Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13047:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho vịt do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F17 Thức ăn chăn nuôi biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố nhằm thiết lập các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và an toàn đối với thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dùng trong chăn nuôi vịt.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột hoặc dạng viên, được sử dụng trực tiếp cho vịt thịt và vịt đẻ (bao gồm cả vịt giống và vịt thương phẩm) mà không cần phối trộn thêm các loại thức ăn khác.
Tài liệu viện dẫn cốt lõi
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tổ chức và cá nhân cần viện dẫn các tiêu chuẩn quốc gia liên quan về phương pháp lấy mẫu và xác định các chỉ tiêu hóa lý, bao gồm:
- TCVN 4325 (ISO 6497) về quy trình lấy mẫu thức ăn chăn nuôi.
- TCVN 4326 (ISO 6496) về phương pháp xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi.
- TCVN 4328-1 (ISO 5983-1) về phương pháp xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô.
- TCVN 4329 (ISO 6865) về phương pháp xác định hàm lượng xơ thô.
- Các tiêu chuẩn quốc gia khác liên quan đến việc xác định hàm lượng canxi, phốt pho tổng số, natri clorua và các axit amin thiết yếu.
Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng
- Yêu cầu cảm quan: Thức ăn hỗn hợp cho vịt phải có màu sắc đặc trưng của các nguyên liệu phối hợp, trạng thái tơi xốp (đối với dạng bột) hoặc có kích thước viên đồng đều, không bị vỡ vụn quá tỷ lệ quy định (đối với dạng viên). Sản phẩm không được có mùi mốc, mùi khét hoặc các mùi lạ khác, đồng thời không được có côn trùng sống hại kho nhìn thấy bằng mắt thường.
- Chỉ tiêu chất lượng cơ bản: Độ ẩm của thức ăn hỗn hợp không được lớn hơn 14,0%. Hàm lượng protein thô, xơ thô, canxi, phốt pho tổng số, lysine và methionine + cystine phải đáp ứng các giới hạn quy định cụ thể cho từng nhóm vịt (vịt thịt theo các giai đoạn sinh trưởng từ 1 đến 21 ngày tuổi, từ 22 ngày tuổi đến xuất chuồng; vịt đẻ giai đoạn hậu bị và giai đoạn đẻ trứng).
- Chỉ tiêu an toàn: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về giới hạn tối đa cho phép của các độc tố nấm mốc (đặc biệt là Aflatoxin B1), các kim loại nặng độc hại (như Chì, Cadimi, Asen) và các vi sinh vật gây bệnh (như Salmonella và Escherichia coli) theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về quản lý thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp thử nghiệm
Các chỉ tiêu chất lượng và an toàn của thức ăn hỗn hợp cho vịt được xác định theo các phương pháp thử tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc tiêu chuẩn quốc tế (ISO) tương ứng. Việc lấy mẫu thử nghiệm phải đảm bảo tính đại diện cho cả lô hàng theo đúng quy trình kỹ thuật quy định.
Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- Bao gói: Sản phẩm phải được đóng gói trong các bao bì chuyên dụng, bền chắc, đảm bảo vệ sinh, chống ẩm tốt và không làm ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn bên trong.
- Ghi nhãn: Nhãn sản phẩm phải được thể hiện rõ ràng trên bao bì hoặc kèm theo lô hàng, bao gồm các nội dung bắt buộc như tên sản phẩm, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất, định lượng, thành phần nguyên liệu, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, hướng dẫn sử dụng và bảo quản, ngày sản xuất, hạn sử dụng.
- Vận chuyển và bảo quản: Phương tiện vận chuyển phải sạch sẽ, khô ráo và có mui che mưa nắng. Kho bảo quản phải thông thoáng, khô ráo, có biện pháp phòng chống chuột, côn trùng và các động vật gây hại khác. Sản phẩm phải được xếp trên bục kê cách mặt đất và cách tường để tránh ẩm mốc.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13047:2020 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ban hành, đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật để các cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng và kiểm soát chất lượng sản phẩm thức ăn hỗn hợp cho vịt.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO VỊT
Animal feeding stuffs - Compound feeds for duck
Lời nói đầu
TCVN 13047:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F17 Thức ăn chăn nuôi biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO VỊT
Animal feeding stuffs - Compound feeds for duck
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với thức ăn hỗn hợp cho vịt.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp quang phổ
TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi – Phần 1: Phương pháp chuẩn độ
TCVN 1532, Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan
TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri và kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 4325 (ISO 6497), Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999), Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác
TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002), Thức ăn chăn nuôi - Xác định tro thô
TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước
TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp có lọc trung gian
TCVN 4806-1:2018 (ISO 6495-1:2015), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng clorua hoà tan trong nước - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ
TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử
TCVN 8762:2012, Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp tính giá trị năng lượng trao đổi trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm
TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng axit amin
TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002/Cor 1:2005), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi -Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
TCVN 11200:2016, Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fischer
3.1 Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với thức ăn hỗn hợp cho vịt, được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu cảm quan
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Ngoại quan | Dạng bột: khống vón cục Dạng viên và dạng mảnh: không dính ướt |
| 2. Màu sắc | Màu sắc đặc trưng của các nguyên liệu tạo nên sản phẩm |
| 3. Mùi | Mùi đặc trưng của các nguyên liệu tạo nên sản phẩm, không có mùi mốc, mùi hôi và mùi lạ khác |
| 4. Vật ngoại lai sắc cạnh | Không được có |
| 5. Côn trùng sống | Không được có |
3.2 Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng
3.2.1 Các chỉ tiêu lý-hoá và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho vịt thịt được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho vịt thịt
| Tên chỉ tiêu | Vịt con (giai đoạn khởi động (starter) | Vịt ở sau giai đoạn khởi động (broiler) và vịt vỗ béo (finisher) |
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 14,0 | |
| 2. Năng lượng trao đổi, Kcal/kg, không nhỏ hơn | 2800 | |
| 3. Hàm lượng protein thô, % khối lượng, không nhỏ hơn | 20,0 | 16,0 |
| 4. Hàm lượng lysin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn | 1,1 | 0,8 |
| 5. Hàm lượng tổng số methionina) và cystin, % khối lượng, không nhỏ hơn | 0,80 | 0,60 |
| 6. Hàm lượng threonin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn | 0,70 | 0,60 |
| 7. Hàm lượng xơ thô, % khối lượng, không lớn hơn | 6,0 | 7,0 |
| 8. Hàm lượng khoáng tổng số (tro thô), % khối lượng, không lớn hơn | 8,0 | |
| 9. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng | từ 0,3 đến 0,8 | |
| 10. Hàm lượng canxi, % khối lượng | từ 0,9 đến 1,2 | từ 0,8 đến 1,2 |
| 11. Hàm lượng phospho tổng số, % khối lượng | từ 0,5 đến 0,8 | |
| 12. Hàm lượng cát sạn (tro không tan trong axit clohydric), % khối lượng, không lớn hơn | 2,0 | |
| a) Bao gồm các chất thay thế methionin | ||
3.2.3 Các chỉ tiêu lý-hoá và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho vịt sinh sản được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho vịt sinh sản
| Tên chỉ tiêu | Vịt sinh sản hướng thịt (duck breeder) | Vịt sinh sản hướng trứng (duck layer) | ||||
| Vịt con (starter) | Vịt hậu bị (developer) | Vịt đẻ (breeder) | Vịt con (starter) | Vịt hậu bị (developer) | Vịt đẻ (laying duck) | |
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 14,0 | |||||
| 2. Năng lượng trao đổi, Kcal/kg, không nhỏ hơn | 2800 | 2600 | 2600 | 2800 | 2600 | 2600 |
| 3. Hàm lượng protein thô, % khối lượng, không nhỏ hơn | 20,0 | 15,5 | 18,5 | 19,0 | 14,0 | 18,0 |
| 4. Hàm lượng lysin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn | 1,1 | 0,8 | 1,0 | 1,1 | 0,8 | 1,0 |
| 5. Hàm lượng tổng số methionina) và cystin, % khối lượng, không nhỏ hơn | 0,8 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,7 | 0,7 |
| 6. Hàm lượng threonin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn | 0,7 | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,6 | 0,6 |
| 7. Hàm lượng xơ thô, % khối lượng, không lớn hơn | 5,0 | 7,0 | 8,0 | 5,0 | 8,0 | 7,0 |
| 8. Hàm lượng khoáng tổng số (tro thô), % khối lượng, không lớn hơn | 8,0 | 8,0 | 15,0 | 8,0 | 8,0 | 15,0 |
| 9. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng | từ 0,3 đến 0,8 | |||||
| 10. Hàm lượng canxi, % khối lượng | từ 0,8 đến 1,0 | từ 0,8 đến 1,0 | từ 3,0 đến 4,5 | từ 0,8 đến 1,0 | từ 0,8 đến 1,0 | từ 3,0 đến 4,5 |
| 11. Hàm lượng phospho tổng số, % khối lượng | từ 0,6 đến 0,9 | |||||
| 12. Hàm lượng cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric), % khối lượng, không lớn hơn | 2,0 | |||||
| a) Bao gồm các chất thay thế methionin | ||||||
Giới hạn tối đa đối với vi sinh vật, độc tố vi nấm, kim loại nặng: theo quy định hiện hành.[4]
5.1 Lấy mẫu, theo TCVN 4325 (ISO 6497).
5.2 Chuẩn bị mẫu, theo TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012).
5.3 Thử cảm quan, theo TCVN 1532.
5.4 Xác định độ ẩm, theo TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) hoặc TCVN 11200:2016.
5.5 Xác định năng lượng trao đổi, theo TCVN 8762:2012.
5.6 Xác định hàm lượng xơ thô, theo TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000).
5.7 Xác định hàm lượng protein thô, theo TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) hoặc TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009).
5.8 Xác định hàm lượng lysin tổng số, theo TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005).
5.9 Xác định hàm lượng tổng số methionin và cystin, theo TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005).
5.10 Xác định hàm lượng threonin tổng số, theo TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005).
5.11 Xác định hàm lượng canxi, theo TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) hoặc TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000) hoặc TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009).
5.12 Xác định hàm lượng phospho tổng số, theo TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998) hoặc TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009).
5.13 Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 4806-1:2018 (ISO 6495-1:2015).
5.14 Xác định hàm lượng tro thô, theo TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002).
5.15 Xác định hàm lượng tro không tan trong axit ciohydric, theo TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002/Cor 1:2005).
6 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
6.1 Bao gói
Thức ăn hỗn hợp cho vịt dạng bao gói sẵn phải được bao gói trong các bao bì kín, bền, sạch, đảm bảo an toàn vệ sinh và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
6.2 Ghi nhãn, theo quy định hiện hành [1],[2],[3]
6.3 Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển thức ăn hỗn hợp cho vịt phải khô, sạch, không có mùi lạ và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
6.4 Bảo quản
Thức ăn hỗn hợp cho vịt phải được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, đảm bảo vệ sinh.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
[2] Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 1 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
[3] Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi
[4] QCVN 1-183:2016/BNNPTNT, Thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
[5] TCVN 11923 (ISO/TS 17728) Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
[6] 10 TCN 654-2005 Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt
[7] 10 TCN 652-2005 Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản hướng trứng
[8] 10 TCN 653-2005 Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt sinh sản hướng thịt
[9] 10 TCN 838-2006 Thức ăn chăn nuôi - Tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp
![]()
[11 ] CRS 29:2011 Specification for poultry feed and feed ingredients
- 1 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 về thức ăn chăn nuôi - tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) về thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng canxi - phần 1: phương pháp chuẩn độ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri và kẽm - phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002) về thức ăn chăn nuôi - xác định tro thô
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng xơ thô - phương pháp có lọc trung gian
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1532:1993 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525:2001 về Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8762:2012 về Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp tính giá trị năng lượng trao đổi trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005) về Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng axit amin
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước
- 16 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-183:2016/BNNPTNT về Thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11200:2016 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fischer
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4806-1:2018 (ISO 6495-1:2015) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012) về Thức ăn chăn nuôi - Hướng dẫn chuẩn bị mẫu thử
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12697:2019 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng các chất clenbuterol, salbutamol, ractopamine - Phương pháp sắc ký lỏng - Khối phổ hai lần
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1547:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho lợn
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2265:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho gà
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13073:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng cysteamin - Phương pháp sắc ký lỏng - Phổ khối lượng hai lần
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13052:2021 về Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13072:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng Colistin - Phương pháp sắc ký lỏng - Phổ khối lượng hai lần
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12431:2018 (EN 15791:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng Deoxynivalenol - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng Detector UV với làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12467-6:2022 về Vịt giống hướng trứng - Phần 6: Vịt TC
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13519:2022 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng selen bằng phương pháp đo huỳnh quang
- 1 Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa
- 2 Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Nghị định 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chăn nuôi
- 4 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 về thức ăn chăn nuôi - tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) về thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng canxi - phần 1: phương pháp chuẩn độ
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri và kẽm - phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002) về thức ăn chăn nuôi - xác định tro thô
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng xơ thô - phương pháp có lọc trung gian
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1532:1993 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525:2001 về Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8762:2012 về Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp tính giá trị năng lượng trao đổi trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005) về Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng axit amin
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước
- 19 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-183:2016/BNNPTNT về Thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11200:2016 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fischer
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4806-1:2018 (ISO 6495-1:2015) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012) về Thức ăn chăn nuôi - Hướng dẫn chuẩn bị mẫu thử
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12697:2019 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng các chất clenbuterol, salbutamol, ractopamine - Phương pháp sắc ký lỏng - Khối phổ hai lần
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1547:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho lợn
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2265:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho gà
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13073:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng cysteamin - Phương pháp sắc ký lỏng - Phổ khối lượng hai lần
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13052:2021 về Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13072:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng Colistin - Phương pháp sắc ký lỏng - Phổ khối lượng hai lần
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12431:2018 (EN 15791:2009) về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng Deoxynivalenol - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng Detector UV với làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12467-6:2022 về Vịt giống hướng trứng - Phần 6: Vịt TC
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13519:2022 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng selen bằng phương pháp đo huỳnh quang