�n chia nhỏ hơn những khu rừng m� k�nh phụ đ� ph�n chia. K�nh nh�nh ph�n chia diện t�ch c�c khu rừng th�nh những khoảnh hoặc l� c� diện t�ch nhỏ hơn 100 ha.
2.12 �Chiều rộng mặt k�nh (Width of canal)
Khoảng c�ch giữa hai m�p mặt k�nh.
2.13 �Chiều s�u k�nh (Depth of canal)
Khoảng c�ch từ mặt k�nh xuống đ�y k�nh theo phương thẳng đứng.
2.14 �Chiều rộng đ�y k�nh (Width of canal's bottom)
Khoảng c�ch giữa hai m�p đ�y k�nh.
3 �Y�u cầu kỹ thuật
Y�u cầu kỹ thuật của băng trắng �p dụng cho rừng trồng c�c lo�i Th�ng v� Keo được quy định tại Bảng 1 v� Bảng 2.
Bảng 1 - Y�u cầu kỹ thuật của băng trắng đối với rừng trồng c�c lo�i Th�ng
| TT | Ti�u ch� | Y�u cầu kỹ thuật |
| 1 | Độ dốc (độ) | < 25 |
| 2 | Hướng của băng |
|
| - | Địa h�nh tương đối bằng phẳng hoặc độ dốc dưới 15 độ | Hướng của băng vu�ng g�c với hướng gi� hại ch�nh trong m�a ch�y rừng. |
| - | Địa h�nh phức tạp độ dốc tr�n 15 độ | Hướng của băng bố tr� tr�ng với đường đồng mức. |
| 3 | Băng ch�nh |
|
| - | Điều kiện �p dụng | Khu rừng tập trung từ 1.000 ha trở l�n. |
| - | Chiều d�i băng (km) | Kh�p k�n cho cả khu rừng. |
| - | Chiều rộng băng (m) | Từ 8 đến 12 (t�y theo chiều cao c�y rừng, địa h�nh v� khả năng t�i ch�nh). Sau đ� mở rộng dần để đạt được y�u cầu chiều rộng băng trắng phải lu�n lớn hơn chiều cao của c�y rừng ở tuổi trưởng th�nh. |
| - | Khoảng c�ch giữa c�c băng ch�nh (km) | 1,0 đến 2,0 |
| 4 | Băng phụ |
|
|
| Điều kiện �p dụng | Khu rừng c� diện t�ch từ 100 ha trở l�n. |
|
| Chiều d�i băng (km) | Thiết kế vu�ng g�c v� được nối với c�c băng ch�nh. |
|
| Chiều rộng băng (m) | 6 đến 10 (mở rộng băng dần theo chiều cao c�y rừng, đảm bảo chiều rộng băng phải lu�n lớn hơn chiều cao của c�y rừng ở tuổi trưởng th�nh). |
|
| Khoảng c�ch giữa c�c băng phụ (m) | 300 đến 500 |
| 5 | Bảo dưỡng băng | Thời điểm: đầu m�a ch�y h�ng năm. Kỹ thuật: dọn sạch vật liệu ch�y tr�n c�c băng. |
Bảng 2 - Y�u cầu kỹ thuật của băng trắng rừng đối với trồng c�c lo�i Keo
| TT | Ti�u ch� | Y�u cầu kỹ thuật |
| 1 | Độ dốc (độ) | < 25. |
| 2 | Hướng của băng |
|
| - | Địa h�nh tương đối bằng phẳng hoặc độ dốc dưới 15� | Hướng của băng vu�ng g�c với hướng gi� ch�nh trong m�a ch�y rừng. |
| - | Địa h�nh phức tạp, độ dốc tr�n 15 độ | Hướng của băng bố tr� tr�ng với đường đồng mức. |
| 3 | Băng ch�nh |
|
| - | Điều kiện �p dụng | Khu rừng tập trung c� diện t�ch từ 1.000 ha trở l�n. |
| - | Chiều d�i băng (km) | Kh�p k�n cho cả khu rừng. |
| - | Chiều rộng băng (m) | Từ 6 đến 10 (t�y theo chiều cao c�y rừng, địa h�nh v� khả năng t�i ch�nh). Sau đ� mở rộng dần để đạt được y�u cầu chiều rộng băng phải lu�n lớn hơn chiều cao của c�y rừng ở tuổi trưởng th�nh. |
| - | Khoảng c�ch giữa c�c băng ch�nh (km) | 1,0 đến 2,0. |
| 4 | Băng phụ |
|
| - | Điều kiện �p dụng | Khu rừng Keo tập trung c� diện t�ch từ 100 ha trở l�n. |
| - | Chiều d�i băng (km) | Thiết kế vu�ng g�c v� được nối với c�c băng ch�nh. |
| - | Chiều rộng băng (m) | 6 đến 8 (mở rộng dần theo chiều cao c�y rừng, đảm bảo chiều rộng băng phải lu�n lớn hơn chiều cao của c�y rừng ở tuổi trưởng th�nh). |
| - | Khoảng c�ch giữa c�c băng phụ (m) | 100 đến 500. |
| 5 | Bảo dưỡng băng | Thời điểm: đầu m�a ch�y h�ng năm. Kỹ thuật: dọn sạch vật liệu ch�y tr�n c�c băng. |
Y�u cầu kỹ thuật của k�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y �p dụng cho rừng trồng c�c lo�i Tr�m được quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Y�u cầu kỹ thuật của k�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y đối với rừng Tr�m
| TT | Ti�u ch� | Y�u cầu kỹ thuật |
| 1 | K�nh ch�nh |
|
| - | Điều kiện �p dụng | Khu rừng c� diện t�ch từ 5.000 ha trở l�n |
| - | Chiều rộng mặt k�nh (m) | 8,0 đến 12,0 |
| - | Chiều s�u k�nh (m) | 2,0 đến 2,5 |
| - | Chiều rộng đ�y k�nh (m) | 6,0 đến 8,0 |
| 2 | K�nh phụ (k�nh cấp tiểu khu) |
|
| - | Chiều rộng mặt k�nh (m) | 3,0 đến 4,0 |
| - | Chiều s�u k�nh (m) | 1,5 đến 2,0 |
| - | Chiều rộng đ�y k�nh (m) | 3,0 |
| - | Khoảng c�ch giữa c�c k�nh (m) | 1.500 đến 2.000 |
| 3 | K�nh nh�nh (k�nh cấp khoảnh v� k�nh cấp l�) |
|
| - | Chiều rộng mặt k�nh (m) | 2,0 đến 3,0 |
| - | Chiều s�u k�nh (m) | 1,2 đến 1,5 |
| - | Chiều rộng đ�y k�nh (m) | 1,0 đến 2,0 |
| - | Khoảng c�ch giữa c�c k�nh (m) | 500 đến 1.000 |
4 �Phương ph�p kiểm tra
Phương ph�p kiểm tra c�c y�u cầu kỹ thuật của băng trắng rừng trồng c�c lo�i Th�ng v� lo�i Keo quy định tại Bảng 4.
Bảng 4 - Phương ph�p x�c định c�c ti�u ch� của băng trắng đối với rừng trồng c�c lo�i Th�ng v� lo�i Keo
| TT | Ti�u ch� | Phương ph�p kiểm tra | Dung lượng mẫu kiểm tra |
| 1 | Độ dốc | Đo trực tiếp bằng la b�n tr�n thực địa. | - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1 km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. Độ dốc của băng được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng của độ dốc đo ở c�c vị tr� tr�n băng n�u tr�n. |
| 2 | Hướng của băng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. X�c định hướng gi� ch�nh theo số liệu kh� tượng tại địa phương. D�ng la b�n để x�c định hướng của băng ngo�i thực địa. | - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1 km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. Hướng của băng l� hướng hướng x�c định ở từng vị tr� tr�n băng n�u tr�n phải đảm bảo theo y�u cầu tại Bảng 1 v� Bảng 2. |
| 3 | Chiều d�i băng trắng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t thực địa bằng thiết bị định vị. | Khảo s�t to�n bộ chiều d�i băng. |
| 4 | Chiều rộng băng trắng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t thực địa, đo trực tiếp. D�ng thước d�y c� khắc vạch độ ch�nh x�c đến cm, đo khoảng c�ch giữa hai m�p đường băng. | - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1 km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. Chiều rộng băng trắng được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng của chiều rộng đo được ở c�c vị tr� tr�n băng n�u tr�n. |
| 5 | Khoảng c�ch giữa c�c băng trắng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t thực địa v� x�c định khoảng c�ch bằng thiết bị định vị. | - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1 km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. Khoảng c�ch giữa c�c băng trắng được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng của khoảng c�ch đo được ở c�c vị tr� tr�n băng n�u tr�n. |
| 6 | Bảo dưỡng băng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Bi�n bản nghiệm thu những c�ng việc trước đ� Khảo s�t, x�c định ngo�i thực địa. | Khảo s�t tối thiểu 10% tổng chiều d�i băng |
Phương ph�p kiểm tra c�c y�u cầu kỹ thuật của k�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y đối với rừng Tr�m quy định tại Bảng 5.
Bảng 5 - Phương ph�p x�c định c�c ti�u ch� của k�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y đối với rừng tr�m
| TT | Ti�u ch� | Phương ph�p kiểm tra | Dung lượng mẫu kiểm tra |
| 1 | Chiều rộng mặt k�nh | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Đo trực tiếp. D�ng thước d�y c� khắc vạch độ ch�nh x�c đến cm, đo khoảng c�ch giữa hai m�p bờ k�nh. | - Nếu chiều d�i k�nh nhỏ hơn 1km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - Nếu chiều d�i k�nh từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - Nếu chiều d�i k�nh lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. Chiều rộng mặt k�nh được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng của chiều rộng đo được ở c�c vị tr� tr�n k�nh n�u tr�n |
| 2 | Chiều s�u k�nh | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Đo trực tiếp. D�ng s�o c� khắc vạch độ ch�nh x�c đến cm, đo độ s�u của k�nh. | - Nếu chiều d�i nhỏ hơn 1km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - Nếu chiều d�i từ 1 đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - Nếu chiều d�i lớn hơn 5 km Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. Chiều s�u k�nh được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng của chiều s�u k�nh đo được tại c�c vị tr� tr�n k�nh n�u tr�n. |
| 3 | Chiều rộng đ�y k�nh | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Đo trực tiếp. D�ng s�o c� khắc vạch độ ch�nh x�c đến cm, đo độ rộng đ�y k�nh. | - Nếu chiều d�i k�nh nhỏ hơn 1km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - nếu chiều d�i k�nh từ 1 đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - Nếu chiều d�i k�nh lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. Độ rộng đ�y k�nh được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng của độ rộng đ�y k�nh đo được ở c�c vị tr� tr�n k�nh n�u tr�n. |
| 4 | Khoảng c�ch giữa c�c k�nh | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t thực địa v� x�c định khoảng c�ch bằng thiết bị định vị. | - Nếu chiều d�i nhỏ hơn 1km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - Nếu chiều d�i từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n k�nh. - Nếu chiều d�i lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bổ đều tr�n k�nh. Khoảng c�ch giữa c�c k�nh được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng của khoảng c�ch giữa c�c k�nh đo được tại c�c vị tr� tr�n k�nh n�u tr�n. |
Thư mục t�i liệu tham khảo
[1] Quyết định số 801 - QĐ ng�y 26/09/1986 của Bộ trưởng Bộ L�m nghiệp về Ban h�nh quy phạm ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng th�ng, rừng tr�m v� một số loại rừng dễ ch�y kh�c QPN-86.
[2] Ti�u chuẩn ng�nh 04 TCN 88-2006: Quy tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng tr�m
[3] Ti�u chuẩn ng�nh 04 TCN 89 - 2007: Quy phạm ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng th�ng
[4] TS. Bế Minh Ch�u, Nghi�n cứu lựa chọn lo�i c�y c� khả năng ph�ng ch�y rừng ở một số tỉnh miền n�i ph�a bắc Việt Nam. Đề t�i cấp Bộ, năm 2010,.
[5] Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n (2004), Cẩm nang ng�nh L�m nghiệp - Chương 9: Ph�ng ch�y v� chữa ch�y rừng.
[6] Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n (2018), Th�ng tư số 31/2018/TT-BNNPTNT ng�y 16/11/2018 của Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n quy định về ph�n định ranh giới rừng.
[7] Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n (2019), Th�ng tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ng�y 27/12/2019 của Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n quy định về ph�ng ch�y v� chữa ch�y rừng.
[8] Vương Văn Quỳnh, B�o c�o tổng kết đề t�i cấp nh� nước: Nghi�n cứu c�c giải ph�p ph�ng chống v� khắc phục hậu quả ch�y rừng cho v�ng U Minh v� T�y Nguy�n, năm 2006.
[9] Vương Văn Quỳnh, B�o c�o tổng kết đề t�i cấp th�nh phố: Nghi�n cứu c�c giải ph�p ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng cho c�c trạng th�i rừng ở Th�nh phố H� Nội, năm 2012
[10] Trần Quang Bảo, B�o c�o tổng kết đề t�i cấp nh� nước: Nghi�n cứu chế độ nước th�ch hợp đảm bảo ph�ng chống ch�y v� duy tr� sự ph�t triển rừng tr�m ở hai vườn quốc gia U minh thượng v� U minh hạ, năm 2011
- 1 Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 88:2006 về quy trình phòng cháy, chữa cháy rừng tràm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 89:2006 về quy phạm phòng cháy, chữa cháy rừng thông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12829-2:2020 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Đường băng cản lửa - Phần 2: Băng xanh
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) về Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7634:2007 (ISO 19353:2005) về An toàn máy - Phòng cháy chữa cháy
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12110:2018 về Phòng cháy chữa cháy - Bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6102:2020 (ISO 7202:2018) về Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Bột
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13355:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Chòi quan sát phát hiện cháy rừng
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13354:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Biển báo
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6958:2023 về Đường tinh luyện
- 1 Quyết định 801-QĐ năm 1986 về quy phạm phòng cháy, chữa cháy rừng thông, rừng tràm và một số loại rừng dễ cháy khác do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp ban hành
- 2 Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT quy định về phân định ranh giới rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Thông tư 25/2019/TT-BNNPTNT quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4 Quyết định 2682/QĐ-BKHCN năm 2020 về công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 88:2006 về quy trình phòng cháy, chữa cháy rừng tràm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6 Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 89:2006 về quy phạm phòng cháy, chữa cháy rừng thông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) về Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7634:2007 (ISO 19353:2005) về An toàn máy - Phòng cháy chữa cháy
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12110:2018 về Phòng cháy chữa cháy - Bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12829-2:2020 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Đường băng cản lửa - Phần 2: Băng xanh
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6102:2020 (ISO 7202:2018) về Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Bột
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13355:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Chòi quan sát phát hiện cháy rừng
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13354:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Biển báo
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6958:2023 về Đường tinh luyện