Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2265:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho gà quy định các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dùng trong chăn nuôi gà.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, kiểm tra chất lượng và sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà tại Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh bao gồm các loại thức ăn hỗn hợp dành cho gà thịt và gà hướng trứng ở các giai đoạn sinh trưởng khác nhau.

Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2265:2020 (Từ Điều 1 đến Điều 4)

1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật đối với thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột hoặc dạng viên dùng cho gà.
  • Xác định giới hạn áp dụng đối với từng nhóm gà cụ thể bao gồm gà giống, gà thịt và gà đẻ trứng thương phẩm.

2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

  • Hệ thống hóa các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế liên quan làm căn cứ pháp lý và kỹ thuật để xác định các chỉ tiêu chất lượng.
  • Các tài liệu viện dẫn bao gồm phương pháp lấy mẫu thức ăn chăn nuôi, phương pháp xác định độ ẩm, hàm lượng protein thô, xơ thô, tro không tan trong axit clohydric, canxi, phốt pho tổng số và các chỉ tiêu an toàn khác.

3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

  • Định nghĩa rõ ràng về "Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà" là hỗn hợp của các nguyên liệu thức ăn được phối chế theo công thức nhằm cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng duy trì sự sống và khả năng sản xuất của gà trong từng giai đoạn sinh trưởng mà không cần thêm bất kỳ loại thức ăn nào khác ngoài nước uống.
  • Phân loại các giai đoạn phát triển của gà để áp dụng mức chỉ tiêu dinh dưỡng phù hợp, bao gồm giai đoạn gà con, gà dò, gà hậu bị, gà đẻ và gà khai thác thịt.

4. Yêu cầu kỹ thuật (Điều 4)

  • Yêu cầu về cảm quan: Thức ăn hỗn hợp cho gà phải có màu sắc đặc trưng của công thức phối chế, có mùi thơm tự nhiên của nguyên liệu, không có mùi mốc, mùi lạ, không bị vón cục và không chứa các tạp chất lạ có thể gây hại cho vật nuôi.
  • Chỉ tiêu chất lượng dinh dưỡng: Quy định giới hạn tối thiểu hoặc tối đa đối với các chỉ tiêu hóa lý quan trọng như độ ẩm, hàm lượng protein thô, năng lượng trao đổi, hàm lượng xơ thô, canxi, phốt pho tổng số, lysine, methionine và cystine.
  • Giới hạn các chất độc hại và an toàn vệ sinh: Quy định nghiêm ngặt về hàm lượng tối đa cho phép của các kim loại nặng (như chì, cadimi, asen), độc tố nấm mốc (Aflatoxin tổng số, Ochratoxin A) và các vi sinh vật gây bệnh (Salmonella, Escherichia coli) nhằm bảo vệ sức khỏe đàn gà và an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2265:2020 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày được công bố, thay thế cho các quy định kỹ thuật trước đây về thức ăn hỗn hợp cho gà không còn phù hợp với thực tiễn sản xuất và quản lý hiện nay.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2265:2020

THỨC ĂN CHĂN NUÔI - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GÀ

Animal feeding stuffs - Compound feeds for chicken

Lời nói đầu

TCVN 2265:2020 thay thế TCVN 2265:2007;

TCVN 2265:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F17 Thức ăn chăn nuôi biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THỨC ĂN CHĂN NUÔI - THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GÀ

Animal feeding stuffs - Compound feeds for chicken

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với thức ăn hỗn hợp cho gà.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp quang phổ

TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ

TCVN 1532, Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan

TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi, đồng, sắt, magiê, mangan, kali, natri và kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

TCVN 4325 (ISO 6497), Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu

TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999), Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác

TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002), Thức ăn chăn nuôi - Xác định tro thô

TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl

TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ và tinh hàm lượng protein thô - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước

TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp có lọc trung gian

TCVN 4806-1:2018 (ISO 6495-1:2015), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng clorua hoà tan trong nước - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ

TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012), Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử

TCVN 8762:2012, Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp tính giá trị năng lượng trao đổi trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm

TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng axit amin

TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002/Cor 1:2005), Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric

TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magiê, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)

TCVN 11200:2016, Thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fischer

3  Yêu cầu kỹ thuật

3.1  Yêu cầu cảm quan

Các chỉ tiêu cảm quan đối với thức ăn hỗn hợp cho gà được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu cảm quan

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Ngoại quan

Dạng bột: không vón cục

Dạng viên và dạng mảnh: không dính ướt

2. Màu sắc

Màu sắc đặc trưng của các nguyên liệu tạo nên sản phẩm

3. Mùi

Mùi đặc trưng của các nguyên liệu tạo nên sản phẩm, không có mùi mốc, mùi hôi và mùi lạ khác

4. Vật ngoại lai sắc cạnh

Không được có

5. Côn trùng sống

Không được có

3.2  Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng

3.2.1  Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho gà thịt được quy định trong Bảng 2.

3.2.2  Các chỉ tiêu lý-hóa và giá tri dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho gà sinh sản được quy định trong Bảng 3.

Bảng 2 - Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho gà thịt

Tên chỉ tiêu

Gà lông trắng (hybride broilers)

Gà lông màu (colour teather broiler)

Gà con (starter)

Gà giò (grower)

Gà vỗ béo (finisher)

Gà con (starter)

Gà giò (grower)

Gà vỗ béo (finisher)

1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

14,0

2. Năng lượng trao đổi, Kcal/kg, không nhỏ hơn

3000

3000

3100

2900

2900

3000

3. Hàm lượng protein thô, % khối lượng, không nhỏ hơn

21,0

19,0

18,0

20,0

18,0

16,0

4. Hàm lượng lysin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn

1,10

1,00

0,85

1,00

0,95

0,80

5. Hàm lượng tổng số methionina) và cystin, % khối lượng, không nhỏ hơn

0,90

0,80

0,70

0,75

0,60

0,50

6. Hàm lượng threonin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn

0,80

0,75

0,65

0,75

0,70

0,60

7. Hàm lượng xơ thô, % khối lượng, không lớn hơn

5,0

5,0

5,0

5,0

6,0

6,0

8. Hàm lượng khoáng tổng số (tro thô), % khối lượng, không lớn hơn

8,0

9. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng

từ 0,3 đến 0,8

10. Hàm lượng canxi, % khối lượng

từ 0,8 đến 1,2

11. Hàm lượng phospho tổng số, % khối lượng

từ 0,6 đến 0,9

12. Hàm lượng cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric), % khối lượng, không lớn hơn

2,0

a) Bao gồm các chất thay thế methionin.

 

Bảng 3 - Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho gà sinh sản

Tên chỉ tiêu

Gà sinh sn hướng thịt (broiler breeder)

Gà sinh sản hướng trứng (layer)

Gà con (starter)

Gà hậu bị (developer)

Gà đẻ (breeder)

Gà con (starter)

Gà hậu bị (developer)

Gà đẻ (laying hen)

1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

14,0

2. Năng lượng trao đổi, Kcal/kg, không nhỏ hơn

2800

2700

2750

2800

2700

2750

3. Hàm lượng protein thô, % khối lượng, không nhỏ hơn

18,0

15,0

16,0

18,0

15,0

16,0

4. Hàm lượng lysin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn

0,95

0,75

0,80

0,85

0,70

0,75

5. Hàm lượng tổng số methionina) và cystin, % khối lượng, không nhỏ hơn

0,75

0,60

0,65

0,75

0,60

0,65

6. Hàm lượng threonin tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn

0,75

0,50

0,60

0,75

0,50

0,60

7. Hàm lượng xơ thô, % khối lượng, không lớn hơn

5,0

6,0

5,0

5,0

6,0

5,0

8. Hàm lượng khoáng tổng số (tro thô), % khối lượng, không lớn hơn

8,0

8,0

15,0

8,0

8,0

15,0

9. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng

từ 0,3 đến 0,8

10. Hàm lượng canxi, % khối lượng

từ 0,9 đến 1,0

từ 0,8 đến 1,0

từ 3,0 đến 4,5

từ 0,9 đến 1,0

từ 0,8 đến 1,0

từ 3,0 đến 4,5

11. Hàm lượng phospho tổng số, % khối lượng

từ 0,45 đến 0,8

12. Hàm lượng cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric), % khối lượng, không lớn hơn

2,0

a) Bao gồm các chất thay thế methionin.

4  Yêu cầu về an toàn

Giới hạn tối đa đối với vi sinh vật, độc tố vi nấm, kim loại nặng: theo quy định hiện hành.[4]

5  Phương pháp thử

5.1  Lấy mẫu, theo TCVN 4325 (ISO 6497).

5.2  Chuẩn bị mẫu, theo TCVN 6952:2018 (ISO 6498:2012).

5.3  Thử cảm quan, theo TCVN 1532.

5.4  Xác định độ ẩm, theo TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) hoặc TCVN 11200:2016.

5.5  Xác định năng lượng trao đổi, theo TCVN 8762:2012.

5.6  Xác định hàm lượng xơ thô, theo TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000).

5.7  Xác định hàm lượng protein thô, theo TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) hoặc TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009).

5.8  Xác định hàm lượng lysin tổng số, theo TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005).

5.9  Xác định hàm lượng tổng số methionin và cystin, theo TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005).

5.10  Xác định hàm lượng threonin tổng số, theo TCVN 8764:2012 (ISO 13903:2005).

5.11  Xác định hàm lượng canxi, theo TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) hoặc TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000) hoặc TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009).

5.12  Xác định hàm lượng phospho tổng số, theo TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998) hoặc TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009).

5.13  Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 4806-1:2018 (ISO 6495-1:2015).

5.14  Xác định hàm lượng tro thô, theo TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002).

5.15  Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, theo TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002/Cor 1:2005).

6  Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

6.1  Bao gói

Thức ăn hỗn hợp cho gà dạng bao gói sẵn phải được bao gói trong các bao bì kín, bền, sạch, đảm bảo an toàn vệ sinh và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

6.2  Ghi nhãn, theo quy định hiện hành [1],[2],[3].

6.3  Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển thức ăn hỗn hợp cho gà phải khô, sạch, không có mùi lạ và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

6.4  Bảo quản

Thức ăn hỗn hợp cho gà phải được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, đảm bảo vệ sinh.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1]  Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa

[2]  Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 1 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi

[3]  Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi

[4]  QCVN 1 -183:2016/BNNPTNT, Thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm

[5]  TCVN 11923 (ISO/TS 17728) Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Kỹ thuật lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

[6]  10 TCN 661-2005 Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt

[7]  10 TCN 655-2005 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng trứng

[8]  10 TCN 656-2005 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà sinh sản hướng thịt

[9]  10 TCN 838-2006 Thức ăn chăn nuôi - Tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp

[10]  GB/T 5916-2008 Formula feeds for replacement pullets, layers and broiler

[11]  

[12]  MS 20:2008 Poultry feeds - Specification

[13]  US National Research Council, Nutrient Requirements of Poultry, Ninth Revised Edition, 1994. Washington DC, The National Academies Press, https://doi.org/10.17226/2114

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2265:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho gà

Số hiệu: TCVN2265:2020
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2020
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2265:2020 về Thức ăn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký